vanban.org

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất — Quyết định 226/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 02/12/2025 Hiệu lực 10/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 226/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Ghi chú: Nội dung công việc "Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất" tại Mục 4 Bảng 49 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số 03.

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất, đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 50

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

2. Định mức thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 52

Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục thiết bị "Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất" tại Mục 4 Bảng 52 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2, Mục 3 Bảng số 06.

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất

3. Định mức dụng cụ

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 54

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 54 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 55.

Bảng số 55

Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục dụng cụ "Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất" tại Mục 4 Bảng 55 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2, Mục 3 Bảng số 11.

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 56

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng 56 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 57.

Bảng số 57

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 58

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 58 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 59.

4. Định mức vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 60

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng 60 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 61.

Bảng số 61

Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật liệu "Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất" tại Mục 4 Bảng 61 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2, Mục 3 Bảng số 16.

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất, đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 62 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 63.

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 64

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 64 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 65.

Bảng số 63