Điều 10. - Đất nhà trẻ, mẫu giáo, có diện tích 8.980m 2 , gồm 1 lô đất (có ký hiệu NT).
Các chỉ tiêu cho lô đất được quy định cụ thể như sau:
| STT | Ký hiệu | Chức năng sử dụng đất | Tổng Diện tích đất | Diện tích XD | Diện tích đường nội bộ | Diện tích sàn | Mật độ XD | Hệ số SDD | TCBQ | Số người |
| (m2) | (m2) | (m2) | (m2) | (%) | (lần) | (tầng) | (người) | |||
| 1 | NT | Nhà trẻ, mẫu giáo | 8.980 | 1.300 | 2.814 | 1.500 | 21,1 | 0,2 | 1,2 | 250(hs) |
- Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc:
+ Khi thiết kế xây dựng công trình cần tuân thủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã khống chế về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất … Nếu cần điều chỉnh theo nhu cầu cụ thể cần tuân thủ các quy định của Quy chuẩn xây dựng Việt Nam và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Hình thức công trình phải đẹp và đảm bảo hài hòa với các công trình lân cận, đặc biệt phù hợp với từng cấp học, đóng góp bộ mặt kiến trúc cho khu trung tâm công cộng của khu dân cư.
+ Các công trình khi thiết kế và thi công cần chú ý cho đối tượng là học sinh khuyết tật (nếu có).
- Các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật: Như Điều 7.