Điều 9. Giá cước bốc xếp.
ĐVT: đồng
| STT | Loại vật liệu | Đơn vị | Bốc xúc lên xuống |
| 01 | Cát đen | m3 | 7.400 |
| 02 | Cát vàng | m3 | 8.000 |
| 03 | Đất nhóm 1-3 | m3 | 9.200 |
| 04 | Đất nhóm 4-6 | m3 | 11.000 |
| 05 | Sỏi các loại, đá mạt | m3 | 13.500 |
| 06 | Gạch vụn các loại | m3 | 17.200 |
| 07 | Đá dăm các loại | m3 | 17.200 |
| 08 | Đá ba, đá hộc | m3 | 15.300 |
| 09 | Vôi cục | tấn | 17.500 |
| 10 | Vôi nhuyễn | tấn | 20.700 |
| 11 | Bê tông bọt | m3 | 15.900 |
| 12 | Vữa các loại | m3 | 17.600 |
| 13 | Gỗ các loại | m3 | 15.300 |
| 14 | Bê tông tường | m3 | 24.500 |
| 15 | Bê tông cốt thép | m3 | 28.200 |
| 16 | Thép cuộn | tấn | 24.300 |
| 17 | Thép thanh | tấn | 27.000 |
| 18 | Thép tấm | tấn | 32.500 |
| 19 | Gạch xi măng lát | 1000v | 20.600 |
| 20 | Gạch thẻ | 1000v | 29.400 |
| 21 | Gạch ống | 1000v | 33.800 |
| 22 | Gạch men sứ | 1000v | 16.200 |
| 23 | Ngói 22v/m2 | 1000v | 32.300 |
| 24 | Ngói 13v/m2 | 1000v | 44.400 |
| 25 | Ngói vây cá | 1000v | 19.000 |
| 26 | Fibro xi măng | 100m2 | 7.400 |
| 27 | Ngói bò 33cm | 1000v | 26.400 |
| 28 | Ngói bò 45cm | 1000v | 27.000 |
| 29 | Xi măng bao | tấn | 14.700 |