vanban.org

Điều 9. Giá cước bốc xếp. — Quyết định 2211/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/11/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 27/10/2006 Hiệu lực 06/11/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2211/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giá cước bốc xếp.

ĐVT: đồng

STT Loại vật liệu Đơn vị Bốc xúc lên xuống
01 Cát đen m3 7.400
02 Cát vàng m3 8.000
03 Đất nhóm 1-3 m3 9.200
04 Đất nhóm 4-6 m3 11.000
05 Sỏi các loại, đá mạt m3 13.500
06 Gạch vụn các loại m3 17.200
07 Đá dăm các loại m3 17.200
08 Đá ba, đá hộc m3 15.300
09 Vôi cục tấn 17.500
10 Vôi nhuyễn tấn 20.700
11 Bê tông bọt m3 15.900
12 Vữa các loại m3 17.600
13 Gỗ các loại m3 15.300
14 Bê tông tường m3 24.500
15 Bê tông cốt thép m3 28.200
16 Thép cuộn tấn 24.300
17 Thép thanh tấn 27.000
18 Thép tấm tấn 32.500
19 Gạch xi măng lát 1000v 20.600
20 Gạch thẻ 1000v 29.400
21 Gạch ống 1000v 33.800
22 Gạch men sứ 1000v 16.200
23 Ngói 22v/m2 1000v 32.300
24 Ngói 13v/m2 1000v 44.400
25 Ngói vây cá 1000v 19.000
26 Fibro xi măng 100m2 7.400
27 Ngói bò 33cm 1000v 26.400
28 Ngói bò 45cm 1000v 27.000
29 Xi măng bao tấn 14.700