Điều 8. Cước phổ thông.
1. Cước hàng bậc 1: đất, cát, sỏi, gạch các loại.
ĐVT: đồng
Loại đường Cự ly | 2 | 3 | 4 | 5 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | 5.300 | 7.000 | 8.700 | 10.400 |
| 2 | 2.900 | 3.700 | 4.700 | 6.000 |
| 3 | 2.000 | 2.700 | 3.400 | 4.400 |
| 4 | 1.700 | 2.200 | 2.800 | 3.600 |
| 5 | 1.500 | 1.900 | 2.400 | 3.000 |
| 6 | 1.200 | 1.600 | 2.000 | 2.600 |
| 7 | 1.200 | 1.500 | 1.900 | 2.400 |
| 8 | 1.000 | 1.400 | 1.700 | 2.300 |
| 9 | 1.000 | 1.300 | 1.600 | 2.000 |
| 10 | 1.000 | 1.300 | 1.600 | 2.000 |
| 11 | 900 | 1.200 | 1.500 | 2.000 |
| 12 | 800 | 1.000 | 1.400 | 1.800 |
| 13 | 800 | 1.000 | 1.400 | 1.800 |
| 14 | 800 | 1.000 | 1.300 | 1.700 |
| 15 | 800 | 1.000 | 1.300 | 1.700 |
| 16 | 800 | 1.000 | 1.300 | 1.600 |
| 17 | 700 | 1.000 | 1.200 | 1.600 |
| 18 | 700 | 1.000 | 1.200 | 1.600 |
| 19 | 700 | 900 | 1.200 | 1.500 |
| 20 | 700 | 900 | 1.200 | 1.500 |
| 21 | 700 | 900 | 1.000 | 1.500 |
| 22 | 700 | 900 | 1.000 | 1.500 |
| 23 | 600 | 900 | 1.000 | 1.500 |
| 24 | 600 | 800 | 1.000 | 1.500 |
| 25 | 600 | 800 | 1.000 | 1.500 |
| 26 | 600 | 800 | 1.000 | 1.400 |
| 27 | 600 | 800 | 1.000 | 1.400 |
| 28 | 600 | 800 | 1.000 | 1.400 |
| 29 | 500 | 700 | 1.000 | 1.300 |
| 30 | 500 | 700 | 1.000 | 1.300 |
| 31-35 | 500 | 700 | 900 | 1.300 |
| 36-40 | 500 | 700 | 900 | 1.300 |
| 41-45 | 500 | 700 | 900 | 1.300 |
| 46-50 | 500 | 700 | 900 | 1.300 |
| 51-55 | 500 | 700 | 900 | 1.300 |
| 56-60 | 500 | 700 | 900 | 1.200 |
| 61-70 | 500 | 600 | 900 | 1.200 |
| 71-80 | 500 | 600 | 900 | 1.200 |
| 81-90 | 400 | 600 | 900 | 1.200 |
| 91-100 | 400 | 600 | 800 | 1.200 |
Từ 101 km trở lên | 400 | 600 | 800 | 1.200 |
2. Cước hàng bậc 2 :
a) Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại, gỗ, cây, than các loại, các loại quặng, các kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, ống, dây, cuộn..) được tính bằng 1,10 lần cước hàng bậc 1.
b) Gỗ cây chở bằng phương tiện có thiết bị tự nâng hạ được tăng thêm 15% cước hàng bậc 2.
3. Cước hàng bậc 3 :
a) Lương thực rời; xi măng; vôi các loại; muối các loại; phân bón các loại; xăng dầu; thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt; sách; báo; giấy viết; thuốc chữa bệnh, dụng cụ y tế; giống cây trồng; các loại vật tư; máy móc, thiết bị chuyên ngành; các loại hàng dơ bẩn độc hại được tính bằng 1,30 lần cước hàng bậc 1.
b) Muối Iôt, muối rời, xăng dầu chở bằng xe Stec được tăng thêm 20% cước hàng bậc 3 và không được tính các khoản phụ phí nào khác.