vanban.org

Điều 5. Xếp loại — Quyết định 221/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/03/2026
Thanh Hóa Ban hành 18/01/2016 Hiệu lực 28/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 221/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc đánh giá kết quả thực hiện và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các sở, cơ quan ngang sở, UBND các huyện, thị xã, thành phố · 221/2016/QĐ-UBND
04/03/202615/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 28/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 4129/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. · 4129/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 4569/2013/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các Sơ, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh. · 4569/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 221/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Xếp loại

Xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ đối với các sở, UBND cấp huyện được chia làm 04 loại: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm vụ, hoàn thành nhiệm vụ, không hoàn thành nhiệm vụ.

1. Đạt từ 90 điểm trở lên: Xếp loại hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

2. Đạt từ 80 điểm đến dưới 90 điểm: Xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ.

3. Đạt từ 50 điểm đến dưới 80 điểm: Xếp loại hoàn thành nhiệm vụ.

4. Đạt dưới 50 điểm: Xếp loại không hoàn thành nhiệm vụ.