vanban.org

Điều 17. Tổ chức thực hiện — Quyết định 22/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/08/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 22/2020/QĐ-UBND · 17/08/2020
Phú Yên Ban hành 22/06/2018 Hiệu lực 02/07/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên · 22/2018/QĐ-UBND
27/08/202022/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 02/07/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2018/QĐ-UBND › Chương VI › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn UBND các địa phương tổ chức thực hiện Quy định này.

Các sở, bàn, ngành, địa phương tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, trách nhiệm được giao tại điều 15.

Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ảnh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo, trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết./.

Phụ lục 1: Mẫu kê khai ban đầu hộ NTTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc

BẢN KÊ KHAI

Số lượng NTTS lồng, bè ban đầu

                   Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường ………………………………………..…………………..

Họ, tên chủ cơ sở: …………………………………………………………………………………………………………….………….………………………..

Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………………………………….……………...…………………..

Số điện thoại: …………………………………..Fax: …………………………………..Email…………………………………………...…………..

Số đăng ký cơ sở nuôi (nếu có)…………………………………………………………...………………………………………………………

Diện tích mặt nước được giao: ……………………………m2.

Địa điểm (vùng nuôi): …………………………………………………………...…………………………………………………………………………..

Đăng ký NTTS như sau:

TT Đối tượng nuôi Tổng số lồng dự kiến thả nuôi (cái) Tổng thể tích lồng dự kiến thảnuôi (m3) Thời gian dự kiến bắt đầu nuôi (ngày, tháng) Số lượng giống dự kiến nuôi/ thả (con) Thời gian dự kiến thu hoạch (tháng, năm)

Sản lượng thu dự kiến

(tấn)

Ghi chú
1                
2                

Những vấn đề khác:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

          Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.

………………..…,ngày………………tháng………………năm………………          ………………ngày………………tháng………………năm………………

Xác nhận của UBND xã/phường[1]                      CHỦ CƠ SỞ

 (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)                  (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

………………,ngày………………tháng………………năm………………

Xác nhận của Cơ quan chuyên môn (nếu có)

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Phụ lục 2: Quy định mật độ nuôi tôm hùm

(Theo Quyết định số 2383/QĐ-BNN-NTTS ngày 06/8/2008)

 

Tôm hậu ấu trùng (Tôm trắng)

(l 1-2 cm, P 2-2,5 g/con)

Tôm giống nhỏ (tôm bọ cạp)

(l 4 -6cm, P 2- 2,5 g/con)

Tôm giống lớn

(P> 10 g/con)

Tôm lớn

(P>500-600 g/con)

Mật độ ương hoặc nuôi thương phẩm (con/m2) 20-40 15-20 12-15 3-5

(Ghi chú: l là chiều dài, P là trọng lượng tôm)

Phụ lục 3: Mẫu nhật ký sản xuất

I. Thông tin chung về cơ sở nuôi

Họ, tên chủ cơ sở: ………………………………………………………………………………………………………………..………………………………..

Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………………………...…………….……………………………..

Số điện thoại: …………………………………..Fax: …………………………………..Email………………..…………………………...…………..

Số đăng ký cơ sở nuôi (nếu có)………………… ……………………………………………………………………...…………………………

Diện tích mặt nước được giao: …………..…...m2.

Địa điểm (vùng nuôi): ………………………………………………………..

II. Ghi chép về con giống thả nuôi

Ngày tháng năm Đối tượng nuôi Số lượng giống (con) Kích cỡ giống Số lồng Cơ quan cấp giấy xét nghiệm hoặc kiểm dịch Cơ sở bán, địa chỉ Ghi chú
               
               
               
               
               
               
               

III. Ghi chép tình hình nhập thức ăn công nghiệp (Nếu cơ sở nuôi có sử dụng)

Ngày tháng năm Loại thức ăn, nhà sản xuất Số lượng(kg) Tên người/ cửa hàng đại lý bán và địa chỉ Ngày sản xuất Hạn sử dụng Số lô
             
             
             

IV. Ghi chép tình hình mua nguyên liệu sản xuất thức ăn tự chế biến(Nếu cơ sở nuôi có sử dụng)

Ngày tháng năm Loại nguyên liệu

Số lượng

(kg)

Tên người/ cửa hàng đại lý sản xuất/ bán nguyên liệu và địa chỉ Ngày sản xuất Hạn sử dụng Đánh giá cảm quan
             
             
             

V. Ghi chép về sử dụng thuốc, chất bổ sung trộn thức ăn

Ngày tháng năm Loại thức ăn Loại thuốc/chất bổ sung Tỷ lệ phối trộn Khối lượng thuốc (g) Người trộn Ao nuôi sử dụng
             
             
             

VI. Bảng theo dõi sử dụng thức ăn:

Ngày tháng năm Loại thức ăn Nhà sản xuất

Khối lượng tôm, cá ước tính

(kg)

Tỷ lệ cho ăn(%) Tổng lượng thức ăn cho ăn (kg) Ghi chú
             
             
             

VII. Theo dõi nhập thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học

Ngày tháng năm Tên hóa chất, thuốc, chế phẩm sinh học Số lượng (liều, kg, g, gói) Tên người/cửa hàng đại lý bán và địa chỉ Số lô Hạn sử dụng Cách bảo quản (tủ lạnh, trong kho) Ghi Chú
               
               

VIII. Theo dõi sử dụng thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học

Ngày tháng năm Số ao, loài nuôi Nguyên nhân triệu chứng Kích cỡ trung bình

Tổng khối lượng tôm cá nuôi

(kg)

Tên thuốc sử dụng Liều lượng, cách dùng Tên người dùng thuốc Kết quả điều trị Ngày sớm nhất được thu hoạch Tên cán bộ chuyên môn hướng dẫn dùng thuốc (Nếu có)
                     
                     

IV. Theo dõi tốc độ sinh trưởng và tỷ lệ sống:

Lần kiểm tra Ngày tháng năm kiểm tra

Mật độ trung bình

(con/m2)

Khối lượng trung bình

(g/con)

Tốc độ sinh trưởng so với lần kiểm tra trước (%)

Tỷ lệ sống

(%)

Ghi chú
             
             

X. Theo dõi môi trường nước:

Ngày tháng năm Oxy (mg/l) pH Độ mặn (‰) H2S (mg/l) NH3 (mg/l) Các chỉ tiêu khác
Sáng Chiều Sáng Chiều
                 
                 

[1]Nội dung xác nhận là số lồng, bè, số lượng giống tại thời điểm thả nuôi của cơ sở nuôi