Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. — Quyết định 22/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/03/2023
Thay thế: 02/2023/QĐ-UBND · 20/02/2023
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
01/03/202302/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/07/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Danh mục bí mật nhà nước của tỉnh Hưng Yên
Điều 6. Phạm vi bí mật nhà nước do tỉnh Hưng Yên quản lý và bảo vệ
Điều 7. Văn bản quy định độ mật đối với từng loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cụ thể
Điều 8. Xác định, đóng dấu mật đối với tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 16. Thông tư số 33/2015/TT-BCA và các Phụ lục: I, III ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCA.
Điều 9. Đề xuất lập, sửa đổi, bổ sung, giải mật danh mục bí mật nhà nước
Điều 10. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 11. Thành lập bộ phận bảo mật
Điều 12. Cán bộ làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước
Điều 13. Kinh phí, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 14. Yêu cầu đối với máy vi tính, thiết bị điện tử tin học dùng để soạn thảo, sao in, lưu giữ thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 15. Soạn thảo, in, sao, ghi âm nội dung, quay, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 16. Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 17. Thống kê, lưu giữ, bảo quản, sử dụng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 18. Thu hồi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 19. Tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 20. Bảo vệ bí mật nhà nước trong quan hệ, tiếp xúc với tổ chức, cá nhân nước ngoài và thủ tục xét duyệt cung cấp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 21. Mang tài liệu, vật thuộc phạm vi bí mật nhà nước ra nước ngoài và thủ tục xin phép mang tài liệu, vật thuộc phạm vi bí mật nhà nước ra nước ngoài
Điều 22. Phổ biến, nghiên cứu tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 23. Bảo vệ bí mật nhà nước khi truyền bằng các phương tiện thông tin, viễn thông và lưu giữ trên mạng viễn thông, trong các phương tiện thiết bị điện tử, tin học; bảo vệ bí mật mật mã quốc gia
Điều 24. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động xuất bản, báo chí và thông tin đại chúng khác
Điều 25. Cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam
Điều 26. Đăng ký các phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 27. Xác định, quản lý, bảo vệ các khu vực cấm, địa điểm cấm thuộc phạm vi bí mật nhà nước, nơi cất giữ, nơi tiến hành các hoạt động có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 28. Giải mật, giảm mật, tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do các cơ quan, tổ chức soạn thảo
Điều 29. Giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử
Điều 30. Thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 31. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước
Chương III — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 32. Khen thưởng
Điều 33. Xử lý vi phạm
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 34. Thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 35. Trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế
Điều 36. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy