vanban.org

Điều 4. Một số quy định cụ thể — Quyết định 22/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 159/QĐ-UBND · 01/07/2025
Kiên Giang Ban hành 27/06/2017 Hiệu lực 07/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 22/2017/QĐ-UBND
07/07/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 02/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2017/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Một số quy định cụ thể

1. Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa nêu tại Điều 3 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

2. Thủ trưởng các đơn vị quản lý, khai thác các dịch vụ tại cảng, bến thủy nội địa có trách nhiệm quyết định giá cụ thể trong phạm vi khung giá; niêm yết giá tại điểm giao dịch hoặc tại điểm thu trong khu vực cảng, bến và thu đúng giá niêm yết.

3. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, khai thác các dịch vụ tại các cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, không được thu cao hơn khung giá quy định tại Điều 3 của Quyết định này.

4. Số ghế dùng làm đơn vị tính quy định tại Điểm a, b, c, Khoản 1, Điều 3 của Quyết định này là số ghế theo thiết kế của phương tiện.

5. Thời gian 01 lượt ra vào cảng, bến thủy nội địa quy định tại Điều 3 của Quyết định này được tính không quá 24 giờ.