Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh. — Quyết định 22/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/02/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 16/02/2025
Thay thế: 07/2025/QĐ-UBND · 05/02/2025
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 11 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bình ổn giá
Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá
Điều 7. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
Điều 8. Giá dịch vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định
Điều 10. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 11. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá
Điều 13. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
Điều 14. Hồ sơ phương án giá
Điều 15. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá.
Điều 16. Tài sản thẩm định giá
Điều 17. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước
Điều 18. Hội đồng thẩm định giá
Điều 19. Tổ chức hiệp thương giá
Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá
Điều 21. Hồ sơ hiệp thương giá
Điều 22. Trình tự tổ chức hiệp thương giá
Chương III — KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Điều 23. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
Điều 24. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá
Điều 25. Niêm yết giá
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁ
Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Tài chính.
Điều 28. Trách nhiệm của các sở, ngành thuộc tỉnh
Điều 29. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 30. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá
Điều 31. Nội dung, nguồn thông tin; trách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về giá và kinh phí thực hiện
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Tổ chức thực hiện
Điều 33. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy