Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban quản lý các Khu kinh tế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành. — Quyết định 22/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2023
Thay thế: 45/2022/QĐ-UBND · 30/12/2022
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
04/07/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ
Điều 4. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
Chương III — QUẢN LÝ, BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ
Điều 6. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ
Điều 7. Tài liệu phục vụ công tác quản lý, khai thác công trình đường bộ
Điều 8. Phạm vi đất dành cho đường bộ
Điều 9. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
Điều 10. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
Điều 11. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ
Điều 12. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao
Điều 13. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
Điều 14. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ
Điều 15. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần trên không của công trình đường bộ xây dựng mới
Điều 16. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ
Điều 17. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang
Điều 18. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước
Chương IV — SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
Điều 19. Sử dụng đất dành cho đường bộ
Điều 20. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương đang khai thác
Điều 21. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
Điều 22. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
Điều 23. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác
Điều 24. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
Điều 25. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương
Điều 26. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương
Điều 27. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường địa phương đang khai thác
Điều 28. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
Điều 29. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
Điều 30. Sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông
Điều 31. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông
Chương V — THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 32. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
Điều 33. Thẩm tra an toàn giao thông
Điều 34. Chi phí thẩm tra an toàn giao thông
Điều 35. Trình tự, nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông
Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ TUẦN TRA, KIỂM TRA, BẢO VỆ
Điều 36. Công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ
Điều 37. Tuần tra, kiểm tra phạm vi đất của đường bộ
Điều 38. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ
Điều 39. Trách nhiệm của nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên
Điều 40. Trình độ, năng lực của nhân viên tuần đường, tuần kiểm
Điều 41. Tổ chức hoạt động tuần đường, tuần kiểm đường bộ
Điều 42. Trang phục, thiết bị phục vụ công tác tuần đường, tuần kiểm
Điều 43. Quy trình kiểm tra, xử lý vi phạm hành lang an toàn đường bộ
Chương VII — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU
Điều 44. UBND cấp huyện
Điều 45. UBND cấp xã
Điều 46. Sở Giao thông vận tải
Điều 47. Công an tỉnh
Điều 48. Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh
Điều 49. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành khác
Điều 50. Trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đường bộ của chủ đầu tư, nhà thầu thi công các công trình giao thông đường bộ
Điều 51. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, bảo trì công trình đường bộ
Điều 52. Phối hợp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Điều 53. Xử lý vi phạm
Điều 54. Khen thưởng
Điều 55. Giải quyết khiếu nại
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 56. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Mẫu Đơn đề nghị xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Phụ lục II. Mẫu Đơn đề nghị gia hạn xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Phụ lục III. Mẫu Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế kỹ thuật nút giao, đường nhánh đấu nối vào đường địa phương
Phụ lục IV. Mẫu Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình
Phụ lục V. Mẫu Giấy phép thi công
Phụ lục VI. Mẫu giấy đề nghị cấp phép lưu hành xe quá tải, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
Phụ lục VII. Mẫu giấy đề nghị cấp phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ
Phụ lục VIII. Mẫu giấy phép lưu hành xe quá tải, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
Phụ lục IX. Mẫu giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy