vanban.org

Điều 7. Các qui định về cơ cấu sử dụng đất. — Quyết định 22/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 27/01/2003 Hiệu lực 11/02/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2003/QĐ-UB › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Các qui định về cơ cấu sử dụng đất.

Các khu vực chức năng được hình thành trên cơ sở cơ cấu sử dụng đất sau.

BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

TT Chức năng sử dụng đất Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Khu liên hợp TT quốc gia 247,26 21,12 Gồm cả diện tích giao thông
2 Các công viên 432,42 36,93 6.300 người
2.1 Công viên trung tâm (CV2) 17,36 1,48 Giao thông chiếm 0,6 ha
2.2 Công viên văn hóa (CV3) 67,42 5,76 Giao thông chiếm 4,97 ha
2.3 Công viên vui chơi, giải trí (CV4) 36,42 3,11 Giao thông chiếm 3,87 ha
2.4 Công viên động vật bán hoang dã (CV5) 160,44 13,70 Giao thông chiếm 18,62 ha
2.5 Công vieê nghỉ ngơi, giải trí (CV6) 150,78 12,88 Giao thông chiếm 14,54 ha
3 Cây xanh cách ly 51,29 4,38  
4 Các loại đất phát triển trong các đơn vị ở 352,50 30,11  
4.1 Đất công trình công cộng cấp đô thị 2,93 0,25  
4.2 Đất công cộng, dịch vụ đơn vị ở (kể cả trường học, trạm y tế xã, trung tâm văn hóa xã) 23,16 1,98  
4.3 Đất cơ quan 6,30 0,54  
4.4 Đất an ninh quốc phòng 7,83 0,67  
4.5 Đất đình chùa 8,10 0,69  
4.6 Đất ở 199,37 17,03 54860 người
4.7 Đất phát triển hỗn hợp 9,81 0,84  
4.8 Đất tiểu thủ công nghiệp 4,28 0,37  
4.9 Đất cây xanh và các loại đất khác 31,47 2,69  
4.10 Đất giao thông 59,25 5,06  
5 Đất giao thông ngoài khu LHTTQG; các khu công viên và các đơn vị ở 87,43 7,47  
  Tổng cộng 1.170,90 100,00