Điều 6. Qui định về phân khu chức năng
Toàn bộ khu đất qui hoạch có tổng diện tích là 1170,90 ha, gồm các khu chức năng.
Khu vực các công viên văn hóa, vui chơi giải trí, TDTT, cây xanh sinh thái cách ly.
Khu vực dân cư.
Đất giao thông ngoài các đơn vị phát triển có diện tích 87,43 ha.
BẢNG PHÊ KHU CHỨC NĂNG
| TT | Khu vực | Ký hiệu trong đồ án qui hoạch | Diện tích (ha) |
| I | Khu liên hợp TTQG và các công viên | 679,68 | |
| 1 | Khu liên hợp TT quốc gia | Khu CV1 | 247,26 |
| 2 | Công viên trung tâm | Khu CV2 | 17,36 |
| 3 | Công viên văn hóa | Khu CV3 | 67,42 |
| 4 | Công viên vui chơi, giải trí | Khu CV4 | 36,42 |
| 5 | Công viên động vật bán hoang dã | Khu CV5 | 160,44 |
| 6 | Công viên nghỉ ngơi, giải trí | Khu CV6 | 150,78 |
| II | Cây xanh cách ly | Khu CX1.1-1.8 | 51,29 |
| III | Khu vực các đơn vị ở | 352,50 | |
| 1 | Đơn vị ở 1 – Mễ TRì - Mỹ Đình | Khu ĐV1 | 101,40 |
| 2 | Đơn vị ở 2 – Mễ Trì Hạ | Khu ĐV2 | 101,71 |
| 3 | Đơn vị ở 3 - Phú Đô | Khu ĐV3 | 52,63 |
| 4 | Đơn vị ở 4 - Trung Văn | Khu ĐV4 | 37,03 |
| 5 | Đơn vị ở 5 – Đại Mỗ | Khu ĐV5 | 59,73 |
| IV | Đất giao thông ngoài các đơn vị ở | 87,43 | |
| Tổng | 1.170,90 |