vanban.org

Điều 9. Bảng giá các loại đất — Quyết định 2145/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hải Phòng Ban hành 30/12/2011 Hiệu lực 01/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2145/2011/QĐ-UBND › Chương III › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Bảng giá các loại đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng lúa nước (Bảng 1);

b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại (Bảng 2);

c) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 3);

d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 4);

đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 5);

e) Bảng giá đất làm muối (Bảng 6).

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở, giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Bảng 7);

b) Bảng giá đất ở, giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (Bảng 8);

c) Bảng giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở (Bảng 9);

d) Bảng giá đất có mặt nước (Bảng 10).