Điều 9. Bảng giá các loại đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng lúa nước (Bảng 1);
b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại (Bảng 2);
c) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 3);
d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 4);
đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 5);
e) Bảng giá đất làm muối (Bảng 6).
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở, giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Bảng 7);
b) Bảng giá đất ở, giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (Bảng 8);
c) Bảng giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở (Bảng 9);
d) Bảng giá đất có mặt nước (Bảng 10).