Điều 8. Trách nhiệm thi hành
Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có nội dung chưa phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, thì các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung theo quy định./.
BẢNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 của UBND tỉnh)
| TT | Tên công trình | Địa điểm xây dựng | Loại công trình | Cấp quản lý | |
| 1 | Hồ Suối Giai | Xã Tân Lập - huyện Đồng Phú | lớn | UBND tỉnh | |
| 2 | Hồ Đồng Xoài | Xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú | lớn | ||
| 3 | Hồ Tân Hưng | Xã Tân Hưng - huyện Đồng Phú | lớn | ||
| 4 | Hồ Sơn Lợi | Xã Thọ Sơn - huyện Bù Đăng | lớn | ||
| 5 | Hồ NT9 | Xã Long Tân - huyện Phú Riềng | lớn | ||
| 6 | Hồ Bù Tam | Xã Hưng Phước - huyện Bù Đốp | lớn | ||
| 7 | Hồ Rừng Cấm | Xã Lộc Tấn - huyện Lộc Ninh | lớn | ||
| 8 | Hồ Lộc Thạnh | Xã Lộc Thạnh - huyện Lộc Ninh | lớn | ||
| 9 | Hồ Lộc Quang | Xã Lộc Quang - huyện Lộc Ninh | lớn | ||
| 10 | Hồ Bàu Úm | Thị Trấn Tân Khai - huyện Hớn Quản | lớn | ||
| 11 | Hồ An Khương | Xã An Khương - huyện Hớn Quản | lớn | ||
| 12 | Hồ Bà Mụ (Tân Lợi cũ) | Thị trấn Tân Phú - huyện Đồng Phú | vừa | UBND tỉnh | |
| 13 | Hồ Suối Binh | Xã Tân Phước - huyện Đồng Phú | vừa | ||
| 14 | Hồ Thọ Sơn | Xã Phú Sơn - huyện Bù Đăng | vừa | ||
| 15 | Hồ Đa Bông Cua | Xã Thống Nhất - huyện Bù Đăng | vừa | ||
| 16 | Hồ Đarana | Xã Đức Liễu - huyện Bù Đăng | vừa | ||
| 17 | Trạm bơm Đăng Hà | Xã Đăng Hà - huyện Bù Đăng | |||
| 18 | Hồ Ông Thoại | Xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng | vừa | ||
| 19 | Hồ Đaou 2 | Xã Nghĩa Bình - huyện Bù Đăng | vừa | ||
| 20 | Hồ NT4 | Xã Long Hưng - huyện Phú Riềng | vừa | ||
| 21 | Hồ NT6 | Xã Long Hà - huyện Phú Riềng | vừa | ||
| 22 | Hồ NT 8 | Xã Bình Tân - huyện Phú Riềng | vừa | ||
| 23 | Hồ Đ.7 NT2 | Xã Phước Minh - huyện Bù Gia Mập | vừa | ||
| 24 | Hồ Ta Te | Xã Lộc Thành - huyện Lộc Ninh | vừa | ||
| 25 | Hồ Bù Nâu | Xã Lộc Thuận - huyện Lộc Ninh | vừa | ||
| 26 | Hồ Bù Kal | Xã Lộc An - huyện Lộc Ninh | vừa | ||
| 27 | Kênh sau hồ Cần Đơn | Thị trấn Thanh Bình - huyện Bù Đốp | |||
| 28 | Hồ Ba Veng | Xã Minh Tâm - huyện Hớn Quản | vừa | ||
| 29 | Hồ Suối Nuy | Xã Lộc Hòa - huyện Lộc Ninh | vừa | ||
| 30 | Hồ Đa Bo | Xã Đồng Nai - huyện Bù Đăng | vừa | ||
| 31 | Hồ Bù Môn | Thị trấn Đức Phong - huyện Bù Đăng | |||
| 32 | Hồ Hưng Phú | Xã Minh Hưng - huyện Bù Đăng | vừa | ||
| 33 | Hồ Đăk Liên | Xã Đắk Nhau - huyện Bù Đăng | vừa | ||
| 34 | Hồ Suối Láp | Xã Tân Hiệp - huyện Hớn Quản | vừa | UBND tỉnh | |
| 35 | Hồ Bàu Thôn | Xã Long Hưng - huyện Phú Riềng | vừa | ||
| 36 | Đập dâng Tôn Lê Chàm | Xã Lộc Thái - huyện Lộc Ninh | |||
| 37 | Hồ Suối Cam 1 | Phường Tân Phú - TP. Đồng Xoài | vừa | UBND thành phố Đồng Xoài | |
| 38 | Hồ Suối Cam 2 | Phường Tân Phú - TP. Đồng Xoài | vừa | ||
| 39 | Hồ Tân Hòa | Xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú | vừa | UBND huyện Đồng Phú | |
| 40 | Hồ Suối Lam | Xã Thuận Phú - huyện Đồng Phú | nhỏ | ||
| 41 | Hồ Bra Măng | Xã Minh Hưng - huyện Bù Đăng | vừa | UBND huyện Bù Đăng | |
| 42 | Hồ Phú Sơn | Xã Phú Sơn - huyện Bù Đăng | nhỏ | ||
| 43 | Hồ Sơn Hiệp | Xã Thọ Sơn - huyện Bù Đăng | nhỏ | ||
| 44 | Hồ Thọ Sơn B | Xã Phú Sơn - huyện Bù Đăng | nhỏ | UBND huyện Bù Đăng tiếp tục quản lý | |
| 45 | Hồ Bàu Sen | Xã Long Bình - huyện Phú Riềng | vừa | UBND huyện Phú Riềng | |
| 46 | Hồ NT10 | Xã Phú Riềng - huyện Phú Riềng | nhỏ | ||
| 47 | HTTL Bù Ka | Xã Long Hưng - huyện Phú Riềng | nhỏ | ||
| 48 | Hồ Suối Rạt | Xã Phú Riềng - huyện Phú Riềng | nhỏ | ||
| 49 | Hồ Sơn Hà 2 | Xã Bình Sơn - huyện Phú Riềng | nhỏ | UBND huyện Phú Riềng tiếp tục quản lý | |
| 50 | Hồ Bình Hà 1 | Xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập | vừa | UBND huyện Bù Gia Mập | |
| 51 | Hồ Thôn 6 Khắc Khoan | Xã Phú Nghĩa và Phú Văn - huyện Bù Gia Mập | vừa | ||
| 52 | Hồ Bù Xia | Xã Đăk Ơ - huyện Bù Gia Mập | vừa | ||
| 53 | Hồ Đăk Tol | Phường Sơn Giang - TX. Phước Long | vừa | UBND thị xã Phước Long | |
| 54 | Hồ M26 | Xã Phước Thiện - huyện Bù Đốp | nhỏ | UBND huyện Bù Đốp | |
| 55 | Đập dâng Bàu Đưng | Xã Tân Thành - huyện Bù Đốp | nhỏ | UBND huyện Bù Đốp tiến tục quản lý | |
| 56 | Đập dâng K2 | Xã Tân Tiến - huyện Bù Đốp | nhỏ | ||
| 57 | Đập dâng Tân Đông | Xã Tân Thành - huyện Bù Đốp | nhỏ | ||
| 58 | Đập dâng Tân Phong | Xã Tân Thành - huyện Bù Đốp | nhỏ | ||
| 59 | Hồ Tà Thiết | Xã Lộc Thành - huyện Lộc Ninh | vừa | UBND huyện Lộc Ninh | |
| 60 | Hồ Suối Phèn | Xã Lộc Điền - huyện Lộc Ninh | nhỏ | ||
| 61 | Đập dâng Lộc Khánh | Xã Lộc Khánh - huyện Lộc Ninh | nhỏ | ||
| 62 | Đập dâng Cần Lê | Xã Lộc Khánh - huyện Lộc Ninh | nhỏ | ||
| 63 | Hồ Ấp 4 | Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh | nhỏ | ||
| 64 | Hồ Lộc Bình | Xã Lộc Thành - huyện Lộc Ninh | nhỏ | UBND huyện Lộc Ninh tiếp tục quản lý | |
| 65 | Hồ Sa Cát | Phường Hưng Chiến - TX. Bình Long | vừa | UBND thị xã Bình Long | |
| 66 | Đập dâng Cần Lê | Xã Thanh Lương - TX. Bình Long | nhỏ | ||
| 67 | Đập dâng Sóc Du | Phường An Lộc - TX. Bình Long | nhỏ | ||
| 68 | Hồ Suối Ông | Thị Trấn Tân Khai - huyện Hớn Quản | nhỏ | UBND huyện Hớn Quản | |
| 69 | Hồ Suối Lai | Xã Tân Quan - huyện Hớn Quản | nhỏ | ||
| 70 | Đập dâng Ba Veng | Xã Minh Tâm - huyện Hớn Quản | nhỏ | UBND huyện Hớn Quản tiếp tục quản lý | |
| 71 | Hồ Tàu Ô | Thị Trấn Tân Khai - huyện Hớn Quản | nhỏ | ||
| 72 | Hồ Công ty Vedan | Xã Bù Nho - huyện Phú Riềng | nhỏ | Công ty CPHH Vedan Việt Nam tiếp tục quản lý | |
| 73 | Hồ Sóc Xiêm | Xã Tân Hưng - huyện Hớn Quản | nhỏ | Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long tiếp tục quản lý | |
| 74 | Hồ Suối Mít | Xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập | nhỏ | Vườn Quốc gia Bù Gia Mập tiếp tục quản lý | |
| 75 | Hồ Đăk Côn 1 | Xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập | nhỏ | ||
| 76 | Hồ Hoa Mai | Xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập | nhỏ | ||