vanban.org

Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố căn cứ tỷ lệ quy đổi được phê duyệt và các quy định hiện hành khác của nhà nước có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để tổ chức được cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố thực hiện. — Quyết định 2033/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2022 Thay thế: 01/2022/QĐ-UBND · 06/01/2022
Hải Phòng Ban hành 24/09/2014 Hiệu lực 04/10/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND V/v quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khóang sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 01/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 2033/2014/QĐ-UBND Về việc quy hoạch tỷ lệ quy đổi số lượng, khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 2033/2014/QĐ-UBND
20/01/202201/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/10/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2033/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố căn cứ tỷ lệ quy đổi được phê duyệt và các quy định hiện hành khác của nhà nước có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để tổ chức được cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố thực hiện.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.