Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai.
| Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3..) | = | Sản lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3..) | x | Tỷ lệ quy đổi |
2. Tỷ lệ quy đổi.
| STT | Loại khoáng sản | Số lượng thành phẩm | Số lượng nguyên khai | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính | |
| m3 | tấn | |||||
| 1 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | |||||
| 1.1 | Đá hộc | 1 m3 | - | 1.58 | 1.58 | (Tấn/m3) |
| 1.2 | Đá 4x6 cm | 1 m3 | - | 1.54 | 1.54 | (Tấn/m3) |
| 1.3 | Đá 2x4 cm | 1 m3 | - | 1.48 | 1.48 | (Tấn/m3) |
| 1.4 | Đá 2x3 cm | 1 m3 | - | 1.49 | 1.49 | (Tấn/m3) |
| 1.5 | Đá 1x2 cm | 1 m3 | - | 1.46 | 1.46 | (Tấn/m3) |
| 1.6 | Đá 0.5-1 cm | 1 m3 | - | 1.60 | 1.60 | (Tấn/m3) |
| 1.7 | Đá mạt <0.5 cm | 1 m3 | - | 1.63 | 1.63 | (Tấn/m3) |
| 1.8 | Đá cấp phối base | 1 m3 | - | 1.74 | 1.74 | (Tấn/m3) |
| 1.9 | Đá cấp phối sub base | 1 m3 | - | 1.74 | 1.74 | (Tấn/m3) |
| 2 | Đá vôi sản xuất xi măng | 1 m3 | - | 1.6 | 1.6 | (Tấn/m3) |
| 1 tấn | - | 1 | 1 | (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) | ||
| 3 | Đá silic làm phụ gia xi măng. | 1 tấn | - | 1 | 1 | (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) |
| 4 | Đất sét gạch ngói | 1 m3 | 1 | - | 1 | (Khối thành phẩm/khối nguyên khai) |
| 5 | Đất, đất lẫn đá để san lấp | 1 m3 | 1 | - | 1 | (Khối thành phẩm/khối nguyên khai) |
| 6 | Đất sét để sản xuất xi măng | 1 tấn | - | 1 | 1 | (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) |
| 7 | Cát san lấp | 1 m3 | 1 | - | 1 | (Khối thành phẩm/khối nguyên khai) |
| 8 | Nước khoáng thiên nhiên (gồm cả nước khoáng nóng) | 1 m3 | 1 | - | 1 | (Khối thành phẩm/khối nguyên khai) |