vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: — Quyết định 2033/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2022 Thay thế: 01/2022/QĐ-UBND · 06/01/2022
Hải Phòng Ban hành 24/09/2014 Hiệu lực 04/10/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND V/v quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khóang sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 01/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 2033/2014/QĐ-UBND Về việc quy hoạch tỷ lệ quy đổi số lượng, khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 2033/2014/QĐ-UBND
20/01/202201/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/10/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2033/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai.

Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3..) = Sản lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3..) x Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi.

STT Loại khoáng sản Số lượng thành phẩm Số lượng nguyên khai Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính
m3 tấn
1 Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường          
1.1 Đá hộc 1 m3 - 1.58 1.58 (Tấn/m3)
1.2 Đá 4x6 cm 1 m3 - 1.54 1.54 (Tấn/m3)
1.3 Đá 2x4 cm 1 m3 - 1.48 1.48 (Tấn/m3)
1.4 Đá 2x3 cm 1 m3 - 1.49 1.49 (Tấn/m3)
1.5 Đá 1x2 cm 1 m3 - 1.46 1.46 (Tấn/m3)
1.6 Đá 0.5-1 cm 1 m3 - 1.60 1.60 (Tấn/m3)
1.7 Đá mạt <0.5 cm 1 m3 - 1.63 1.63 (Tấn/m3)
1.8 Đá cấp phối base 1 m3 - 1.74 1.74 (Tấn/m3)
1.9 Đá cấp phối sub base 1 m3 - 1.74 1.74 (Tấn/m3)
2 Đá vôi sản xuất xi măng 1 m3 - 1.6 1.6 (Tấn/m3)
1 tấn - 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)
3 Đá silic làm phụ gia xi măng. 1 tấn - 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)
4 Đất sét gạch ngói 1 m3 1 - 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)
5 Đất, đất lẫn đá để san lấp 1 m3 1 - 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)
6 Đất sét để sản xuất xi măng 1 tấn - 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)
7 Cát san lấp 1 m3 1 - 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)
8 Nước khoáng thiên nhiên (gồm cả nước khoáng nóng) 1 m3 1 - 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)