Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và người đại diện theo ủy quyền quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp mà thành phố có vốn góp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 20/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/10/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 21/2024/QĐ-UBND · 02/10/2024
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 6 năm
15/10/202421/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
20/08/2020Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 20/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2020.
Điều 3
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc về quản lý người đại diện
Điều 5. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố quyết định các nội dung quản lý người đại diện tại các doanh nghiệp nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ KIỂM NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐẠI DIỆN, SỐ LƯỢNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN ĐƯỢC GIỚI THIỆU ĐỂ BẦU GIỮ CHỨC DANH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, ĐỂ BỔ NHIỆM GIỮ CHỨC DANH PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, PHÓ GIÁM ĐỐC
Điều 6. Quy định về kiêm nhiệm đối với người đại diện
Điều 7. Về số lượng người đại diện được giới thiệu để bầu giữ các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, để bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc
Chương III — ĐÁNH GIÁ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 8. Căn cứ đánh giá
Điều 9. Thời điểm đánh giá
Điều 10. Thẩm quyền đánh giá và trách nhiệm của người đánh giá
Điều 11. Nội dung đánh giá
Điều 12. Phân loại đánh giá
Điều 13. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 14. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
Điều 15. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
Điều 16. Trình tự, thủ tục đánh giá
Chương IV — CỬ, CỬ LẠI, MIỄN NHIỆM, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 17. Thời hạn và thời điểm để tính thời hạn làm đại diện
Điều 18. Tiêu chuẩn, điều kiện người đại diện
Điều 19. Quy trình cử người đại diện
Điều 20. Cử lại người đại diện
Điều 21. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện
Điều 22. Điều kiện miễn nhiệm
Điều 23. Quy trình miễn nhiệm
Điều 24. Khen thưởng
Điều 25. Nguyên tắc xử lý vi phạm
Điều 26. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều 27. Hình thức kỷ luật
Điều 28. Khiển trách
Điều 29. Cảnh cáo
Điều 30. Buộc thôi việc
Điều 31. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 32. Hội đồng kỷ luật
Điều 33. Thành phần Hội đồng kỷ luật
Điều 34. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
Điều 35. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 36. Khiếu nại
Điều 37. Hồ sơ kỷ luật
Điều 38. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người đại diện
Chương V — ĐỀ CỬ ĐỀ BẦU, KIẾN NGHỊ MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN; THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 39
Điều 40. Thôi việc
Điều 41. Nghỉ hưu
Điều 42. Quản lý hồ sơ
Chương VI — CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 43. Số lượng người đại diện
Điều 44. Chế độ hoạt động của người đại diện
Điều 45. Nhiệm vụ của người đại diện
Điều 46. Trách nhiệm báo cáo của người đại diện
Điều 47. Quyền hạn và nghĩa vụ của người đại diện
Điều 48. Mối quan hệ giữa người đại diện và chủ sở hữu
Điều 49. Mối quan hệ giữa các người đại diện
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 50. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức liên quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy