vanban.org

Điều 7. Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất phục vụ công tác bồi thường thiệt hại khi Nhà n­ước thu hồi đất — Quyết định 20/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018 Thay thế: 26/2017/QĐ-UBND · 21/12/2017
Yên Bái Ban hành 17/09/2014 Hiệu lực 27/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 17/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 01/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà n¬ước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 20/2014/QĐ-UBND
01/01/201826/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/09/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh,lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Bộ đơn giá bồi thường nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc · 29/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất phục vụ công tác bồi thường thiệt hại khi Nhà n­ước thu hồi đất

STT Danh mục bồi th­ường, hỗ trợ Đơn vị tính Đơn giá
A Nhà    
1 Nhà xây 1 tầng mái ngói, fibrô xi măng, tôn    
- T­­­­­ường xây 110mm bổ trụ đ/m2 1.915.000
- Tư­­­­­­ờng xây 220mm đ/m2 2.278.000
2 Nhà xây 1 tầng mái bằng bê tông cốt thép    
- T­­­­­ường xây 110mm đ/m2 2.309.000
- Tư­­­­­­ờng xây 220mm đ/m2 2.634.000
3 Nhà xây 2 tầng trở lên (đơn giá tầng 1)    
- Tư­­­­­­ờng xây 220mm đ/m2 2.778.000
4 Nhà xây 1 tầng khung bê tông cốt thép mái bằng    
- T­­­­­ường xây 110mm đ/m2 3.070.000
- Tư­­­­­­ờng xây 220mm đ/m2 3.301.000
5 Nhà xây 2 tầng trở lên khung BTCT (ĐG tầng 1)    
- T­­­­­ường xây 110mm đ/m2 3.153.000
- Tư­­­­­­ờng xây 220mm đ/m2 3.384.000
B Nhà và kết cấu tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt     
1 Nhà tạm đ/m2 290.100
2 Nhà mộc kỹ mái ngói đ/m2 498.000
3 Nhà mộc kỹ mái fibrô, mái cọ đ/m2 476.100
4 Nhà sàn cột gỗ, mái ngói - Cột vuông đ/m2 747.600
5 Nhà sàn cột gỗ, mái ngói - Cột tròn đ/m2 661.800
6 Nhà sàn cột gỗ, mái Fibrô, mái cọ - Cột vuông đ/m2 729.600
7 Nhà sàn cột gỗ, mái Fibrô, mái cọ - Cột tròn đ/m2 641.600
8 Lều quán tạm đ/m2 131.400
9 Vách lịa gỗ dày 1.5cm-:-2cm đ/m2 231.000
10 Mái tôn liên doanh, xà gồ thép dập đ/m2 39.000
11 Mái Fibrô, xà gồ thép dập đ/m2 47.000
12 Mái Fibrô, xà gồ gỗ đ/m2 35.000
13 Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt hệ thống điện nhà cấp 4 mái lợp đ/m2 30.000
14 Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt hệ thống điện nhà mái bằng đ/m2 35.000
C Thiết bị phục vụ sinh hoạt    
1 Điều hoà đ/bộ 487.500
2 Bình nóng lạnh đ/bình 478.600
3 Chậu rửa đ/bộ 343.900
4 Thuyền tắm đ/bộ 392.200
5 Xí bệt đ/bộ 334.000
6 Xí xổm đ/bộ 303.000
7 Tiểu nam đ/bộ 328.200
8 Tiểu nữ đ/bộ 328.200
9 H­ương sen tắm đ/bộ 76.900
10 Vòi rửa đ/bộ 76.900
11 G­ương soi, kệ kính đ/bộ 76.900
12 Bồn n­ước từ 1m3 - 2m3 đ/bộ 453.700
13 Bồn n­ước từ > 2m3 – 4m3 đ/bộ 684.800
D Giá kết cấu xây dựng    
1 Nền, (kể cả sân, đ­­­­­­ường) BTGV láng VXM đ/m2 96.430
2 Nền bê tông gạch vỡ M50# dày 10cm đ/m2 50.643
3 Nền láng vữ­a xi măng M75# dày 3cm đ/m2 45.786
4 Nền sàn bê tông gạch vỡ lát gạch xi măng hoa đ/ m2 148.800
5 Nền, bê tông gạch vỡ lát gạch Ceramic 30x30           đ/m2 182.000
6 Lát gạch chỉ  đ/m2 102.400
7 Nền bê tông sỏi M200# (hoặc đá dăm) đổ tại chỗ  đ/m3 1.141.000
8 Nền lát gạch bê tông đúc sẵn đ/m2 120.300
9 Ốp gạch Ceramic 20x25 đ/m2 240.300
10 Ốp gạch Ceramic 30x30 đ/m2 213.800
11 Trát, láng granitô các loại                                       đ/m2 321.200
12 Ốp đá Hoa c­­­­­ương vào t­­­­ường DT ≤ 0,16m2                      đ/m2 777.600
13 Ốp đá Hoa cư­­­­­ơng vào t­­­­­­­ường DT ≤ 0,25m2                      đ/m2 734.300
14 Lát nền gạch Ceramic 20x20 chống trơn                          đ/m2 120.000
15 Lát nền gạch Ceramic 30x30                                            đ/m2 135.200
16 Lát nền gạch Ceramic 40x40                                            đ/m2 125.900
17 Lát nền gạch Ceramic 50x50                                            đ/m2 163.600
18 Lát nền gạch Granít 40x40 đ/ m2 174.500
19 Lát nền gạch Granít 50x50 đ/m2 175.500
20 Lát nền gạch Granít 60x60 đ/m2 238.200
21 Xây tư­­­­­­­ờng bằng gạch ba vanh đ/m3 744.300
22 Trát đá rửa (t­­­­­ường, trụ, cột, lan can,chắn nắng)               đ/m2 186.700
23 Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày ≤ 330mm                   đ/m3 1.283.100
24 Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày > 330mm                   đ/m3 1.233.300
25 Xây các kết cấu bằng gạch chỉ t­­­­­ường 110mm                       đ/m3 1.516.500
26 Xây các kết cấu bằng gạch chỉ t­­­­­ường dày≤ 330mm đ/m3 1.325.000
27 Xây móng bằng đá hộc dầy ≤ 600  đ/m3 812.800
28 Xây t­­­­­­ường bằng đá hộc dầy ≤ 600   đ/m3 864.100
29 Trần nhựa x­­­­­­ương gỗ đ/m2 275.500
30 Trần nhựa khung thép đ/m2 177.300
31 Trần cót ép đ/m2 117.700
32 Sàn gỗ nhóm III   đ/m2 451.000
33 Ốp gỗ t­­­­­ường gỗ nhóm III, dầy 1cm, cao 0,9m                   đ/md 700.040
34 Trần Lati gỗ nhóm III, Nhà mái bằng              đ/m2 511.300
35 Trần Lati gỗ nhóm III, Nhà mái lợp                     đ/m2 704.000
36 Sơn công nghệ cao có bả ma tít đ/m2 72.100
37 Sơn công nghệ cao không bả ma tít đ/m2 37.000
38 Trần bọc simili, mút, giả da đ/m2 795.500
39 Vách toóc xi đ/m2 105.700
40 Ốp gạch men sứ Ceramic 25 x 40 đ/m2 220.400
41 Ốp gạch chân t­ường gạch Ceramic 40 x 90 đ/m2 229.500
Đ Giá các vật kiến trúc khác    
1 Giếng n­ước    
a Đào đất giếng ĐK 1m độ sâu từ 1m đến 3m đ/m3 308.000
b Đào đất giếng ĐK >1m độ sâu từ 1m đến 3m đ/m3 228.180
2 Bể chứa n­ước    
a Đáy bể    
- Bê tông M200# dày 100mm đ/m2 114.100
- Đáy xây gạch chỉ 1 lớp đ/m2 102.400
- Đáy xây gạch chỉ 2 lớp đ/m2 204.800
- Láng vữa xi măng đáy bể dày 2cm có đánh màu đ/m2 53.000
b Thành bể    
- Tường bể dày 110mm đ/m2 166.800
- Tường bể dày 220mm đ/m2 291.500
- Trát tường trong bể dày 2cm có đánh màu đ/m2 92.200
- Trát tường bể dày 2cm đ/m2 84.000
c Đào đất xây bể (đối với bể chìm) đ/m3 235.000
3 Ao, hồ    
a Đào đất ao hồ đ/m3 63.300
b Đắp đất đ/m3 56.330
c Đắp bờ ngăn khe đ/m3 83.870
4 Di chuyển mồ mả    
a Loại đã sang cát    
- Loại không xây  đ/mộ 4.196.000
- Loại  xây bằng gạch, đá, bê tông    
+ Diện tích xây ≤ 1m2 đ/mộ 5.768.000
+ Diện tích xây > 1m2  và  2 m2 đ/mộ 6.890.000
+ Diện tích xây > 2 m2 đ/mộ 8.780.000
b Loại ­đến kỳ sang cát > hoặc = 3 năm đ/mộ 4.917.000
c Loại chư­­­­­­­a đến kỳ sang cát < 3 năm nếu phải di chuyển đ/mộ 11.190.000
d Tr­­­­­­ường hợp đặc biệt khác HĐBT lập dự toán trình duyệt riêng.