Điều 2. Các đài phát thanh, truyền hình đã được cấp phép hoạt động truyền hình trả tiền trước ngày có hiệu lực của Quy chế này, trong thời hạn 01 (một) năm kể từ ngày có hiệu lực của Quy chế này phải tổ chức lại mô hình hoạt động truyền hình trả tiền theo quy định của Quy chế này. — Quyết định 20/2011/QĐ-TTg
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/03/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/03/2016
Thay thế: 06/2016/NĐ-CP · 18/01/2016
Sửa đổi, bổ sung: 18a/2013/QĐ-TTg · 29/03/2013
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 29 năm
15/03/201606/2016/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
15/05/201318a/2013/QĐ-TTgChưa hợp nhất
15/05/2011Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 20/2011/QĐ-TTg › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền.
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Điều 5
Điều 6
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách quản lý truyền hình trả tiền
Chương 2 — THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
Điều 5. Thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh thuộc dịch vụ truyền hình trả tiền của Việt Nam
Điều 6. Thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh không thuộc dịch vụ truyền hình trả tiền của Việt Nam
Điều 7. Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Chương 3 — QUẢN LÝ, CUNG CẤP NỘI DUNG TRÊN TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Điều 8. Đơn vị cung cấp nội dung
Điều 9. Kênh chương trình trong nước trên truyền hình trả tiền
Điều 10. Cấp phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trả tiền
Điều 11. Các kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
Điều 12. Đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
Điều 13. Biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
Điều 14. Cấp phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
Điều 15. Chương trình trên dịch vụ truyền hình theo yêu cầu
Điều 16. Bản quyền kênh chương trình trên truyền hình trả tiền
Điều 17. Thông tin quảng cáo, tin nhắn trên truyền hình trả tiền
Điều 18. Tên, biểu tượng đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
Chương 4 — QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Điều 19. Đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
Điều 20. Các loại hình dịch vụ truyền hình trả tiền
Điều 21. Các gói dịch vụ truyền hình trả tiền
Điều 22. Yêu cầu về chất lượng dịch vụ truyền hình trả tiền
Điều 23. Cấp phép cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
Điều 24. Đăng ký tên đơn vị cung cấp phim kèm theo danh mục các chương trình phim trên dịch vụ truyền hình theo yêu cầu, danh mục kênh chương trình của đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
Điều 26. Chế độ báo cáo
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao truyền hình trả tiền
Chương 5 — QUẢN LÝ, CUNG CẤP HẠ TẦNG MẠNG TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Điều 28. Đơn vị cung cấp hạ tầng mạng truyền hình trả tiền
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp hạ tầng mạng truyền hình trả tiền
Điều 30. Cấp phép thiết lập hạ tầng mạng truyền hình trả tiền
Chương 6 — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 31. Thanh tra, kiểm tra
Điều 32. Xử lý vi phạm
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy