vanban.org

Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản khu Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/03/2023 Thay thế: 02/2023/QĐ-UBND · 07/03/2023
Cao Bằng Ban hành 15/07/2015 Hiệu lực 25/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 52/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hối đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 02/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản khu Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 19/2015/QĐ-UBND
17/03/202302/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/07/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 891/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 891/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 52/2008/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/03/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19 /2015/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 15 tháng 7 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản khi
Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 621/TTr-SNN ngày 22 tháng 6 năm 2015; Báo cáo thẩm định số 62/BCTĐ-STP ngày 17 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 891/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIA BỘI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MẪU VÀ THỦY SẢN
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19 /2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

TTThủy sản nuôi, loại câyĐVTTiêu chuẩn tính toánPhân loạiĐơn giá (đồng)
ITHỦY SẢN NUÔI
Tôm, cá (hỗ trợ di chuyển)m²Nuôi được từ 2 tháng trở lênA10,000
m²Nuôi được dưới 2 thángB8,000
IICÂY TRỐNG
1Mía vàng (mía địa phương, thường bán theo cây, ăn trực tiếp để giải khát, không làm nguyên liệu để SX đường)m²45,000
2Mía mật đường (mía nguyên liệu để sản xuất đường)m²7,000
3Rau xanh, đậu các loạim²7,000
4Khoai tàum²4,500
5Khoai sọm²3,500
6Khoai langm²3,500
7Sắnm²5,500
8Đỗ, lạc, vừngm²7,000
9Mạch các loạim²3,500
10Thuốc lám²10,000
11Ngôm²3,500
12Lúa tẻm²4,500
13Lúa nếpm²9,000
14Lúa mìm²3,500
15Khoai tâym²5,500
16Gừngm²6,000
17Dong, diềngm²5,000
18Cây hoa các loạim²15,000
19Cây thạch đenm²4,000
20Dưa hấum²5,500
21Dứam²7,000
22Cỏ trồng các loạim²3,000
23Các loại cây lấy lám²3,000
24Trầu khônggiàn60,000
25Bầu, bíkhóm30,000

Page 1

26Cây làm hàng rào (Râm bụt, găng, xương rồng, cúc tần...)mTính theo mét dài15,000
27Cây mítcây- Có từ 50 quả trở lênA720,000
- Có quả từ 30 - dưới 50 quảB500,000
- Có quả từ 20 - dưới 30 quảC300,000
- Có quả từ 10 - dưới 20 quảD220,000
- Có quả được 1 nămE150,000
- Trồng được từ 3 đến dưới 5 nămG70,000
- Trồng 1 đến 2 nămH40,000
- Mới trồngI20,000
28Cây dẻ quảcây- Có từ 40 kg hạt trở lênA1,200,000
- Có từ 25 đến dưới 40 kg hạt trở lênB912,000
- Có từ 10 kg hạt đến dưới 25 kg hạtC530,000
- Dưới 10 kg hạtD360,000
- Chưa có hạt từ 5 năm trở lênE200,000
- Chưa có hạt dưới 5 nămG100,000
- Mới trồngH40,000
29Nhãn các loạicây- Có trên 80 kg quảA850,000
- Có từ 50 đến 80 kg quảB600,000
- Từ 30 đến dưới 50 kg quảC350,000
- Dưới 30 kg quảD350,000
- Mới có quả (dưới 10 kg quả)E180,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây trên 6 cm)G85,000
- Cây chưa có quả (ĐK từ 2 - 6 cm)H50,000
- Mới trồngI30,000
30Vải các loạicây- Có từ 50 kg quả trở lênA720,000
- Cây có từ 30 đến dưới 50 kg quảB432,000
- Dưới 30 kg quảC264,000
- Mới có quảD168,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây trên 6 cm)E108,000
- Cây chưa có quả (ĐK từ 2 - 6 cm)G72,000
- Mới trồngH30,000
31Bưởi Quảng Đôngcây- Có từ 50 quả trở lênA500,000
- Cây có từ 30 đến dưới 50 quảB400,000
- Dưới 30 quảC250,000
- Cây sắp có quảD170,000
- Cao trên 1 mE60,000
- Cây cao dưới 1mG35,000
32Bưởi các loạicây- Có từ 50 quả trở lênA280,000
- Cây có từ 30 đến dưới 50 quảB220,000
- Dưới 30 quảC140,000
- Cây sắp có quảD100,000
- Cao trên 1 mE40,000
- Cây cao dưới 1mG20,000
33Cây muỗmcây- Có từ 100 kg quả trở lênA220,000
- Cây có từ 50 kg quả trở lênB160,000
- Dưới 50 kg quảC100,000
- Cây chưa có quả (đ/k cây 6 -15cm)D60,000
- Cây chưa có quả (đ/k cây < 6 cm)E15,000

Page 2

34Cây xoàicây- Có từ 50 kg trở lênA660,000
- Có từ 30 - 50 kgB460,000
- Có từ 10 đến dưới 30 kgC280,000
- Mới có quảD200,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây 6-10cm)E100,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây từ 2 đến < 6 cm)G45,000
- Mới trồngH25,000
35Cây hồng xiêmcây- Có từ 50 kg trở lênA660,000
- Có từ 30 - 50 kgB460,000
- Có từ 10 đến dưới 30 kgC280,000
- Mới có quảD200,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây 6 -10cm)E100,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây từ 2 đến < 6 cm)G45,000
- Mới trồngH25,000
36Cây lê ki ma(quả trứng gà)cây- Có từ 200 quả trở lênA80,000
- Có từ 100 - 200 quảB60,000
- Dưới 100 quảC40,000
- Cây chưa có quả (đ/k cây 4 -10cm)D20,000
- Cây chưa có quả (đ/k cây dưới 04 cm)E10,000
37Cây hồngcây- Có từ 40 kg quả trở lênA520,000
- Có từ 20 đến dưới 40 kg quảB360,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảC200,000
- Dưới 10kg quảD100,000
- Mới có quảE80,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây từ 4-6 cm)G50,000
- Cây chưa có quả (ĐK từ 2 đến dưới 4 cm)H35,000
- Mới trồngI25,000
38Cây camcây- Có từ 30 kg quả trở lênA660,000
- Có từ 20-30 kg quảB460,000
- Từ 10 đến dưới 20 kg quảC330,000
- Dưới 10kg quảD170,000
- Mới có quảE110,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây từ 5-8cm)G80,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây từ 2 đến dưới 5 cm)H60,000
- Mới trồngI30,000
39Cây quýtcây- Có từ 30 kg quả trở lênA600,000
- Có từ 20-30 kg quảB540,000
- Từ 10 đến dưới 20 kg quảC330,000
- Dưới 10kg quảD170,000
E110,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây từ 5-8cm)G80,000
- Cây chưa có quả (ĐK cây từ 2 đến dưới 5 cm)H60,000
- Mới trồngI30,000
40Cây chanhcây- Có từ 20 kg quả trở lênA520,000
- Có từ 10-20 kg quảB360,000
- Từ 5 đến dưới 10 kg quảC180,000
- Dưới 5 kg quảD100,000
- Mới có quảE70,000

Page 3

- Cây chưa có quảG40,000
- Cây mới trồngH20,000
41Cây lêcây- Có từ 40 kg quả trở lênA860,000
- Có từ 25 đến dưới 40 kg quảB600,000
- Có từ 15 đến dưới 30 kg quảC330,000
- Dưới 15 kg quảD160,000
- Mới có quảE110,000
- Cây chưa có quảG60,000
- Cây mới trồngH30,000
42Cây nacây- Có từ 20 kg quả trở lênA520,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB360,000
- Có từ 5 đến dưới 10 kg quảC180,000
- Dưới 5 kg quảD110,000
- Mới có quảE70,000
- Cây chưa có quảG40,000
- Cây mới trồngH20,000
43Cây táocây- Có từ 20 kg trở lênA350,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB240,000
- Dưới 10 kg quảC120,000
- Mới có quảD80,000
- Chưa có quảE50,000
- Cây mới trồngG30,000
44Cây nhocây- Có từ 20 kg trở lênA330,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB240,000
- Dưới 10 kg quảC120,000
- Mới có quảD90,000
- Chưa có quảE50,000
- Cây mới trồngG30,000
45Cây gấccây- Có từ 20 kg trở lênA330,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB240,000
- Dưới 10 kg quảC120,000
- Chưa có quảD60,000
- Cây mới trồngE30,000
46Cây thanh longcây- Có từ 20 kg trở lênA330,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB240,000
- Dưới 10 kg quảC120,000
- Mới có quảD90,000
- Chưa có quảE50,000
- Cây mới trồngG30,000
47Cây ổi laicây- Có từ 20 kg trở lênA300,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB210,000
- Dưới 10 kg quảC120,000
- Mới có quảD90,000
- Chưa có quảE52,000
- Cây mới trồngG30,000
48Cây ổi thườngcây- Từ 150 quả trở lênA150,000
- Có từ 100 đến dưới 150 quảB100,000
- Có từ 50 quả đến dưới 100 quảC80,000
- Dưới 50 quảD38,000
- Chưa có quảE15,000

Page 4

49Cây sấucây- Có từ 50 kg quả trở lênA540,000
- Có từ 30 đến dưới 50 kg quảB380,000
- Có từ 10 kg đến dưới 30 kg quảC230,000
- Dưới 10 kg quảD110,000
- Mới có quả (ĐK từ 6-15 cm)E80,000
- Cây chưa có quả (đ/k < 6 cm)G40,000
- Cây mới trồngH20,000
50Cây trám trắngcây- Có từ 50 kg quả trở lênA720,000
- Có từ 30 đến dưới 50 kg quảB500,000
- Có từ 10 kg đến dưới 30 kg quảC300,000
- Dưới 10 kg quảD150,000
- Mới có quả (ĐK từ 6-15 cm)E100,000
- Cây chưa có quả (đ/k < 6 cm)G50,000
- Cây mới trồngH30,000
51Cây trám đencây- Có từ 30 kg quả trở lênA980,000
- Có từ 20 đến dưới 30 kg quảB680,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảC500,000
- Dưới 10 kg quảD260,000
- Mới có quả (ĐK từ 6-15 cm)E130,000
- Cây chưa có quả (ĐK < 6 cm)G60,000
- Cây mới trồngH30,000
52Cây bồ kếtcây- Có từ 20 kg quả trở lênA470,000
- Có từ 15 đến dưới 20 kg quảB350,000
- Có từ 10 đến dưới 15 kg quảC230,000
- Dưới 10 kg quảD170,000
- Mới có quả (ĐK 6-15 cm)E80,000
- Cây chưa có quảG30,000
53Mận tam hoa, mận hậucây- Có 20 kg quả trở lênA430,000
- Có 10 đến dưới 20 kg quảB300,000
- Dưới 10 kg quảC180,000
- Mới có quảD120,000
- Chưa có quả (trồng từ 1 năm trở lên)E60,000
- Cây mới trồngG30,000
54Mận thường, mơ, đàocây- Có 20 kg quả trở lênA270,000
- Có 10 đến dưới 20 kg quảB200,000
- Dưới 10 kg quảC100,000
- Mới có quảD70,000
- Chưa có quả (trồng từ 1 năm trở lên)E35,000
- Cây mới trồngG25,000
55Đu đủcây- Có 20 kg quả trở lênA90,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB70,000
- Dưới 10 kg quảC50,000
- Mới có quảD30,000
- Chưa có quả (trồng từ 1 năm trở lên)E15,000
- Cây mới trồngG10,000
56Mác mậtcây- Có 30 kg quả trở lênA660,000
- Có 20 đến dưới 30 kg quảB460,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảC330,000
- Dưới 10 kg quảD180,000
- Mới có quảE120,000

Page 5

- Chưa có quả (trồng từ 2 đến dưới 4 năm)G60,000
- Chưa có quả (trồng từ 1 đến dưới 2 năm)H30,000
- Cây mới trồngI15,000
57Quất hồng bìcây- Có từ 30 kg quả trở lênA180,000
- Có từ 20 đến dưới 30 kg quảB130,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảC100,000
- Dưới 10 kg quảD80,000
- Mới có quảE60,000
- Chưa có quả (trồng từ 2 đến dưới 4 năm)G30,000
- Chưa có quả (trồng từ 1 đến dưới 2 năm)H20,000
- Cây mới trồngI15,000
58Phi phàcây- Có từ 20 kg quả trở lênA180,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB130,000
- Dưới 10 kg quảC100,000
- Mới có quảD70,000
- Chưa có quảE35,000
- Cây mới trồngG25,000
59Cây nhótcây- Có từ 20 kg quả trở lênA180,000
- Có từ 10 đến dưới 20 kg quảB120,000
- Dưới 10 kg quảC90,000
- Mới có quảD70,000
- Chưa có quảE30,000
- Cây mới trồngG20,000
60Mác cọtcây- Có từ 100 kg quả trở lênA660,000
- Từ 50 đến dưới 100 kg quảB460,000
- Từ 20 đến dưới 50 kg quảC230,000
- Dưới 20 kg quảD100,000
- Mới có quảE70,000
- Chưa có quảG35,000
- Cây mới trồngH20,000
61Khếcây- Có từ 50 kg quả trở lênA420,000
- Có từ 30 đến dưới 50 kg quảB300,000
- Có từ 10 đến dưới 30 kg quảC180,000
- Dưới 10 kg quảD120,000
- Mới có quảE80,000
- Chưa có quả (trồng từ 1 năm trở lên)G50,000
- Mới trồngH25,000
62Chuối tiêucây- Mới ra buồngA130,000
- Sắp ra buồngB100,000
- Cây chưa ra buồng, trồng được trên 1 nămC60,000
- Trồng được từ 1 năm trở xuốngD25,000
- Chuối MầmE10,000
63Chuối lá (chuối lợn)Cây- Đường kính gốc từ 30 cm trở lênA40,000
- Đường kính gốc từ 20 đến dưới 30 cmB30,000
- Đường kính gốc từ 10 đến dưới 20 cmC20,000
- Trồng được từ 1 năm trở xuốngD10,000
- Mới trồngE5,000

Page 6

- Chuối MầmG3,000
64Các loại chuối ăn khácCây- Mới ra buồngA90,000
- Sắp ra buồngB70,000
- Cây chưa ra buồng, trồng được trên 1 nămC50,000
- Trồng được từ 1 năm trở xuốngD20,000
- Chuối MầmE5,000
65Cây chècây- Hái được từ 01kg chè tươi trở lênA30,000
- Hái được từ 0,5 đến dưới 1 kg chè tươiB20,000
- Hái được dưới 0,5 kgC15,000
- Trồng trên 1 năm chưa được háiD10,000
- Trồng từ 1 năm trở xuốngE5,000
- Mới trồngG3,000
66Cây chè đắngcây- Trên 20 nămA260,000
- Từ 15 đến dưới 20 nămB200,000
- Từ 10 đến dưới 15 nămC130,000
- Từ 5 đến dưới 10 nămD70,000
- Từ 3 đến dưới 5 nămE35,000
- Từ 1 đến dưới 3 nămG15,000
- Dưới 1 nămH7,000
67Cà phêcây- Có từ 2,5 kg quả trở lênA70,000
- Có từ 1,5 đến dưới 2,5 kg quảB60,000
- Dưới 1,5 kg quảC30,000
- Chưa có quảD20,000
68Cây sớcây- Có từ 2,5 kg quả trở lênA45,000
- Có từ 1,5 đến dưới 2,5 kg quảB35,000
- Dưới 1,5 kg quảC25,000
- Chưa có quảD15,000
69Trấu, mác lạicây- Được hái quả 2 đến 8 nămA150,000
- Được hái quả sau năm thứ 8B110,000
- Được hái quả năm đầu tiênC80,000
- Trồng được trên 3 nămD40,000
- Trồng được 3 nămE30,000
- Trồng được 2 nămG25,000
- Trồng được 1 nămH15,000
- Mới trồngI10,000
70Cây hồicây- Có quả từ 8 năm trở lênA640,000
- Có quả từ 5 đến 7 nămB420,000
- Có quả từ 2 đến 4 nămC280,000
- Mới có quảD150,000
- Trồng được từ 5 năm trở lênE70,000
- Trồng được 3-4 nămG50,000
- Trồng được 1 - 2 nămH30,000
- Mới trồngI20,000
71Cây quếcây- Trồng từ 15 năm tuổi trở lênA600,000
- Trồng từ 10 đến dưới 15 năm tuổiB300,000
- Trồng từ 8 đến dưới 10 năm tuổiC210,000
- Trồng từ 6 đến dưới 8 tuổiD140,000

Page 7

- Trồng từ 3 đến dưới 6 tuổiE100,000
- Trồng từ 1 đến dưới 3 năm tuổiG50,000
- Mới trồngH25,000
72Cây cảnh
a. Vạn tuế, cau vua
+ Trồng trên đấtcâyHỗ trợ công di chuyển350,000
+ Trồng trong chậucâyHỗ trợ công di chuyển60,000
b. Các loại khác
+ Trồng trên đấtcâyChiều cao dưới 0,5m (hỗ trợ di chuyển)15,000
Chiều cao từ 0,5m đến 1,5m (hỗ trợ di chuyển)30,000
Chiều cao trên 1,5m (hỗ trợ di chuyển)100,000
+ Trồng trong chậucâyChiều cao dưới 0,5m (hỗ trợ di chuyển)10,000
Chiều cao từ 0,5m đến 1,5m (hỗ trợ di chuyển)15,000
Chiều cao trên 1,5m (hỗ trợ di chuyển)30,000
73Tre gaicây
- Đường kính gốc trên 10cmA40,000
- Đường kính gốc từ 8 đến 10cmB30,000
- Đường kính gốc dưới 8cmC20,000
74Cây mai, các loại tre kháccây
- Đường kính gốc trên 8cmA40,000
- Đường kính gốc từ 6 đến 8cmB30,000
- Đường kính gốc dưới 6cmC20,000
75Cây vầu và cây hópcây
- Đường kính gốc trên 6cmA15,000
- Đường kính gốc từ 4 đến 6cmB10,000
- Đường kính gốc dưới 4cmC5,000
76Cây trúc sào, nứa, giangcây
- Đường kính gốc trên 4cmA10,000
- Đường kính gốc từ 3 đến 4cmB8,000
- Đường kính gốc dưới 3cmC6,000
77Cây lấy gỗ
a) Tính theo cây (áp dụng đối với cây có đường kính từ 5 cm trở xuống)
cây- Đường kính từ 3 cm đến 5 cmA7,000
- Đường kính dưới 3 cmB5,000
b) Tính theo mét khối (áp dụng đối với cây có đường kính từ 6 cm trở lên)
* Nhóm II
- Đinh, limm^{3}Đường kính gốc trên 50 cmA9,450,000
Đường kính gốc từ 25 đến 50 cmB7,560,000
Đường kính gốc dưới 25 cmC5,670,000
- Nghiếnm^{3}Đường kính gốc trên 50 cmA4,725,000
Đường kính gốc từ 25 đến 50 cmB3,780,000

Page 8

Đường kính gốc dưới 25 cmC2,835,000
- Gỗ nhóm II khácm³Đường kính gốc trên 50 cmA4,200,000
Đường kính gốc từ 25 đến 50 cmB3,360,000
Đường kính gốc dưới 25 cmC2,520,000
* Nhóm IIIm³Đường kính gốc trên 50 cmA1,575,000
Đường kính gốc từ 25 đến 50 cmB1,260,000
Đường kính gốc dưới 25 cmC945,000
* Nhóm IVm³Đường kính gốc trên 50 cmA1,365,000
Đường kính gốc từ 25 đến 50 cmB1,092,000
Đường kính gốc dưới 25 cmC819,000
* Nhóm Vm³Đường kính gốc trên 50 cmA1,155,000
Đường kính gốc từ 25 đến 50 cmB924,000
Đường kính gốc dưới 25 cmC693,000
* Từ nhóm VI trở lênm³Đường kính gốc trên 50 cmA945,000
Đường kính gốc từ 25 đến 50 cmB756,000
Đường kính gốc dưới 25 cmC567,000
78Các loại cây lấy gỗ mới trồng tính theo diện tích (áp dụng đối với cây gỗ nguyên liệu, rừng sản xuất)
- Thông, Keoha- Trồng được 4 nămA15,640,000
- Trồng được 3 nămB14,490,000
- Trồng được 2 nămC13,110,000
- Trồng được 1 nămD11,040,000
- Látha- Trồng được 4 nămA13,915,000
- Trồng được 3 nămB12,765,000
- Trồng được 2 nămC11,385,000
- Trồng được 1 nămD9,315,000
- Mỡha- Trồng được 4 nămA14,030,000
- Trồng được 3 nămB12,880,000
- Trồng được 2 nămC11,500,000
- Trồng được 1 nămD9,430,000
79Trúc mới trồngha- Trồng được 4 nămA16,675,000
- Trồng được 3 nămB15,525,000
- Trồng được 2 nămC14,145,000
- Trồng được 1 nămD12,075,000
80Cây gỗ sưaCâyĐường kính thân trên 25 cmA450,000
CâyĐường kính thân trên 20 cm đến 25 cmB350,000
CâyĐường kính thân trên 15 cm đến 20 cmC260,000
CâyĐường kính thân trên 10 cm đến 15 cmD180,000
CâyĐường kính thân trên 3cm đến 10 cmE70,000

Page 9

Mục lục Bấm để đi tới điều