vanban.org

Điều 1. Sửa đổi các Khoản 6, 7, 8, 10, 11, 12, Mục VII của Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới ban hành kèm theo Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND, cụ thể như sau: — Quyết định 19/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2015
Bến Tre Ban hành 16/07/2014 Hiệu lực 26/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 19/2014/QĐ-UBND
01/10/201527/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/07/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi các Khoản 6, 7, 8, 10, 11, 12, Mục VII của Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới ban hành kèm theo Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND, cụ thể như sau:

    VII Nhà gỗ tạp: Cột gỗ, thép hoặc bê tông đúc sẵn; vách gỗ, xây gạch, tôn, ván ép; không trần m2 XD Đơn giá (1.000 đồng)
6 Nền lát gạch bông, mái tôn giả ngói m2 XD 670
7 Nền lát gạch bông, mái tôn tráng kẽm m2 XD 620
8 Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng m2 XD 570
10 Nền lát xi măng, gạch tàu, mái tôn giả ngói m2 XD 620
11 Nền lát xi măng, gạch tàu, mái tôn tráng kẽm m2 XD 570
12 Nền lát xi măng, gạch tàu, mái fbrôximăng m2 XD 520