vanban.org

Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/09/2016 Thay thế: 50/2016/QĐ-UBND · 30/09/2016
Bến Tre Ban hành 21/09/2015 Hiệu lực 01/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 50/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 27/2015/QĐ-UBND
30/09/201650/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/10/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/09/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc  xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1242/TTr-SXD ngày 16 tháng 9  năm 2015 về việc ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới ban hành kèm theo Quyết định, áp dụng trong các trường hợp sau:

1. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất có nhà, vật kiến trúc vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, cộng đồng.

2. Tính giá trị tài sản là nhà, công trình xây dựng của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Tính giá bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê, bán đấu giá nhà, bàn giao nhà.

4. Tính giá nhà trong các hoạt động tố tụng dân sự và thi hành án dân sự.

5. Tính thuế, lệ phí về nhà, vật kiến trúc và quản lý các hoạt động kinh doanh mua bán nhà, vật kiến trúc theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và chịu trách nhiệm tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới theo định kỳ hàng năm.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các địa phương, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để nghiên cứu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH   Cao Văn Trọng
  UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Phần I BẢNG GIÁ CÁC LOẠI NHÀ

Số TT Loại nhà và kết cấu chính Đơn vị tính Đơn giá (1.000 đ)
(1) (2) (3) (4)
I Nhà một tầng, móng, cột bê tông cốt thép: Tường bao che, ngăn phòng xây gạch dày 100mm sơn nước; trần nhựa hoặc ván ép.      
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông m2 XD 3.780
2 Nền lát gạch ceramic, mái ngói m2 XD 2.940
3 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 XD 2.470
4 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 XD 2.420
5 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 XD 2.360
6 Nền lát gạch bông, mái bê tông m2 XD 3.700
7 Nền lát gạch bông, mái ngói m2 XD 2.860
8 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói m2 XD 2.380
9 Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 XD 2.330
10 Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng m2 XD 2.280
11 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông m2 XD 3.640
12 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói m2 XD 2.800
13 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 XD 2.330
14 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 XD 2.280
15 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 XD 2.230
16 Nhà không xây tường bằng 70%; có tường bao che xung quanh, không có tường ngăn phòng bằng 85% đơn giá của kết cấu nhà cùng loại m2 XD  
II Nhà một tầng, móng, cột gạch: Tường ngăn, tường bao che xây gạch dày 100mm sơn nước; trần nhựa hoặc ván ép      
1 Nền lát gạch ceramic, mái ngói m2 XD 2.000
2 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 XD 1.630
3 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 XD 1.580
4 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 XD 1.520
5 Nền lát gạch bông, mái ngói m2 XD 1.910
6 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói m2 XD 1.540
7 Nền lát gạch bông, mái tôn tráng kẽm m2 XD 1.490
8 Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng m2 XD 1.440
9 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói m2 XD 1.860
10 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 XD 1.490
11 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 XD 1.440
12 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 XD 1.390
13 Nhà không xây tường bằng 70%; có tường bao che xung quanh, không có tường ngăn phòng bằng 85% đơn giá của kết cấu nhà cùng loại m2 XD  
III Nhà hai tầng: Móng, cột, sàn bê tông cốt thép, tường gạch dày 100mm sơn nước; trần nhựa, ván ép    
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông m2 sàn 4.730
2 Nền lát gạch ceramic, mái ngói m2 sàn 3.780
3 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 sàn 3.150
4 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 sàn 3.100
5 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 sàn 3.050
6 Nền  lát  gạch bông, mái bê tông m2 sàn 4.640
7 Nền  lát  gạch bông, mái ngói m2 sàn 3.700
8 Nền  lát  gạch bông, mái tole giả ngói m2 sàn 3.070
9 Nền  lát  gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 sàn 3.010
10 Nền  lát  gạch bông, mái fbrôximăng m2 sàn 2.960
11 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông m2 sàn 4.590
12 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói m2 sàn 3.640
13 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 sàn 3.010
14 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 sàn 2.960
15 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 sàn 2.910
16 Nhà có ban công bê tông cốt thép, sàn giả bê tông cốt thép bằng 70%; sàn gỗ bằng 55% đơn giá của kết cấu nhà cùng loại m2 sàn  
IV Nhà ba tầng: Móng, cột, sàn bê tông cốt thép, tường gạch dày 100mm sơn nước; trần nhựa, ván ép    
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông m2 sàn 4.940
2 Nền lát gạch ceramic, mái ngói m2 sàn 4.160
3 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 sàn 3.470
4 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 sàn 3.410
5 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 sàn 3.360
6 Nền lát gạch bông, mái bê tông m2 sàn 4.850
7 Nền lát gạch bông, mái ngói m2 sàn 4.070
8 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói m2 sàn 3.380
9 Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 sàn 3.330
10 Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng m2 sàn 3.280
11 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông m2 sàn 4.800
12 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói m2 sàn 4.020
13 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 sàn 3.330
14 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 sàn 3.280
15 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 sàn 3.220
16 Nhà bốn tầng được tính bằng 1,05 lần đơn giá của kết cấu nhà ba tầng cùng loại m2 sàn  
17 Nhà năm tầng trở lên được tính bằng 1,1 lần đơn giá của kết cấu nhà ba tầng cùng loại m2 sàn  
V Nhà biệt thự một tầng: Móng, cột bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100mm sơn nước; trần thạch cao    
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói m2 XD 6.300
2 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông m2 XD 5.780
3 Nền lát gạch ceramic, mái ngói m2 XD 4.730
4 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 XD 4.100
5 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 XD 4.040
VI Nhà biệt thự hai tầng: Móng, cột bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 sơn nước, trần thạch cao    
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói m2 sàn 7.250
2 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông m2 sàn 6.620
3 Nền lát gạch ceramic, mái ngói m2 sàn 5.460
4 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 sàn 4.830
5 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 sàn 4.780
VII Nhà gỗ tạp: Cột gỗ, thép hoặc bê tông đúc sẵn; vách gỗ, xây gạch, tôn, ván ép; không trần    
1 Nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói m2 XD 1.010
2 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 XD 790
3 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 XD 740
4 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 XD 680
5 Nền lát gạch bông, mái lợp ngói m2 XD 920
6 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói m2 XD 700
7 Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 XD 650
8 Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng m2 XD 600
9 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái lợp ngói m2 XD 870
10 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 XD 650
11 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 XD 600
12 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 XD 550
13 Nền đất, vách lá, mái lợp lá m2 XD 370
VIII Nhà gỗ nhóm 4: Cột gỗ, thép hoặc bê tông đúc sẵn; vách gỗ hoặc xây tường; không trần    
1 Nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói m2 XD 2.000
2 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 XD 1.520
3 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 XD 1.470
4 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 XD 1.420
5 Nền lát gạch bông,         mái lợp ngói m2 XD 1.910
6 Nền lát gạch bông,         mái tole giả ngói m2 XD 1.440
7 Nền lát gạch bông,         mái tole tráng kẽm m2 XD 1.390
8 Nền lát gạch bông,         mái fbrôximăng m2 XD 1.330
9 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái lợp ngói m2 XD 1.860
10 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 XD 1.390
11 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 XD 1.330
12 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 XD 1.280
IX Nhà gỗ hai tầng: Cột, vách, sàn gỗ (gỗ căm xe, thao lao, chò chỉ, dầu, sao), có trần    
1 Nền lát gạch ceramic, mái ngói m2 sàn 4.100
2 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 sàn 3.620
3 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 sàn 3.570
4 Nền lát gạch bông, mái ngói m2 sàn 4.010
5 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói m2 sàn 3.540
6 Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 sàn 3.490
7 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói m2 sàn 3.960
8 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 sàn 3.490
9 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 sàn 3.430
10 Trường hợp khung cột, vách, sàn gỗ (gỗ tạp loại), bằng 60% đơn giá của kết cấu nhà cùng loại trên. m2 sàn  
X Nhà sàn: Móng, cột, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100mm sơn nước, có trần    
1 Nền lát gạch ceramic, mái ngói m2 XD 3.990
2 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 XD 3.520
3 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 XD 3.470
4 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 XD 3.410
5 Nền lát gạch bông, mái lợp ngói m2 XD 3.910
6 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói m2 XD 3.430
7 Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 XD 3.380
8 Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng m2 XD 3.330
9 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái lợp ngói m2 XD 3.850
10 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 XD 3.380
11 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 XD 3.330
12 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 XD 3.280
13 Sàn gỗ bằng 80% sàn bê tông cốt thép; cột, vách, sàn, gỗ tạp bằng 50% đơn giá kết cấu nhà cùng loại m2 XD  
XI Nhà tắm, nhà vệ sinh: Móng, cột bê tông    
1 Nền láng xi măng, gạch tàu tường xây gạch m2 XD 1.580
2 Nền lát gạch ceramic, tường xây gạch m2 XD 1.680
3 Nền lát gạch ceramic, tường ốp gạch m2 XD 2.050
4 Dạng thô sơ (gỗ tạp, tre, lá) nền láng xi măng cái 1.100
5 Hầm tự hoại thành xây gạch m3 1.210
6 Cột gạch bằng 70% đơn giá của kết cấu cột bê tông m3  
XII Nhà tiền chế: Móng bê tông cốt thép, khung cột thép, vách tường xây gạch, không trần    
1 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 XD 1.160
2 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 XD 1.100
3 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 XD 1.050
4 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói m2 XD 1.070
5 Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 XD 1.020
6 Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng m2 XD 970
7 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 XD 1.020
8 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 XD 970
9 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 XD 910
XIII Nhà tiền chế: Móng bê tông cốt thép, khung cột thép, vách tol, gỗ, không trần.    
1 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 XD 840
2 Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 XD 790
3 Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng m2 XD 740
4 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói m2 XD 760
5 Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 XD 700
6 Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng m2 XD 650
7 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói m2 XD 700
8 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 XD 650
9 Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng m2 XD 600
10 Nhà tiền chế không vách được tính bằng 70% đơn giá nhà tiền chế có vách. m2 XD  
XIV Hàng rào    
1 Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây gạch có gắn lam, ô hoa trang trí m2 630
2 Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây lửng cao ≤ 0.8m, phía trên tường lắp khung thép hình m2 580
3 Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100mm m2 370
4 Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 200mm m2 530
5 Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây lửng cao ≤ 0.8m, phía trên tường lắp khung lưới B40 m2 310
6 Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây lửng cao ≤ 0.8m, phía trên tường lắp dây chì gai m2 190
7 Trụ bê tông cốt thép chôn, trụ sắt, trụ gỗ các loại kéo lưới B40 m2 130
8 Trụ bê tông cốt thép chôn, trụ sắt, trụ gỗ các loại kéo dây chì gai m2 80
XV Cổng hàng rào    
1 Trụ ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng tôn + song sắt m2 1.000
2 Trụ sơn nước; cửa cổng bằng tôn + song sắt m2 950
3 Trụ ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng gỗ m2 420
4 Trụ sơn nước; cửa cổng bằng gỗ m2 370
5 Móng trụ xây gạch bằng 85% móng trụ bê tông m2  
XVI Hồ nước:    
1 Thành, nắp, bê tông cốt thép m3 1470
2 Nắp bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 200mm m3 1.000
3 Thành xây gạch dày 200mm, không nắp m3 840
4 Nắp bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 100mm m3 740
5 Thành xây gạch dày 100mm, không nắp m3 630
6 Hồ tròn di chuyển được m3 530
XVII Giếng nước sinh hoạt nông thôn    
1 Giếng nước tầng nông (kể cả trụ bơm) cái 3050
2 Giếng nước tầng sâu (ống phi 60) md 210
3 Giếng khoan tầng sâu (ống phi 49) md 180
XVIII Sân đường    
1 Đan bê tông cốt thép m2 190
2 Đan bê tông không cốt thép m2 130
3 Lát đá chẻ m2 110
4 Lát gạch ceramic m2 180
5 Lát gạch bông, con sâu, gạch tự chèn m2 140
6 Lát gạch tàu hoặc láng xi măng m2 80
7 Tưới nhựa m2 370
8 Bê tông nhựa nóng m2 500
9 Trải đá 4x6, đá 0x4, đá 1x2 (dày 2cm) m2 70
10 Trải sỏi đỏ (dày 20cm) m2 60
XIX Bờ kè và tường chắn    
1 Trụ, đà bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốtt thép), đan chắn dày 10cm m2 1.680
2 Trụ, đà bê tông cốt thép (móng gia cố cừ tràm); đan chắn dày 10cm hoặc xây bằng đá hộc m2 890
3 Trụ, đà bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 100mm m2 580
4 Trụ, đà bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 200mm m2 760
5 Bờ kè chắn đất bằng cọc gỗ, cừ tràm, các loại vật liệu tạm khác m2 110
XX Cầu giao thông    
1 Mặt cầu, mố, trụ, đà bê tông cốt thép m2/mặt cầu 3.680
2 Mặt gỗ; mố, trụ, đà bê tông cốt thép, thép hoặc gỗ m2/mặt cầu 1.940
3 Trụ, đà, mặt gỗ, diện tích mặt cầu > 10m2 m2/mặt cầu 1.210
4 Trụ, đà, mặt gỗ, diện tích mặt cầu > 5m2 -  ≤ 10m2 m2/mặt cầu 740
5 Trụ, đà, mặt gỗ, diện tích mặt cầu ≤ 5m2 m2/mặt cầu 420
XXI Mái che    
1 Nền đất, mái tole m2 XD 170
2 Nền xi măng, đan, mái tole m2 XD 260
3 Nền xi măng, đan, mái lá m2 XD 190
4 Nền đất, mái lá m2 XD 80
XXII Chuồng trại    
1 Cột gỗ, vách gỗ tạp các loại, nền đất, mái lá m2 XD 100
2 Cột gỗ, không vách, nền xi măng, mái lá m2 XD 170
3 Cột gỗ, tường lửng (0,8- 1m) nền xi măng, mái lá m2 XD 370
4 Cột gỗ, tường lửng (0,8- 1m) nền xi măng, mái tole m2 XD 420
5 Cột bê tông cốt thép, cột thép được cộng thêm m2 XD 80
XXIII Các loại công việc, kết cấu khác    
1 Trụ, đà, giằng, cấu kiện bê tông cốt thép thành phẩm m3 3.470
2 Gạch men ốp tường, trụ, cột m2 ốp 150
3 Gác gỗ đối với nhà xây tường m2 XD 470
4 Gác gỗ đối với nhà gỗ m2 XD 370
5 Gác lửng bê tông cốt thép, nền lát gạch ceramic m2 XD 740
6 Gác lửng bê tông cốt thép, nền lát gạch bông m2 XD 650
7 Gác lửng bê tông cốt thép, nền láng xi măng m2 XD 580
8 Trần nhựa hoặc ván ép m2 XD 110
9 Trần thạch cao m2 XD 190
10 Ốp đá hoa cương, granit m2 ốp 1.210
XXIV Di chuyển mộ    
1 Mộ đất ngôi 4.940
2 Mộ xây bằng gạch, quét vôi ngôi 11.340
3 Mộ xây bằng gạch, ốp gạch ceramic hoặc sơn nước ngôi 14.070
4 Mộ xây bằng gạch, ốp đá hoa cương hoặc granit ngôi 21.000
5 Mộ có khuôn viên nhà bao che: Nhà bao che được tính 90% theo đơn giá nhà có kết cấu cùng loại m2  

Phần II HƯỚNG DẪN CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ

1. Giải thích đơn vị tính: m2xd là mét vuông xây dựng; m3 là mét khối xây dựng. 

2. Diện tích nhà được tính từ bề ngoài lớp trát (phủ bì): Nhà 01 tầng là m2 xây dựng; nhà 02 tầng trở lên m2 sàn sử dụng.

3. Đơn giá nhà nêu trên bao gồm các bộ phận cấu tạo của căn nhà như: Bậc cấp, gạch ốp chân tường, chỉ trần, sê nô, kệ tủ, đan, nhà vệ sinh và bếp.

4. Nhà có móng cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi được tính thêm 20% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

5. Nhà tạm nhưng có xây dựng móng, đà kiềng bê tông cốt thép (dự kiến để xây nhà kiên cố) được tính thêm 20% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại móng, đà kiềng bê tông cốt thép.

6. Nhà có tường bao che xây gạch dày 200mm được tính thêm 5%, có tường bao che và ngăn phòng xây gạch dày 200mm được tính thêm 7% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

7. Nhà liên kế các căn hộ liền kề nhau, sử dụng vách chung được tính bằng 90% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

8. Nhà một tầng có chiều cao ≥ 6m (tính từ nền sân hiện hữu đến điểm cao nhất của nhà) được tính thêm 8% đơn giá.

9. Nhà có nền lát gạch bóng kiến được tính thêm 0,5% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại, nền lát gạch ceramic.

10. Nhà mái lợp lá tính bằng 85% đơn giá nhà lợp fbrôximăng.

11. Nhà nền đất tính bằng 90% đơn giá nhà nền xi măng hoặc gạch tàu.

12. Nhà quét vôi thì tính bằng 95% đơn giá của nhà sơn nước.

13. Nhà tô nhưng chưa quét vôi tính bằng 93% đơn giá của nhà sơn nước.

14. Nhà chưa tô tường tính bằng 75% đơn giá nhà hoàn thiện.

15. Nhà đang xây dựng dở dang được xác định một trong cách tính như sau: Xác định theo mức độ hoàn thành; tính khối lượng các công việc đã xây dựng nhân với đơn giá; tính m2 sàn xây dựng nhân với đơn giá nhà đã ban hành sau đó trừ đi khối lượng các công việc chưa làm.

16. Đối với nhà, vật kiến trúc, các loại công việc và kết cấu khác không có trong Bảng giá này thì lập dự toán theo thực tế và áp dụng đơn giá công bố của liên Sở Xây dựng - Tài chính tại thời điểm tính./.

Mục lục Bấm để đi tới điều