Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản a, b, c, Mục 15.3, Phụ lục số 02 Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:
1. Sửa đổi một số chỉ tiêu và quy cách xác định:
| STT | Loại cây | Đơn vị tính | Chỉ tiêu và quy cách xác định | Đơn giá (Đồng) | |
| Tại Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này | ||||
| 15.3 | Chè bát đậu kinh doanh | ||||
| a | Tuổi chè dưới 10 tuổi | 100m² | Năng suất dưới 5 tấn | Năng suất dưới 05 tấn | 801.500 |
| Năng suất từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | 871.000 | |||
| Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn | Năng suất từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 980.700 | |||
| Năng suất từ 15 tấn trở lên | Năng suất từ 15 tấn trở lên | 1.074.000 | |||
| b | Tuổi chè từ 10 tuổi đến 20 tuổi | 100m² | Năng suất dưới 5 tấn | Năng suất dưới 05 tấn | 582.000 |
| Năng suất từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | 652.000 | |||
| Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn | Năng suất từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 761.000 | |||
| Năng suất từ 15 tấn trở lên | Năng suất từ 15 tấn đến dưới 20 tấn | 854.500 | |||
| c | Tuổi chè trên 20 tuổi | 100m² | Năng suất dưới 5 tấn | Năng suất dưới 05 tấn | 384.200 |
| Năng suất từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | 434.200 | |||
| Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn | Năng suất từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 563.500 | |||
| Năng suất từ 15 tấn trở lên | Năng suất từ 15 tấn đến dưới 20 tấn | 650.000 |
2. Bổ sung đơn giá:
| Số TT | Loại cây | Đơn vị tính | Chỉ tiêu và Quy cách xác định | Đơn giá (đồng) |
| b | Tuổi chè từ 10 tuổi đến 20 tuổi | 100m² | Năng suất từ 20 tấn đến dưới 25 tấn | 1.029.500 |
| Năng suất từ 25 tấn trở lên | 1.152.000 | |||
| c | Tuổi chè trên 20 tuổi | 100m² | Năng suất từ 20 tấn trở lên | 832.000 |