Điều 6. Phân vùng quy hoạch
1. Ranh giới và phạm vi nghiên cứu quy hoạch nội thị:
- Phía Đông giáp xã Tân Mỹ Chánh
- Phía Tây giáp đường xe lửa dự kiến, thuộc xã Trung An.
- Phía Nam giáp sông Tiền.
- Phía Bắc giáp xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong;
2. Tổng diện tích nằm trong ranh giới quy hoạch (không kể ngoại thành) là 1904,6 ha, trong đó đợt đầu là 1.404,30 ha, được bố trí phân bố các loại đất thành phố Mỹ Tho đến năm 2020 như sau:
| TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Dự báo năm 2020 | Ghi chú | ||
| Tiêu chuẩn (m2/ng) | Diện tích (ha) | Tiêu chuẩn (m2/ng) | Diện tích (ha) | |||
| A | Đất dân dụng | 74 | 1.117,50 | 69 | 1.476,60 | |
| Đất khu ở | 32 | 483,00 | 30 | 642,00 | ||
| Đất CTCC | 7 | 106,00 | 7 | 149,80 | ||
| Đất CX-TDTT | 9 | 135,90 | 8 | 171,20 | ||
| Đất giao thông | 26 | 392,60 | 24 | 513,60 | ||
| B | Đất ngoài khu dân dụng | 19 | 286,9 | 20 | 428,00 | |
| 1 | Đất công nghiệp | 4 | 60,40 | 7 | 149,8 | |
| 2 | Đất kho tàng | 2 | 30,20 | 1,5 | 32,10 | |
| 3 | Đất CTCC ngoài đô thị | 4 | 60,40 | 5 | 107,00 | |
| 4 | Đất giao thông đối ngoại | 2,5 | 37,75 | 1,5 | 32,10 | |
| 5 | Đất công trình đầu mối | 3 | 45,30 | 2 | 42,80 | |
| 6 | Đất quân sự, tôn giáo | 3,5 | 52,85 | 3 | 64,07 | |
| C | Đất mặt nước | 83,22 | 83,22 | Không tính trong chỉ tiêu | ||
| Cộng đất XD đô thị | 93 | 1404,30 | 89 | 1.904,6 | ||
| Đất dự trữ phát triển | 100 | 250 | ||||