vanban.org

Điều 6. Phân vùng quy hoạch — Quyết định 19/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/08/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tiền Giang Ban hành 31/07/2009 Hiệu lực 10/08/2009 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho · 19/2009/QĐ-UBND
10/08/2009Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho · 23/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2009/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Phân vùng quy hoạch

1. Ranh giới và phạm vi nghiên cứu quy hoạch nội thị:

- Phía Đông giáp xã Tân Mỹ Chánh

- Phía Tây giáp đường xe lửa dự kiến, thuộc xã Trung An.

- Phía Nam giáp sông Tiền.

- Phía Bắc giáp xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong;

2. Tổng diện tích nằm trong ranh giới quy hoạch (không kể ngoại thành) là 1904,6 ha, trong đó đợt đầu là 1.404,30 ha, được bố trí phân bố các loại đất thành phố Mỹ Tho đến năm 2020 như sau:

TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Dự báo năm 2020 Ghi chú
Tiêu chuẩn (m2/ng) Diện tích (ha) Tiêu chuẩn (m2/ng) Diện tích (ha)  
A Đất dân dụng 74 1.117,50 69 1.476,60  
  Đất khu ở 32 483,00 30 642,00  
  Đất CTCC 7 106,00 7 149,80  
  Đất CX-TDTT 9 135,90 8 171,20  
  Đất giao thông 26 392,60 24 513,60  
B Đất ngoài khu dân dụng 19 286,9 20 428,00  
1 Đất công nghiệp 4 60,40 7 149,8  
2 Đất kho tàng 2 30,20 1,5 32,10  
3 Đất CTCC ngoài đô thị 4 60,40 5 107,00  
4 Đất giao thông đối ngoại 2,5 37,75 1,5 32,10  
5 Đất công trình đầu mối 3 45,30 2 42,80  
6 Đất quân sự, tôn giáo 3,5 52,85 3 64,07  
C Đất mặt nước   83,22   83,22 Không tính trong chỉ tiêu
  Cộng đất XD đô thị 93 1404,30 89 1.904,6  
  Đất dự trữ phát triển   100   250