Điều 6. Quy định mực nước vận hành hồ trong mùa lũ.
1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông tại các trạm thủy văn được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ
| Sông | Trạm thủy văn | Báo động I (m) | Báo động II (m) | Báo động III (m) |
| Bé | Phước Hòa | 29 | 30 | 31 |
| Đồng Nai | Tà Lài | 112,5 | 113 | 113,5 |
| La Ngà | Tà Pao | 119 | 120 | 121 |
| Đồng Nai | Biên Hòa | 1,6 | 1,8 | 2,0 |
| Sài Gòn | Phú An | 1,3 | 1,4 | 1,5 |
2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong thời kỳ mùa lũ được quy định tại Bảng 2.
Bảng 2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ Thác Mơ, Cần Đơn, Đăk R’Tih, Đồng Nai 2, Đồng Nai 3, Trị An, Hàm Thuận, Đơn Dương, Đại Ninh và Dầu Tiếng trong mùa lũ
| TT | Thời kỳ Hồ | Mực nước hồ (m) | |||||
| 01/7-31/7 | 01/8-31/8 | 01/9-30/9 | 01/10-31/10 | 01/11-30/11 | 01/12-31/12 | ||
| 1 | Thác Mơ | 216,5 | 216 | 216 | 216 | 217 | |
| 2 | Cần Đơn | 109,5 | 109 | 109 | 109 | 109,5 | |
| 3 | Đăk R’Tih | 617 | 616,5 | 616,5 | 616,5 | 617 | |
| 4 | Đồng Nai 2 | 679 | 678 | 678 | 678 | 679,5 | |
| 5 | Đồng Nai 3 | 588,5 | 587,5 | 587,5 | 587,5 | 589 | |
| 6 | Trị An | 61 | 60,8 | 60,8 | 60,8 | 61,5 | |
| 7 | Hàm Thuận | 603,5 | 602,5 | 602,5 | 604 | 604 | |
| 8 | Đơn Dương | 1040,5 | 1040,5 | 1039,5 | 1039,5 | 1041,5 | |
| 9 | Đại Ninh | 878,5 | 878,5 | 878 | 878 | 879 | |
| 10 | Dầu Tiếng | 19,0 | 19,3 | 20,3 | 22,1 | 23,3 | |
3. Mực nước thấp nhất đón lũ của các hồ khi tham gia giảm lũ cho hạ du được quy định tại Bảng 3.
Bảng 3. Mực nước thấp nhất đón lũ của các hồ Thác Mơ, Cần Đơn, Đăk R’Tih, Đồng Nai 2, Đồng Nai 3, Hàm Thuận, Đơn Dương và Đại Ninh trong mùa lũ
| TT | Thời kỳ Hồ | Mực nước hồ (m) | |||||
| 01/7-31/7 | 01/8-31/8 | 01/9-30/9 | 01/10-31/10 | 01/11-30/11 | 01/12-31/12 | ||
| 1 | Thác Mơ | 216 | 215,5 | 215,5 | 215,5 | 216,5 | |
| 2 | Cần Đơn | 109,2 | 108,7 | 108,7 | 108,7 | 109,2 | |
| 3 | Đăk R’Tih | 616,5 | 616 | 616 | 616 | 616,5 | |
| 4 | Đồng Nai 2 | 678,5 | 677,5 | 677,5 | 677,5 | 679 | |
| 5 | Đồng Nai 3 | 587,7 | 586,7 | 586,7 | 586,7 | 588,2 | |
| 6 | Hàm Thuận | 602,5 | 601,5 | 601,5 | 603 | 603 | |
| 7 | Đơn Dương | 1039,5 | 1039,5 | 1038,5 | 1038,5 | 1040,5 | |
| 8 | Đại Ninh | 877,9 | 877,9 | 877,4 | 877,4 | 878,4 | |
4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ được quy định tại Bảng 4.
Bảng 4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành giảm lũ đối với các hồ Thác Mơ, Cần Đơn, Đăk R’Tih, Đồng Nai 2, Đồng Nai 3, Trị An, Hàm Thuận và Dầu Tiếng trong mùa lũ
| Trạm thủy văn | Phước Hòa | Tà Lài | Tà Pao | Biên Hòa | Phú An |
| Mực nước (m) | 29,5 | 113,2 | 120,5 | 1,6 | 1,30 |