vanban.org

Điều 6. Quy định mực nước vận hành hồ trong mùa lũ. — Quyết định 1892/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/03/2016
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 20/10/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1892/QĐ-TTg › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Quy định mực nước vận hành hồ trong mùa lũ.

1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông tại các trạm thủy văn được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ

Sông Trạm thủy văn

Báo động I

(m)

Báo động II

(m)

Báo động III

(m)

Bé Phước Hòa 29 30 31
Đồng Nai Tà Lài 112,5 113 113,5
La Ngà Tà Pao 119 120 121
Đồng Nai Biên Hòa 1,6 1,8 2,0
Sài Gòn Phú An 1,3 1,4 1,5

2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong thời kỳ mùa lũ được quy định tại Bảng 2.

Bảng 2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ Thác Mơ, Cần Đơn, Đăk R’Tih, Đồng Nai 2, Đồng Nai 3, Trị An, Hàm Thuận, Đơn Dương, Đại Ninh và Dầu Tiếng trong mùa lũ

TT

Thời kỳ

Hồ

Mực nước hồ (m)
01/7-31/7 01/8-31/8 01/9-30/9 01/10-31/10 01/11-30/11 01/12-31/12
1 Thác Mơ 216,5 216 216 216 217  
2 Cần Đơn 109,5 109 109 109 109,5  
3 Đăk R’Tih 617 616,5 616,5 616,5 617  
4 Đồng Nai 2 679 678 678 678 679,5  
5 Đồng Nai 3 588,5 587,5 587,5 587,5 589  
6 Trị An 61 60,8 60,8 60,8 61,5  
7 Hàm Thuận 603,5 602,5 602,5 604 604  
8 Đơn Dương   1040,5 1040,5 1039,5 1039,5 1041,5
9 Đại Ninh   878,5 878,5 878 878 879
10 Dầu Tiếng 19,0 19,3 20,3 22,1 23,3  

3. Mực nước thấp nhất đón lũ của các hồ khi tham gia giảm lũ cho hạ du được quy định tại Bảng 3.

Bảng 3. Mực nước thấp nhất đón lũ của các hồ Thác Mơ, Cần Đơn, Đăk R’Tih, Đồng Nai 2, Đồng Nai 3, Hàm Thuận, Đơn Dương và Đại Ninh trong mùa lũ

TT

Thời kỳ

Hồ

Mực nước hồ (m)
01/7-31/7 01/8-31/8 01/9-30/9 01/10-31/10 01/11-30/11 01/12-31/12
1 Thác Mơ 216 215,5 215,5 215,5 216,5  
2 Cần Đơn 109,2 108,7 108,7 108,7 109,2  
3 Đăk R’Tih 616,5 616 616 616 616,5  
4 Đồng Nai 2 678,5 677,5 677,5 677,5 679  
5 Đồng Nai 3 587,7 586,7 586,7 586,7 588,2  
6 Hàm Thuận 602,5 601,5 601,5 603 603  
7 Đơn Dương   1039,5 1039,5 1038,5 1038,5 1040,5
8 Đại Ninh   877,9 877,9 877,4 877,4 878,4

4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ được quy định tại Bảng 4.

Bảng 4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành giảm lũ đối với các hồ Thác Mơ, Cần Đơn, Đăk R’Tih, Đồng Nai 2, Đồng Nai 3, Trị An, Hàm Thuận và Dầu Tiếng trong mùa lũ

Trạm thủy văn Phước Hòa Tà Lài Tà Pao Biên Hòa Phú An
Mực nước (m) 29,5 113,2 120,5 1,6 1,30