vanban.org

Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa — Quyết định 1892/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/03/2016
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 20/10/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1892/QĐ-TTg › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa

1. Hồ Thác Mơ:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 220,8 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 218 m;
Cao trình mực nước chết: 198 m;
Dung tích toàn bộ: 1.360 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 1.250 triệu m3.
2. Hồ Cần Đơn:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 112,36 m;
Cao trình mực nước lũ thiết kế: 111,44 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 110 m;
Cao trình mực nước chết: 104 m;
Dung tích toàn bộ: 165,5 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 79,9 triệu m3.
3. Hồ Srok Phu Miêng:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 73,6 m;
Cao trình mực nước lũ thiết kế: 72,75 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 72 m;
Cao trình mực nước chết: 70 m;
Dung tích toàn bộ: 99,3 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 28,57 triệu m3.
4. Hồ Phước Hòa:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 48,25 m;
Cao trình mực nước lũ thiết kế: 46,23 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 42,9 m;
Cao trình mực nước chết: 42,5 m;
Dung tích toàn bộ: 13,72 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 2,45 triệu m3.
5. Hồ Đơn Dương:  
Cao trình mực nước dâng gia cường: 1.043,2 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 1.042 m;
Cao trình mực nước chết: 1.018 m;
Dung tích toàn bộ: 165,0 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 155,14 triệu m3.
6. Hồ Đại Ninh:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 882,6 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 880 m;
Cao trình mực nước chết: 860 m;
Dung tích toàn bộ: 319,77 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 251,73 triệu m3.
7. Hồ Đồng Nai 2:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 681,61 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 680 m;
Cao trình mực nước chết: 665 m;
Dung tích toàn bộ: 281,0 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 143,4 triệu m3.
8. Hồ Đồng Nai 3:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 593,24 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 590 m;
Cao trình mực nước chết: 570 m;
Dung tích toàn bộ: 1.690,1 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 891,5 triệu m3.
9. Hồ Đồng Nai 4:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 479,24 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 476 m;
Cao trình mực nước chết: 474 m;
Dung tích toàn bộ: 332,1 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 16,4 triệu m3.
10. Hồ Đăk R’Tih (Bậc trên):  
Cao trình mực nước dâng gia cường: 619,53 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 618 m;
Cao trình mực nước chết: 603 m;
Dung tích toàn bộ: 137,1 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 101,8 triệu m3.
11. Hồ Đồng Nai 5:  
Cao trình mực nước dâng bình thường: 288 m;
Cao trình mực nước chết: 286 m;
Dung tích toàn bộ: 106,33 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 8,35 triệu m3.
12. Hồ Hàm Thuận:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 607,5 m;
Cao trình mực nước lũ thiết kế: 606,7 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 605 m;
Cao trình mực nước chết: 575 m;
Dung tích toàn bộ: 695 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 523 triệu m3.
13. Hồ Đa Mi:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 327,4 m;
Cao trình mực nước lũ thiết kế: 327,05 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 325 m;
Cao trình mực nước chết: 323 m;
Dung tích toàn bộ: 140,8 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 11,6 triệu m3.
14. Hồ Trị An:  
Cao trình mực nước dâng gia cường: 63,9 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 62 m;
Cao trình mực nước chết: 50 m;
Dung tích toàn bộ: 2.764,7 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 2.546,7 triệu m3.
15. Hồ Dầu Tiếng:  
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: 26,92 m;
Cao trình mực nước lũ thiết kế: 25,1 m;
Cao trình mực nước dâng bình thường: 24,4 m;
Cao trình mực nước chết: 17 m;
Dung tích toàn bộ: 1.580 triệu m3;
Dung tích hữu ích: 1.110 triệu m3.