Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa
|
1. Hồ Thác Mơ: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
220,8 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
218 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
198 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
1.360 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
1.250 triệu m3. |
|
2. Hồ Cần Đơn: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
112,36 m; |
|
Cao trình mực nước lũ thiết kế: |
111,44 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
110 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
104 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
165,5 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
79,9 triệu m3. |
|
3. Hồ Srok Phu Miêng: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
73,6 m; |
|
Cao trình mực nước lũ thiết kế: |
72,75 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
72 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
70 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
99,3 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
28,57 triệu m3. |
|
4. Hồ Phước Hòa: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
48,25 m; |
|
Cao trình mực nước lũ thiết kế: |
46,23 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
42,9 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
42,5 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
13,72 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
2,45 triệu m3. |
|
5. Hồ Đơn Dương: |
|
|
Cao trình mực nước dâng gia cường: |
1.043,2 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
1.042 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
1.018 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
165,0 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
155,14 triệu m3. |
|
6. Hồ Đại Ninh: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
882,6 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
880 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
860 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
319,77 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
251,73 triệu m3. |
|
7. Hồ Đồng Nai 2: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
681,61 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
680 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
665 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
281,0 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
143,4 triệu m3. |
|
8. Hồ Đồng Nai 3: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
593,24 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
590 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
570 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
1.690,1 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
891,5 triệu m3. |
|
9. Hồ Đồng Nai 4: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
479,24 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
476 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
474 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
332,1 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
16,4 triệu m3. |
|
10. Hồ Đăk R’Tih (Bậc trên): |
|
|
Cao trình mực nước dâng gia cường: |
619,53 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
618 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
603 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
137,1 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
101,8 triệu m3. |
|
11. Hồ Đồng Nai 5: |
|
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
288 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
286 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
106,33 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
8,35 triệu m3. |
|
12. Hồ Hàm Thuận: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
607,5 m; |
|
Cao trình mực nước lũ thiết kế: |
606,7 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
605 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
575 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
695 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
523 triệu m3. |
|
13. Hồ Đa Mi: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
327,4 m; |
|
Cao trình mực nước lũ thiết kế: |
327,05 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
325 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
323 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
140,8 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
11,6 triệu m3. |
|
14. Hồ Trị An: |
|
|
Cao trình mực nước dâng gia cường: |
63,9 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
62 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
50 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
2.764,7 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
2.546,7 triệu m3. |
|
15. Hồ Dầu Tiếng: |
|
|
Cao trình mực nước lũ kiểm tra: |
26,92 m; |
|
Cao trình mực nước lũ thiết kế: |
25,1 m; |
|
Cao trình mực nước dâng bình thường: |
24,4 m; |
|
Cao trình mực nước chết: |
17 m; |
|
Dung tích toàn bộ: |
1.580 triệu m3; |
|
Dung tích hữu ích: |
1.110 triệu m3. |