vanban.org

Điều 16. Chỉnh lý thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính — Quyết định 18/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 27/06/2025 Hiệu lực 27/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Chỉnh lý thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

a) Đối soát thực địa

Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 31 dưới đây:

Bảng 31

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
2 Áo mưa bạt Cái 18 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
3 Balô Cái 18 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
4 Giầy Đôi 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
5 Mũ cứng Cái 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
7 Bi đông nhựa cái 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
8 Ống đựng bản đồ Cái 24 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
9 Thước vải 50m Cái 4 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
10 Máy tính cầm tay Cái 24 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
11 Đồng hồ báo thức Cái 36 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 32:

Bảng 32

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75

Định mức thiết bị: Không sử dụng thiết bị.

Định mức vật liệu được quy định tại Bảng 33 dưới đây:

Bảng 33

STT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 mảnh)
1 BĐĐC Tờ 1,00
2 Bút chì màu Cái 1,00
3 Giấy A4 Ram 0,10
4 Giấy can Mét 1,00
5 Tẩy chì Cái 5,00
6 Kẹp giấy loại nhỏ Cái 10,00

Ghi chú: Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.

b) Lưới đo vẽ

Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 34 dưới đây:

Bảng 34

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,86 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
2 Áo mưa bạt Cái 18 3,86 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
3 Balô Cái 18 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
4 Găng tay bạt Đôi 6 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
5 Giầy cao cổ Đôi 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
6 Mũ cứng Cái 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
7 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
8 Bi đông nhựa Cái 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
9 Búa đóng cọc Cái 36 0,04 0,03 0,01 0,01 0,02 0,04
10 Bút kẻ thẳng Cái 24 6,44 4,40 1,20 1,04 2,48 4,96
11 Hòm sắt tài liệu Cái 48 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
12 Ống đựng bản đồ Cái 24 3,22 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
13 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
14 Túi đựng tài liệu Cái 12 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
15 Eke Bộ 24 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
16 Thước thép cuộn 2m Cái 6 1,61 1,10 0,30 0,26 0,62 1,24
17 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 4,29 2,93 0,80 0,69 1,65 3,30
18 Quy phạm Quyển 48 4,83 3,30 0,90 0,78 1,86 3,72
19 Kẹp sắt Cái 6 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
20 Máy tính tay Cái 24 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
21 Nilon che máy 5m Tấm 9 3,22 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
22 Ô che máy Cái 24 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
23 Bảng ngắm Cái 36 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
24 Đồng hồ báo thức Cái 36 1,61 1,10 0,30 0,26 0,62 1,24

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 35:

Bảng 35

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75

(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;

(3) Mức tại Bảng 34 và Bảng 35 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 36 dưới đây:

Bảng 36

TT Danh mục ĐVT Số lượng C/suất (kw/h) Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 1 1,16 1,45 1,93 2,32
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,12 0,15 0,19 0,23
Sổ điện tử Sổ 0,10 0,12 0,16 0,19
Điện Kw 0,35 0,44 0,56 0,68
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 1 0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
Sổ điện tử Sổ 0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,07 0,08 0,11 0,15 0,19
Điện Kw 0,20 0,24 0,32 0,44 0,56
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
Sổ điện tử Sổ 0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,04 0,05
Điện Kw 0,06 0,06 0,09 0,12 0,15
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
Sổ điện tử Sổ 0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,03 0,04
Điện Kw 0,06 0,08 0,09 0,10 0,12
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,49 0,56 0,74 0,82
Sổ điện tử Sổ 0,49 0,56 0,74 0,82
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,04 0,05 0,06 0,07
Điện Kw 0,12 0,15 0,18 0,21
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,74 0,84 1,11 1,23
Sổ điện tử Sổ 0,74 0,84 1,11 1,23
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,06 0,08 0,09 0,11
Điện Kw 0,16 0,20 0,23 0,27

Ghi chú:

(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 36 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Trường hợp sử dụng công nghệ định vị, dẫn đường bằng hệ thống vệ tinh toàn cầu GNSS được tính bằng 0,7 lần định mức quy định tại Bảng 36.

Định mức vật liệu được tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 40.

c) Đo vẽ chi tiết

Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 37 dưới đây:

Bảng 37

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 47,80 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
2 Áo mưa bạt Cái 18 47,80 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
3 Balô Cái 18 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
4 Giầy cao cổ Đôi 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
5 Mũ cứng Cái 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
7 Tất sợi Đôi 6 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
8 Bi đông nhựa Cái 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
9 Bút kẻ thẳng Cái 24 7,97 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
10 Hòm sắt tài liệu Cái 48 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
11 Ống đựng bản đồ Cái 24 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
12 Nilon gói tài liệu Tấm 9 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
13 Túi đựng tài liệu Cái 12 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
14 Eke Bộ 24 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
15 Thước đo độ Cái 24 15,93 11,12 4,48 4,66 6,16 12,32
16 Thước nhựa 60cm Cái 24 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
17 Thước vải 50m Cái 4 7,97 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
18 Thước thép 30m Cái 2 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
19 Thước thép 2m Cái 6 1,99 1,39 0,57 0,58 0,77 1,54
20 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
21 Quy phạm Quyển 48 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
22 Kẹp sắt Cái 6 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
23 Máy tính cầm tay Cái 24 0,40 0,28 0,11 0,12 0,15 0,30
24 Đồng hồ báo thức Cái 36 1,99 1,39 0,57 0,58 0,77 1,54

Ghi chú:

(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 38:

Bảng 38

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75

(2) Mức tại Bảng 37 và Bảng 38 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 39 dưới đây:

Bảng 39

TT Danh mục ĐVT Số lượng C/suất (kW/h) Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 1 14,34 17,92 23,90 28,68
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 14,34 17,92 23,90 28,68
Sổ điện tử Sổ 1 1,20 1,49 1,99 2,39
Điện Kw 3,50 4,40 5,90 7,00
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 1 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
Sổ điện tử Sổ 1 0,83 1,04 1,39 1,88 2,36
Điện Kw 2,50 3,10 4,10 5,50 6,90
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 1 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
Sổ điện tử Sổ 1 0,34 0,42 0,57 0,76 0,99
Điện Kw 0,95 1,22 1,62 2,16 2,84
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 1 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
Sổ điện tử Sổ 1 0,35 0,47 0,58 0,73
Điện Kw 1,08 1,35 1,76 2,16
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy toàn đạc Bộ 1 6,00 6,92 9,23 10,16
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 6,00 6,92 9,23 10,16
Sổ điện tử Sổ 1 0,50 0,58 0,77 0,85
Điện Kw 1,50 1,70 2,30 2,50
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 1 9,00 10,38 13,85 15,24
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 9,00 10,38 13,85 15,24
Sổ điện tử Sổ 1 0,75 0,87 1,16 1,28
Điện Kw 1,95 2,21 2,99 3,25

Ghi chú: Mức tại Bảng 39 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 40 dưới đây:

Bảng 40

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 BĐĐC Tờ 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00 0,68 0,33 0,20 0,11 0,28
4 Băng dính loại vừa Cuộn 0,30 0,09 0,07 0,05 0,04 0,10
5 Bìa đóng sổ Cái 2,24 0,51 0,25 0,15 0,08 0,20
6 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,04 0,06 0,04 0,35 0,24 0,60
7 Đĩa CD Đĩa 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
8 Giấy can Mét 0,37 0,17 0,17 0,10 0,08 0,20
9 Giấy A4 Ram 1,49 1,36 1,33 0,05 0,06 0,15
10 Mực màu Tuýp 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
11 Số đo các loại Quyển 2,99 1,02 0,50 0,50 0,33 0,83
12 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
13 Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm Cái 15 10 10 8 10 25,00
14 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,36 0,54 0,33 0,40 0,67 1,68

Ghi chú: Mức tại Bảng 40 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

2. Nội nghiệp

a) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 15.

b) Lập bản vẽ BĐĐC

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 41 dưới đây:

Bảng 41

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Balô Cái 18 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
2 Giầy cao cổ Đôi 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
3 Mũ cứng Cái 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
5 Tất sợi Đôi 6 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
6 Bi đông nhựa Cái 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
7 Hòm sắt tài liệu Cái 48 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
8 Ống đựng tài liệu Cái 24 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
9 Túi đựng tài liệu Cái 12 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
10 Thước nhựa 60cm Cái 24 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
11 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
12 Quy phạm Quyển 48 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
13 Máy tính cầm tay Cái 24 0,08 0,06 0,04 0,04 0,05 0,10
14 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,41 0,29 0,20 0,21 0,26 0,52
15 Máy ổn áp chung Cái 60 1,62 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
16 Lưu điện Cái 60 6,50 4,57 3,14 3,29 4,13 8,26
17 Chuột máy tính Cái 4 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
18 USB flash Cái 24 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02
19 Đầu ghi CD 0,4kW Cái 72 0,008 0,006 0,004 0,004 0,005 0,01
20 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 1,62 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
21 Điện kW 0,037 0,03 0,02 0,02 0,02 0,04

Ghi chú:

(1) Mức khó khăn tại Bảng 41 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 42:

Bảng 42

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75

(2) Mức tại Bảng 41 và Bảng 42 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 43 dưới đây:

Bảng 43

TT Danh mục ĐVT C/suất (kW/h) Số lượng Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,64 4,10 4,87 5,48
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,005 0,006 0,008 0,010
Điều hòa Cái 2,20 1 0,97 1,09 1,30 1,46
Điện Kw 28,72 32,33 38,34 43,15
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,78 3,02 3,43 4,00 4,57
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,004 0,005 0,006 0,007 0,008
Điều hòa Cái 2,20 1 0,74 0,80 0,91 1,07 1,22
Điện Kw 21,92 23,72 27,02 31,43 35,93
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,13 2,21 2,35 2,54 2,77
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
Điều hòa Cái 2,20 1 0,57 0,59 0,63 0,68 0,74
Điện Kw 16,81 17,41 18,52 20,02 21,83
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,20 2,33 2,47 2,63 2,96
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
Điều hòa Cái 2,20 1 0,59 0,62 0,66 0,70 0,79
Điện Kw 17,31 18,41 19,41 20,72 21,93
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,64 2,77 3,10 3,23
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,003 0,004 0,005 0,005
Điều hòa Cái 2,20 1 0,70 0,74 0,83 0,86
Điện Kw 20,81 21,82 24,42 25,42
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,96 4,16 4,65 4,85
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,006 0,008 0,010 0,013
Điều hòa Cái 2,20 1 1,05 1,11 1,25 1,29
Điện Kw 31,22 32,77 36,64 38,14

Ghi chú: Mức tại Bảng 43 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 44 dưới đây:

Bảng 44

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
6 Bìa đóng sổ Cái 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
7 Biên bản bàn giao Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
8 Giấy A4 Ram 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
9 Mực in laser Hộp 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30
10 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
11 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
12 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.

c) Bổ sung Sổ mục kê

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 45 dưới đây:

Bảng 45

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
2 Dép xốp Đôi 6 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
3 Bàn làm việc Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
4 Ghế tựa Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 Giá để tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
6 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
7 Đèn neon 40W Bộ 30 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
8 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
9 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52
10 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
11 Quạt trần 100W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
12 Đèn bàn 100W Bộ 12 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
13 Điện kW 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90

Ghi chú: Mức tại Bảng 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 46 dưới đây:

Bảng 46

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất (kW/h) Định mức (Ca/100 thửa)
1 Máy vi tính PC Cái 1 0,35 1,56
2 Điều hòa Cái 1 2,20 0,42
3 Điện Kw 12,30

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;

(2) Mức tại Bảng 46 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 47 dưới đây: 

Bảng 47

TT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 100 thửa)
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00
2 Bìa đóng sổ cái 2,00
3 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00
4 Giấy A4 Ram 0,30
5 Mực in laser Hộp 0,06
6 Sổ mục kê Quyển 0,05
7 Sổ ghi chép Quyển 0,01
8 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất Bộ 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

d) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 48 dưới đây:

Bảng 48

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
2 Dép xốp Đôi 6 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
3 Bàn làm việc Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
4 Ghế tựa Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
5 Bàn vẽ kỹ thuật Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
6 Giá để tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
7 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
8 Đèn neon 40W Bộ 30 0,81 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80
9 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,61 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10
10 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,20 0,37 0,47 0,63 0,85 1,70
11 Quy phạm Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
12 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
14 Điện kW 0,30 0,50 0,60 0,80 1,10 2,20

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 49 dưới đây:

Bảng 49

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất (kw/h) Định mức (Ca/mảnh)
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,31
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,08
Điện Kw 2,60
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,36
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,10
Điện Kw 3,00
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,41
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,11
Điện Kw 3,40
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,46
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,12
Điện Kw 3,80
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,51
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,14
Điện Kw 4,20
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,57
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,10
Điều hòa Cái 1 2,20 0,19
Điện Kw 4,25

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 50 dưới đây:

Bảng 50

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
2 Đĩa CD Đĩa 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Giấy Kroky Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Giấy A4 Ram 0,30 0,30 0,25 0,20 0,15 0,15
5 Mực in laser Hộp 0,06 0,06 0,05 0,04 0,03 0,03
6 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
7 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
8 Mực in plotter 4 màu Hộp 0,02 0,01 0,003 0,002 0,001 0,001
9 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 50 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.