Điều 16. Chỉnh lý thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa
Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 31 dưới đây:
Bảng 31
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 3 | Balô | Cái | 18 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 4 | Giầy | Đôi | 12 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 7 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 8 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 9 | Thước vải 50m | Cái | 4 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 10 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 11 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 32:
Bảng 32
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
Định mức thiết bị: Không sử dụng thiết bị.
Định mức vật liệu được quy định tại Bảng 33 dưới đây:
Bảng 33
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 mảnh) |
| 1 | BĐĐC | Tờ | 1,00 |
| 2 | Bút chì màu | Cái | 1,00 |
| 3 | Giấy A4 | Ram | 0,10 |
| 4 | Giấy can | Mét | 1,00 |
| 5 | Tẩy chì | Cái | 5,00 |
| 6 | Kẹp giấy loại nhỏ | Cái | 10,00 |
Ghi chú: Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
b) Lưới đo vẽ
Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 34 dưới đây:
Bảng 34
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 3,86 | 2,64 | 0,72 | 0,62 | 1,49 | 2,98 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 3,86 | 2,64 | 0,72 | 0,62 | 1,49 | 2,98 |
| 3 | Balô | Cái | 18 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 4 | Găng tay bạt | Đôi | 6 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 5 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 6 | Mũ cứng | Cái | 12 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 7 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 9 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
| 10 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 6,44 | 4,40 | 1,20 | 1,04 | 2,48 | 4,96 |
| 11 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 12 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 3,22 | 2,20 | 0,60 | 0,52 | 1,24 | 2,48 |
| 13 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
| 14 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 15 | Eke | Bộ | 24 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
| 16 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 1,61 | 1,10 | 0,30 | 0,26 | 0,62 | 1,24 |
| 17 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 4,29 | 2,93 | 0,80 | 0,69 | 1,65 | 3,30 |
| 18 | Quy phạm | Quyển | 48 | 4,83 | 3,30 | 0,90 | 0,78 | 1,86 | 3,72 |
| 19 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 20 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
| 21 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 3,22 | 2,20 | 0,60 | 0,52 | 1,24 | 2,48 |
| 22 | Ô che máy | Cái | 24 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 23 | Bảng ngắm | Cái | 36 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 1,61 | 1,10 | 0,30 | 0,26 | 0,62 | 1,24 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 35:
Bảng 35
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 34 và Bảng 35 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 36 dưới đây:
Bảng 36
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | C/suất (kw/h) | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 1,16 | 1,45 | 1,93 | 2,32 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,12 | 0,15 | 0,19 | 0,23 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,10 | 0,12 | 0,16 | 0,19 | ||||
| Điện | Kw | 0,35 | 0,44 | 0,56 | 0,68 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,79 | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,24 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,79 | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,24 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,07 | 0,08 | 0,11 | 0,15 | 0,19 | |
| Điện | Kw | 0,20 | 0,24 | 0,32 | 0,44 | 0,56 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,22 | 0,27 | 0,36 | 0,49 | 0,62 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,22 | 0,27 | 0,36 | 0,49 | 0,62 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,05 | |
| Điện | Kw | 0,06 | 0,06 | 0,09 | 0,12 | 0,15 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,19 | 0,25 | 0,31 | 0,39 | 0,55 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,19 | 0,25 | 0,31 | 0,39 | 0,55 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | |
| Điện | Kw | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,12 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,49 | 0,56 | 0,74 | 0,82 | |||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,49 | 0,56 | 0,74 | 0,82 | ||||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | ||
| Điện | Kw | 0,12 | 0,15 | 0,18 | 0,21 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,74 | 0,84 | 1,11 | 1,23 | |||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,74 | 0,84 | 1,11 | 1,23 | ||||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,11 | ||
| Điện | Kw | 0,16 | 0,20 | 0,23 | 0,27 | ||||
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 36 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Trường hợp sử dụng công nghệ định vị, dẫn đường bằng hệ thống vệ tinh toàn cầu GNSS được tính bằng 0,7 lần định mức quy định tại Bảng 36.
Định mức vật liệu được tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 40.
c) Đo vẽ chi tiết
Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 37 dưới đây:
Bảng 37
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 47,80 | 33,36 | 13,45 | 13,96 | 22,06 | 44,12 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 47,80 | 33,36 | 13,45 | 13,96 | 22,06 | 44,12 |
| 3 | Balô | Cái | 18 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 9 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 7,97 | 5,56 | 2,24 | 2,32 | 3,08 | 6,16 |
| 10 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 11 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 12 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 13 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 14 | Eke | Bộ | 24 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 15 | Thước đo độ | Cái | 24 | 15,93 | 11,12 | 4,48 | 4,66 | 6,16 | 12,32 |
| 16 | Thước nhựa 60cm | Cái | 24 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 17 | Thước vải 50m | Cái | 4 | 7,97 | 5,56 | 2,24 | 2,32 | 3,08 | 6,16 |
| 18 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 19 | Thước thép 2m | Cái | 6 | 1,99 | 1,39 | 0,57 | 0,58 | 0,77 | 1,54 |
| 20 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 21 | Quy phạm | Quyển | 48 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 22 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 23 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 0,40 | 0,28 | 0,11 | 0,12 | 0,15 | 0,30 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 1,99 | 1,39 | 0,57 | 0,58 | 0,77 | 1,54 |
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 38:
Bảng 38
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
(2) Mức tại Bảng 37 và Bảng 38 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 39 dưới đây:
Bảng 39
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | C/suất (kW/h) | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 14,34 | 17,92 | 23,90 | 28,68 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 14,34 | 17,92 | 23,90 | 28,68 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 1,20 | 1,49 | 1,99 | 2,39 | |||
| Điện | Kw | 3,50 | 4,40 | 5,90 | 7,00 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 10,01 | 12,51 | 16,68 | 22,52 | 28,36 | ||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 10,01 | 12,51 | 16,68 | 22,52 | 28,36 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,83 | 1,04 | 1,39 | 1,88 | 2,36 | ||
| Điện | Kw | 2,50 | 3,10 | 4,10 | 5,50 | 6,90 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 4,04 | 5,05 | 6,72 | 9,09 | 11,77 | ||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 4,04 | 5,05 | 6,72 | 9,09 | 11,77 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,34 | 0,42 | 0,57 | 0,76 | 0,99 | ||
| Điện | Kw | 0,95 | 1,22 | 1,62 | 2,16 | 2,84 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 4,19 | 5,59 | 6,98 | 8,73 | 12,22 | ||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 4,19 | 5,59 | 6,98 | 8,73 | 12,22 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,35 | 0,47 | 0,58 | 0,73 | |||
| Điện | Kw | 1,08 | 1,35 | 1,76 | 2,16 | ||||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 6,00 | 6,92 | 9,23 | 10,16 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 6,00 | 6,92 | 9,23 | 10,16 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,50 | 0,58 | 0,77 | 0,85 | |||
| Điện | Kw | 1,50 | 1,70 | 2,30 | 2,50 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 9,00 | 10,38 | 13,85 | 15,24 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 9,00 | 10,38 | 13,85 | 15,24 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,75 | 0,87 | 1,16 | 1,28 | |||
| Điện | Kw | 1,95 | 2,21 | 2,99 | 3,25 | ||||
Ghi chú: Mức tại Bảng 39 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại Bảng 40 dưới đây:
Bảng 40
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | BĐĐC | Tờ | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 | 0,68 | 0,33 | 0,20 | 0,11 | 0,28 |
| 4 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,30 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,10 |
| 5 | Bìa đóng sổ | Cái | 2,24 | 0,51 | 0,25 | 0,15 | 0,08 | 0,20 |
| 6 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,04 | 0,06 | 0,04 | 0,35 | 0,24 | 0,60 |
| 7 | Đĩa CD | Đĩa | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 8 | Giấy can | Mét | 0,37 | 0,17 | 0,17 | 0,10 | 0,08 | 0,20 |
| 9 | Giấy A4 | Ram | 1,49 | 1,36 | 1,33 | 0,05 | 0,06 | 0,15 |
| 10 | Mực màu | Tuýp | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 11 | Số đo các loại | Quyển | 2,99 | 1,02 | 0,50 | 0,50 | 0,33 | 0,83 |
| 12 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 13 | Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm | Cái | 15 | 10 | 10 | 8 | 10 | 25,00 |
| 14 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất | Bộ | 0,36 | 0,54 | 0,33 | 0,40 | 0,67 | 1,68 |
Ghi chú: Mức tại Bảng 40 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
2. Nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 15.
b) Lập bản vẽ BĐĐC
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 41 dưới đây:
Bảng 41
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Balô | Cái | 18 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 2 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 12 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 5 | Tất sợi | Đôi | 6 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 6 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 7 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 8 | Ống đựng tài liệu | Cái | 24 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 9 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 10 | Thước nhựa 60cm | Cái | 24 | 0,81 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
| 11 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,81 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
| 12 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,81 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
| 13 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,10 |
| 14 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,41 | 0,29 | 0,20 | 0,21 | 0,26 | 0,52 |
| 15 | Máy ổn áp chung | Cái | 60 | 1,62 | 1,14 | 0,78 | 0,82 | 1,03 | 2,06 |
| 16 | Lưu điện | Cái | 60 | 6,50 | 4,57 | 3,14 | 3,29 | 4,13 | 8,26 |
| 17 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 18 | USB flash | Cái | 24 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 19 | Đầu ghi CD 0,4kW | Cái | 72 | 0,008 | 0,006 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | 0,01 |
| 20 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 1,62 | 1,14 | 0,78 | 0,82 | 1,03 | 2,06 |
| 21 | Điện | kW | 0,037 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | |
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại Bảng 41 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 42:
Bảng 42
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
(2) Mức tại Bảng 41 và Bảng 42 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 43 dưới đây:
Bảng 43
| TT | Danh mục | ĐVT | C/suất (kW/h) | Số lượng | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 3,64 | 4,10 | 4,87 | 5,48 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,005 | 0,006 | 0,008 | 0,010 | ||||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,97 | 1,09 | 1,30 | 1,46 | ||
| Điện | Kw | 28,72 | 32,33 | 38,34 | 43,15 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,78 | 3,02 | 3,43 | 4,00 | 4,57 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,004 | 0,005 | 0,006 | 0,007 | 0,008 | |||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,74 | 0,80 | 0,91 | 1,07 | 1,22 | |
| Điện | Kw | 21,92 | 23,72 | 27,02 | 31,43 | 35,93 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,13 | 2,21 | 2,35 | 2,54 | 2,77 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | |||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,57 | 0,59 | 0,63 | 0,68 | 0,74 | |
| Điện | Kw | 16,81 | 17,41 | 18,52 | 20,02 | 21,83 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,20 | 2,33 | 2,47 | 2,63 | 2,96 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | |||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,59 | 0,62 | 0,66 | 0,70 | 0,79 | |
| Điện | Kw | 17,31 | 18,41 | 19,41 | 20,72 | 21,93 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,64 | 2,77 | 3,10 | 3,23 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,005 | ||||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,70 | 0,74 | 0,83 | 0,86 | ||
| Điện | Kw | 20,81 | 21,82 | 24,42 | 25,42 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 3,96 | 4,16 | 4,65 | 4,85 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,006 | 0,008 | 0,010 | 0,013 | ||||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 1,05 | 1,11 | 1,25 | 1,29 | ||
| Điện | Kw | 31,22 | 32,77 | 36,64 | 38,14 | ||||
Ghi chú: Mức tại Bảng 43 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại Bảng 44 dưới đây:
Bảng 44
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 4 | Bảng tính toán | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 6 | Bìa đóng sổ | Cái | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 7 | Biên bản bàn giao | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 8 | Giấy A4 | Ram | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| 9 | Mực in laser | Hộp | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 10 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 11 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 12 | Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
c) Bổ sung Sổ mục kê
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 45 dưới đây:
Bảng 45
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 5 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| 7 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 8 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 |
| 9 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 |
| 10 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| 11 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| 12 | Đèn bàn 100W | Bộ | 12 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 13 | Điện | kW | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | |
Ghi chú: Mức tại Bảng 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 46 dưới đây:
Bảng 46
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/100 thửa) |
| 1 | Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 1,56 |
| 2 | Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,42 |
| 3 | Điện | Kw | 12,30 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 46 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại Bảng 47 dưới đây:
Bảng 47
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 100 thửa) |
| 1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 |
| 2 | Bìa đóng sổ | cái | 2,00 |
| 3 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 |
| 4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 |
| 5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 |
| 6 | Sổ mục kê | Quyển | 0,05 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 |
| 8 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất | Bộ | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
d) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 48 dưới đây:
Bảng 48
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
| 2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 5 | Bàn vẽ kỹ thuật | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 6 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 8 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,81 | 1,46 | 1,86 | 2,51 | 3,40 | 6,80 |
| 9 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,61 | 1,10 | 1,40 | 1,88 | 2,55 | 5,10 |
| 10 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,20 | 0,37 | 0,47 | 0,63 | 0,85 | 1,70 |
| 11 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
| 12 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
| 13 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 14 | Điện | kW | 0,30 | 0,50 | 0,60 | 0,80 | 1,10 | 2,20 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 49 dưới đây:
Bảng 49
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/mảnh) |
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,31 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,08 | |
| Điện | Kw | 2,60 | |||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,36 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,10 | |
| Điện | Kw | 3,00 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,41 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,11 | |
| Điện | Kw | 3,40 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,46 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,12 | |
| Điện | Kw | 3,80 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,51 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,14 | |
| Điện | Kw | 4,20 | |||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,57 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,10 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,19 | |
| Điện | Kw | 4,25 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại Bảng 50 dưới đây:
Bảng 50
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 2 | Đĩa CD | Đĩa | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 3 | Giấy Kroky | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 | 0,30 | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,15 |
| 5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| 6 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 8 | Mực in plotter 4 màu | Hộp | 0,02 | 0,01 | 0,003 | 0,002 | 0,001 | 0,001 |
| 9 | Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 50 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.