vanban.org

Điều 13. Lập lưới địa chính — Quyết định 18/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 27/06/2025 Hiệu lực 27/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Lập lưới địa chính

1. Dụng cụ

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm.

Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 6 dưới đây:

Bảng 6

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm)
Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02
2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02
3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04
4 Bộ đồ nề Bộ 24 0,21 0,65
5 Bộ khắc chữ Bộ 24 0,07 0,22
6 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,14 0,10
7 Compa đơn Cái 24 0,07 0,10
8 Compa kép Cái 24 0,07 0,10
9 Cuốc bàn Cái 12 0,07 0,22 0,10
10 Dao phát cây Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
11 Eke Bộ 24 0,28 0,22 0,04 0,10
12 Giầy cao cổ Đôi 12 8,93 6,91 1,31 4,04
13 Hòm sắt tài liệu Cái 48 1,67 1,30 0,25 0,60
14 Hòm đựng dụng cụ Cái 48 0,20
15 Mũ cứng Cái 12 8,93 6,91 1,31 4,04
16 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,28 0,22 0,04 0,10
17 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,67 0,25 0,60
18 Ống nhòm Cái 60 0,28 0,04
19 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,93 6,91 1,31 4,04
20 Quy phạm Quyển 60 0,28 0,22 0,04 0,10
21 Tất sợi Đôi 48 8,93 6,91 1,31 4,04
22 Thước đo độ Cái 60 0,07
23 Thước thép cuộn 2m Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
24 Xẻng Cái 12 0,07 0,22
25 Xô tôn đựng nước Cái 12 0,21 0,22
26 Bi đông nhựa Cái 12 8,93 3,22
27 Đèn pin Cái 12 0,33 0,15
28 Địa bàn kỹ thuật Cái 36 0,07 0,10
29 Găng tay bạt Đôi 6 8,93 3,22
30 Kìm cắt thép Cái 24 0,07
31 Máy tính tay Cái 36 0,31
32 Nilon che máy 5m Tấm 9
33 Ô che máy Cái 24
34 Thước 3 cạnh Cái 24 0,07 0,10
35 Thước cuộn vải 50m Cái 36 0,33
36 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,80
37 Bảng ngắm Cái 12 0,33
38 Ẩm kế Cái 48 0,01
39 Nhiệt kế Cái 48 0,01
40 Áp kế Cái 48 0,01

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 6:

Bảng 7

Khó khăn Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 0,60 0,65 0,65 0,55
2 0,75 0,85 0,85 0,80
3 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,30 1,30 1,25 1,35
5 1,65 1,65 1,65 1,80

(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.

(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.

(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.

b) Tính toán bình sai

Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 8 dưới đây:

Bảng 8

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm)
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 0,43
2 Ba lô Cái 18 1,15
3 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,43
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,15
5 Quy phạm Quyển 60 0,07
6 Tất sợi Đôi 48 1,15
7 Túi đựng tài liệu Cái 12 0,43
8 Máy in laser A4 0,5kW Cái 72 0,001
9 Điện kW 0,36
10 Bi đông nhựa Cái 12 1,15
11 Đèn điện 100W Bộ 36 0,32

2. Thiết bị: Định mức thiết bị cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 9 dưới đây:

Bảng 9

TT Danh mục ĐVT Số lượng Định mức (Ca/điểm)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Chọn vị trí điểm, chôn mốc
Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
2 Xây tường vây
Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,18 0,22 0,26 0,29
3 Tiếp điểm
Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
4 Đo ngắm
Toàn đạc điện tử Bộ 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
Sổ điện tử Cái 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
Bộ đàm Cái 2 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
5 Tính toán bình sai
Máy vi tính xách tay Cái 1 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 9.

(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 9.

3. Vật liệu

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 10 dưới đây:

Bảng 10

TT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 điểm)
Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Băng dính loại vừa Cuộn 0,10 0,01 0,10 0,10
3 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 2,00 2,00
4 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 0,02
5 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 1,00
6 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 1,00
7 Ghi chú điểm tọa độ mới Bộ 2,00
8 Giấy A4 Ram 0,01 0,01 0,01
9 Sơn đỏ Kg 0,001
10 Sổ kiểm nghiệm máy Quyển 0,20
11 Sổ đo góc Quyển 0,15
12 Sổ đo cạnh Quyển 0,20
13 Sổ đo thiên đỉnh Quyển 0,0
14 Sổ ghi chép Quyển 0,05 0,05 0,05
15 Xi măng Kg 39,00 107,00
16 Cát m3 0,04 0,14
17 Đá dăm m3 0,002 0,28
18 Dấu sứ Cái 1
19 Gỗ cốt pha m3 0,002 0,003
20 Đinh Kg 0,05
21 Sắt 10 Kg 0,93
22 Xăng Lít 3,00 7,00 3,00
23 Dầu nhờn Lít 0,15 0,35 0,15
24 Mực đen Lọ 0,03 0,03 0,03 0,03
25 Pin đèn Đôi 0,50 0,20 0,20 0,20

Ghi chú: Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.

b) Tính toán

Bảng 11

TT Danh mục ĐVT

Định mức

(tính cho 1 điểm)

1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 0,30
2 Bảng tính toán Tờ 0,30
3 Bìa đóng sổ Cái 0,10
4 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 0,30
5 Đĩa CD Đĩa 0,01
6 Giấy Kroky Tờ 0,03
7 Giấy A4 Ram 0,01
8 Mực in laser Hộp 0,001
9 Sổ ghi chép Quyển 0,05
10 Số liệu tọa độ điểm gốc Điểm 0,10
11 Số liệu độ cao điểm gốc Điểm 0,10
12 Mực đen Lọ 0,03
13 Pin đèn Đôi 0,30