Điều 14. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
Định mức dụng cụ đối với việc Lập lưới khống chế đo vẽ được quy định tại Bảng 12 và Bảng 13 dưới đây:
Bảng 12
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 4,41 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 4,41 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 9 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,09 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
| 10 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 0,05 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 11 | Cờ hiệu nhỏ | Cái | 12 | 0,12 | 0,11 | 0,68 | 0,88 | 1,43 | 1,80 |
| 12 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 13 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 14 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 15 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 16 | E ke | Bộ | 24 | 0,05 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 17 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 0,05 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 18 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 0,05 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 19 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 0,09 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
| 20 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,05 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 21 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,05 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 22 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 23 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,18 | 0,17 | 0,57 | 0,88 | 3,99 | 7,26 |
| 24 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 25 | Ô che máy | Cái | 24 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 26 | Bảng ngắm | Cái | 36 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 27 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,09 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
| 28 | Đèn pin | Cái | 12 | 0,23 | 0,32 | 0,68 | 1,10 | 2,00 | 3,64 |
| 29 | Com pa vòng tròn nhỏ | Cái | 24 | 0,12 | 0,16 | 0,34 | 0,55 | 1,00 | 1,82 |
| 30 | Áp kế | Cái | 60 | 0,03 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
| 31 | Nhiệt kế | Cái | 60 | 0,03 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
| 32 | Mia | Cái | 36 | 0,03 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo Bảng 12 nhân với hệ số hệ số tại Bảng 13:
Bảng 13
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,80 | 0,60 | 0,75 | 0,70 | 0,69 | 0,68 |
| 2 | 0,90 | 0,80 | 0,85 | 0,85 | 0,83 | 0,82 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,15 | 1,15 | 1,25 | 1,30 | 1,20 | 1,20 |
| 5 | 1,30 | 1,56 | 1,70 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 12 và Bảng 13.
Định mức dụng cụ đối với việc Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan được quy định tại Bảng 14 và 15 dưới đây:
Bảng 14
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 17,28 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 17,28 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 9 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 1,98 | 3,20 | 19,42 | 12,10 | 40,39 | 73,44 |
| 10 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 11 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 12 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 13 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 14 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 1,98 | 3,20 | 5,96 | 12,10 | 40,39 | 73,44 |
| 15 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 1,00 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 16 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 0,50 | 0,80 | 1,49 | 3,02 | 10,10 | 18,36 |
| 17 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 1,00 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 18 | Quy phạm | Quyển | 48 | 1,00 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 19 | Máy tính tay casio | Cái | 24 | 1,00 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 20 | Nilon che máy (5m) | Tấm | 9 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 21 | Ô che máy | Cái | 24 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 22 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,50 | 0,80 | 1,49 | 3,02 | 10,10 | 18,36 |
| 23 | Đèn pin | Cái | 12 | 0,23 | 0,40 | 0,54 | 1,20 | 3,30 | 6,00 |
| 24 | Com pa vòng tròn nhỏ | Cái | 24 | 0,12 | 0,15 | 0,14 | 0,20 | 0,66 | 1,20 |
| 25 | Áp kế | Cái | 60 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,24 |
| 26 | Nhiệt kế | Cái | 60 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,24 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 15:
Bảng 15
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,70 | 0,60 | 0,70 | 0,70 | 0,77 | 0,77 |
| 2 | 0,85 | 0,75 | 0,85 | 0,85 | 0,92 | 0,92 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,30 | 1,25 | 1,30 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,70 | 1,56 | 1,70 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 14 và Bảng 15.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
Định mức dụng cụ đối với Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 14 và Bảng 15.
b) Thiết bị
Bảng 16
| TT | Danh mục | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1 | Lưới đo vẽ | |||||||
| 1.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| 1.1.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 1,04 | 1,20 | 1,33 | 1,48 | ||
| 1.1.2 | Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | |
| 1.1.3 | Sổ điện tử | 1,04 | 1,20 | 1,33 | 1,48 | |||
| 1.1.4 | Điện | kW | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | ||
| 1.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| 1.2.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | |
| 1.2.2 | Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| 1.2.3 | Sổ điện tử | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | ||
| 1.2.4 | Điện | kW | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | |
| 1.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| 1.3.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | |
| 1.3.2 | Sổ điện tử | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | ||
| 1.3.3 | Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
| 1.3.4 | Điện | kW | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | |
| 1.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| 1.4.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | |
| 1.4.2 | Sổ điện tử | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | ||
| 1.4.3 | Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 |
| 1.4.4 | Điện | kW | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | |
| 1.5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| 1.5.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | ||
| 1.5.2 | Sổ điện tử | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | |||
| 1.5.3 | Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | |
| 1.5.4 | Điện | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | |||
| 1.6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| 1.6.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | ||
| 1.6.2 | Sổ điện tử | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | |||
| 1.6.3 | Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | |
| 1.6.4 | Điện | 3,78 | 3/78 | 3,78 | 3,78 | |||
| 2 | Đo vẽ chi tiết | |||||||
| 2.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| 2.1.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 4,26 | 4,94 | 6,13 | 7,36 | ||
| 2.1.2 | Sổ điện tử | Cái | 4,26 | 4,94 | 6,13 | 7,36 | ||
| 2.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| 2.2.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | |
| 2.2.2 | Sổ điện tử | Cái | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | |
| 2.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| 2.3.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | |
| 2.3.2 | Sổ điện tử | Cái | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | |
| 2.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| 2.4.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | |
| 2.4.2 | Sổ điện tử | Cái | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | |
| 2.5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| 2.5.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | ||
| 2.5.2 | Sổ điện tử | Cái | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | ||
| 2.6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| 2.6.1 | Máy toàn đạc | Bộ | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | ||
| 2.6.2 | Sổ điện tử | Cái | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | ||
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 16.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 16.
(3) Trường hợp sử dụng công nghệ định vị, dẫn đường bằng hệ thống vệ tinh toàn cầu GNSS được tính bằng 0,7 lần định mức quy định tại Bảng 16.
c) Vật liệu
Bảng 17
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | Tờ | 0,01 | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 2,00 | 2,20 | 3,00 |
| 4 | Bảng tính toán | Tờ | 0,90 | 0,90 | 0,90 | 1,00 | 1,10 | 1,50 |
| 5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,18 | 0,23 | 0,36 | 0,50 | 0,88 | 1,20 |
| 6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,50 | 1,65 | 2,25 |
| 7 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,03 | 0,16 | 0,22 | 3,50 | 4,68 | 6,37 |
| 8 | Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm | Cái | 9,00 | 27,00 | 54,00 | 80,00 | 110,00 | 150,00 |
| 9 | Đĩa CD | Đĩa | 0,01 | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 10 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,27 | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
| 11 | Mực màu | Tuýp | 0,01 | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 12 | Sổ đo các loại | Quyển | 1,80 | 2,70 | 2,70 | 5,00 | 6,60 | 9,00 |
| 13 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 14 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
| 15 | Đinh sắt 10,15cm và đệm | Cái | 36,00 | 36,00 | 27,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 16 | Sơn đỏ | Kg | 0,09 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,07 |
| 17 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất | Bộ | 0,22 | 1,44 | 1,80 | 4,00 | 13,20 | 18,00 |
| 18 | Giấy A4 | Ram | 0,18 | 0,27 | 0,36 | 0,50 | 0,66 | 0,90 |
| 19 | Giấy A3 | Ram | 0,09 | 0,14 | 0,18 | 0,30 | 0,44 | 0,60 |
| 20 | Mực in A4 | Hộp | 0,04 | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,13 | 0,18 |
| 21 | Mực in A3 | Hộp | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,06 | 0,09 | 0,12 |
| 22 | Ghi chú điểm tọa cao cũ | Bộ | 0,27 | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
| 23 | Giấy can | Mét | 0,23 | 0,45 | 0,90 | 1,00 | 1,65 | 2,25 |
| 24 | Giấy gói hàng | Tờ | 0,09 | 8,55 | 0,72 | 1,00 | 1,10 | 1,50 |
| 25 | Pin đèn | Đôi | 0,09 | 0,14 | 0,18 | 0,40 | 1,54 | 2,10 |
| 26 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 17 nhân với hệ số tại Bảng 18:
Bảng 18
| TT | Công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Lưới đo vẽ | 0,10 |
| 3 | Xác định ranh giới thửa đất | 0,25 |
| 4 | Đo vẽ chi tiết | 0,25 |
| 5 | Đối soát kiểm tra | 0,10 |
| 6 | Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất | 0,10 |
| 7 | Phục vụ KTNT | 0,05 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 17 và Bảng 18.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 17 và Bảng 18.
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
Định mức dụng cụ đối với việc Biên tập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng 19 và 20 dưới đây:
Bảng 19
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 4,58 | 10,61 | 19,90 | 41,60 | 64,88 | 97,32 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 2,29 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 2,29 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 4 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 2,29 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 5 | Thước bẹt nhựa 60cm | Cái | 24 | 1,03 | 2,39 | 4,40 | 12,24 | 18,36 | 27,54 |
| 6 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,17 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 7 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,17 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 8 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,17 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 9 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,02 | 0,04 | 0,07 | 0,20 | 0,31 | 0,46 |
| 10 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,08 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
| 11 | Lưu điện 600w | Cái | 60 | 0,08 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
| 12 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 0,34 | 0,80 | 1,47 | 4,08 | 6,12 | 9,18 |
| 13 | USB (1GB) | Cái | 24 | 0,17 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 14 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 2,29 | 5,30 | 9,50 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 5 | Điện | kW | 1,92 | 4,45 | 7,98 | 15,14 | 27,25 | 40,87 | |
Ghi chú: (1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 20:
Bảng 20
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,70 | 0,70 | 0,64 | 0,60 | 0,55 | 0,65 |
| 2 | 0,85 | 0,85 | 0,80 | 0,77 | 0,74 | 0,80 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,25 | 1,20 | 1,25 | 0,74 | 1,35 | 1,40 |
| 5 | 1,45 | 1,56 | 1,00 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đưòng sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 19 và Bảng 20.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 19 và Bảng 20.
Định mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng 19 và Bảng 20 nhân với hệ số tại Bảng 21:
Bảng 21
| Công việc | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| Nhập thông tin thửa đất | 0,35 | 0,70 | 0,57 | 0,32 | 0,38 | 0,44 |
Định mức dụng cụ đối với việc Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất được quy định tại Bảng 22 dưới đây:
Bảng 22
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 1,38 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 1,38 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 1,38 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 4 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,04 | 0,17 | 0,34 | 0,55 | 2,04 | 3,06 |
| 5 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,04 | 0,17 | 0,34 | 0,55 | 2,04 | 3,06 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,17 | 0,68 | 1,36 | 2,21 | 8,16 | 12,24 |
| 7 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,03 | 0,09 | 0,17 | 0,28 | 1,02 | 1,53 |
| 8 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 0,33 | 1,74 | 5,26 | 5,70 | 10,36 | 15,54 |
| 9 | Điện | kW | 0,28 | 1,46 | 4,42 | 4,80 | 8,70 | 13,05 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
Định mức dụng cụ đối với việc Trình ký xác nhận hồ sơ, lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo và phục vụ KTNT nội nghiệp được quy định như sau: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 19 và Bảng 20.
Định mức dụng cụ đối với việc Hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng 23 dưới đây:
Bảng 23
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,41 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,41 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0,41 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 4 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,20 | 0,24 |
| 5 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,20 | 0,24 |
| 6 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,10 | 0,12 |
| 7 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,10 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 8 | Lưu điện 600W | Cái | 60 | 0,10 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 9 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 3,44 | 7,96 | 14,92 | 66,80 | 89,64 | 107,57 |
| 10 | Đầu ghi đĩa CD 0,04 | Cái | 60 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 11 | Đèn điện 0,10 kW | Bộ | 30 | 0,10 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 12 | Điện | kW | 0,09 | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,18 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
Định mức dụng cụ đối với việc Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định như sau: Mức được tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng 23.
b) Thiết bị
Bảng 24
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức (Ca/mảnh) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1 | Vẽ bản đồ số | |||||||
| 1.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| 1.1.1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 2,45 | 2,96 | 3,43 | 4,25 | |
| 1.1.2 | Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 2,45 | 2,96 | 3,43 | 4,25 | ||
| 1.1.3 | Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | |
| 1.1.4 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| 1.1.5 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,80 | 0,98 | 1,14 | 1,42 | |
| 1.1.6 | Điện | KW | 22,36 | 27,25 | 31,68 | 39,35 | ||
| 1.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| 1.2.1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 |
| 1.2.2 | Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | |
| 1.2.3 | Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,12 | 0,15 | 0,19 | 0,22 | 0,26 |
| 1.2.4 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| 1.2.5 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,84 | 2,24 | 2,64 | 3,20 | 3,84 |
| 1.2.6 | Điện | KW | 34,20 | 62,16 | 77,36 | 88,67 | 106,35 | |
| 1.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| 1.3.1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 |
| 1.3.2 | Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | |
| 1.3.3 | Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,13 | 0,25 | 0,38 | 0,56 | 0,68 |
| 1.3.4 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| 1.3.5 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,18 | 3,80 | 4,98 | 6,22 | 7,78 |
| 1.3.6 | Điện | KW | 87,80 | 105,30 | 138,12 | 172,93 | 216,09 | |
| 1.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| 1.4.1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 |
| 1.4.2 | Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | |
| 1.4.3 | Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | 1,88 |
| 1.4.4 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| 1.4.5 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,66 | 8,67 | 11,25 | 8,34 | 11,26 |
| 1.4.6 | Điện | KW | 189,08 | 240,34 | 304,68 | 234,57 | 309,77 | |
| 1.5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| 1.5.1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | |
| 1.5.2 | Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | ||
| 1.5.3 | Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | |
| 1.5.4 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| 1.5.5 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 8,90 | 12,02 | 16,22 | 21,90 | |
| 1.5.6 | Điện | KW | 245,28 | 331,79 | 776,26 | 1376,31 | ||
| 1.6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| 1.6.1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | |
| 1.6.2 | Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | ||
| 1.6.3 | Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | |
| 1.6.4 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,117 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |
| 1.6.5 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 11,57 | 15,62 | 21,08 | 28,47 | |
| 1.6.6 | Điện | KW | 318,27 | 430,32 | 1007,71 | 1787,20 | ||
| 2 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất | |||||||
| 2.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| 2.1.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | |
| 2.1.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |
| 2.1.3 | Điện | KW | 6,10 | 6,10 | 6,10 | 6,10 | ||
| 2.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| 2.2.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 |
| 2.2.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 |
| 2.2.3 | Điện | KW | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | |
| 2.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| 2.3.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 |
| 2.3.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 2.3.3 | Điện | KW | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | |
| 2.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| 2.4.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 |
| 2.4.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 |
| 2.4.3 | Điện | KW | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | |
| 2.5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| 2.5.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | |
| 2.5.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | |
| 2.5.3 | Điện | KW | 251,98 | 251,98 | 251,98 | 251,98 | ||
| 2.6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| 2.6.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | |
| 2.6.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | |
| 2.6.3 | Điện | KW | 503,96 | 503,96 | 503,96 | 503,96 | ||
| 3 | Nhập thông tin thửa đất | |||||||
| 3.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| 3.1.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | |
| 3.1.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | |
| 3.1.3 | Điện | KW | 9,25 | 9,25 | 9,25 | 9,25 | ||
| 3.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| 3.2.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 |
| 3.2.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 |
| 3.2.3 | Điện | KW | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | |
| 3.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| 3.3.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 |
| 3.3.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 |
| 3.3.3 | Điện | KW | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | |
| 3.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| 3.4.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 |
| 3.4.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 |
| 3.4.3 | Điện | KW | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | |
| 3.5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| 3.5.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | |
| 3.5.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | |
| 3.5.3 | Điện | KW | 168,96 | 168,96 | 168,96 | 168,96 | ||
| 3.6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| 3.6.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | |
| 3.6.2 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | |
| 3.6.3 | Điện | KW | 253,44 | 253,44 | 253,44 | 253,44 | ||
| 4 | Biên tập BĐĐC và in | |||||||
| 4.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| 4.1.1 | Máy vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | |
| 4.1.2 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| 4.1.3 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |
| 4.1.4 | Điện | KW | 3,06 | 3,06 | 3,06 | 3,06 | ||
| 4.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| 4.2.1 | Máy vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 |
| 4.2.2 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| 4.2.3 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| 4.2.4 | Điện | KW | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | |
| 4.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| 4.3.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 |
| 4.3.2 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| 4.3.3 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| 4.3.4 | Điện | KW | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | |
| 4.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| 4.4.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 |
| 4.4.2 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| 4.4.3 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 4.4.4 | Điện | KW | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | |
| 4.5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| 4.5.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | |
| 4.5.2 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| 4.5.3 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |
| 4.5.4 | Điện | KW | 4,94 | 4,94 | 4,94 | 4,94 | ||
| 4.6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| 4.6.1 | Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | |
| 4.6.2 | Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |
| 4.6.3 | Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | |
| 4.6.4 | Điện | KW | 6,42 | 6,42 | 6,42 | 6,42 | ||
c) Vật liệu
Định mức vật liệu đối với việc Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất được quy định tại Bảng 25 dưới đây:
Bảng 25
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô) | Tờ | 0,01 | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Bảng tính toán | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,20 | 0,25 | 0,40 | 0,50 | 0,80 | 0,80 |
| 6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,03 | 0,30 | 0,30 | 0,20 | 2,00 | 2,00 |
| 8 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 9 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 10 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 11 | Giấy A4 | Ram | 1,00 | 3,00 | 6,00 | 9,00 | 16,00 | 16,00 |
| 12 | Mực in laser | Hộp | 0,20 | 0,60 | 1,20 | 1,80 | 3,20 | 3,20 |
| 13 | Sổ mục kê | Quyển | 0,25 | 0,14 | 0,15 | 0,40 | 0,10 | 0,10 |
| 14 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 15 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 16 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 17 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 25.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 25.
(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 25.
Định mức vật liệu đối với việc Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT và giao nộp thành quả được quy định bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 25.
Định mức vật liệu đối với việc Biên tập nội dung bản đồ và in được quy định tại Bảng 26 dưới đây:
Bảng 26
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,005 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,06 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | Tờ | 0,005 | 0,01 | 0,01 | 0,05 | 0,20 | 0,25 |
| 3 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,03 | 0,05 | 0,10 | 0,15 | 0,20 | 0,25 |
| 4 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,10 |
| 5 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,002 | 0,004 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 6 | Đĩa CD | Đĩa | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 | 0,20 | 0,20 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,05 |
| 8 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 9 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |