vanban.org

Điều 14. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính — Quyết định 18/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 27/06/2025 Hiệu lực 27/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

a) Dụng cụ

Định mức dụng cụ đối với việc Lập lưới khống chế đo vẽ được quy định tại Bảng 12 và Bảng 13 dưới đây:

Bảng 12

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 4,41 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
2 Áo mưa bạt Cái 18 4,41 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
3 Ba lô Cái 18 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
4 Giầy cao cổ Đôi 12 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
5 Mũ cứng Cái 12 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
7 Tất sợi Đôi 6 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
8 Bi đông nhựa Cái 12 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
9 Búa đóng cọc Cái 36 0,09 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
10 Bút kẻ thẳng Cái 24 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
11 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,12 0,11 0,68 0,88 1,43 1,80
12 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
13 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
14 Nilon gói tài liệu Tấm 9 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
15 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
16 E ke Bộ 24 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
17 Thước cuộn vải 50m Cái 4 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
18 Thước thép 30m Cái 2 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
19 Thước thép cuộn 2m Cái 6 0,09 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
20 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
21 Quy phạm Quyển 48 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
22 Kẹp sắt Cái 6 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
23 Máy tính tay Cái 24 0,18 0,17 0,57 0,88 3,99 7,26
24 Nilon che máy 5m Tấm 9 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
25 Ô che máy Cái 24 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
26 Bảng ngắm Cái 36 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
27 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,09 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
28 Đèn pin Cái 12 0,23 0,32 0,68 1,10 2,00 3,64
29 Com pa vòng tròn nhỏ Cái 24 0,12 0,16 0,34 0,55 1,00 1,82
30 Áp kế Cái 60 0,03 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18
31 Nhiệt kế Cái 60 0,03 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18
32 Mia Cái 36 0,03 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo Bảng 12 nhân với hệ số hệ số tại Bảng 13:

Bảng 13

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,80 0,60 0,75 0,70 0,69 0,68
2 0,90 0,80 0,85 0,85 0,83 0,82
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,15 1,25 1,30 1,20 1,20
5 1,30 1,56 1,70

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 12 và Bảng 13.

Định mức dụng cụ đối với việc Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan được quy định tại Bảng 14 và 15 dưới đây:

Bảng 14

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 17,28 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
2 Áo mưa bạt Cái 18 17,28 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
3 Ba lô Cái 18 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
4 Giầy cao cổ Đôi 12 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
5 Mũ cứng Cái 12 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
7 Tất sợi Đôi 6 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
8 Bi đông nhựa Cái 12 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
9 Bút kẻ thẳng Cái 24 1,98 3,20 19,42 12,10 40,39 73,44
10 Hòm sắt tài liệu Cái 48 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
11 Ống đựng bản đồ Cái 24 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
12 Nilon gói tài liệu Tấm 9 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
13 Túi đựng tài liệu Cái 12 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
14 Thước cuộn vải 50m Cái 4 1,98 3,20 5,96 12,10 40,39 73,44
15 Thước thép 30m Cái 2 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
16 Thước thép cuộn 2m Cái 6 0,50 0,80 1,49 3,02 10,10 18,36
17 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
18 Quy phạm Quyển 48 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
19 Máy tính tay casio Cái 24 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
20 Nilon che máy (5m) Tấm 9 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
21 Ô che máy Cái 24 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
22 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,50 0,80 1,49 3,02 10,10 18,36
23 Đèn pin Cái 12 0,23 0,40 0,54 1,20 3,30 6,00
24 Com pa vòng tròn nhỏ Cái 24 0,12 0,15 0,14 0,20 0,66 1,20
25 Áp kế Cái 60 0,03 0,04 0,03 0,05 0,13 0,24
26 Nhiệt kế Cái 60 0,03 0,04 0,03 0,05 0,13 0,24

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 15:

Bảng 15

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,70 0,60 0,70 0,70 0,77 0,77
2 0,85 0,75 0,85 0,85 0,92 0,92
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,30 1,25 1,30 1,10 1,10
5 1,70 1,56 1,70

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 14 và Bảng 15.

(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.

Định mức dụng cụ đối với Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 14 và Bảng 15.

b) Thiết bị

Bảng 16

TT Danh mục ĐVT

C/suất

(kW/h)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Lưới đo vẽ
1.1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
1.1.1 Máy toàn đạc Bộ 1,04 1,20 1,33 1,48
1.1.2 Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,12 0,12 0,12 0,12
1.1.3 Sổ điện tử 1,04 1,20 1,33 1,48
1.1.4 Điện kW 0,32 0,32 0,32 0,32
1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
1.2.1 Máy toàn đạc Bộ 1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
1.2.2 Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11
1.2.3 Sổ điện tử 1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
1.2.4 Điện kW 0,32 0,32 0,32 0,32 0,32
1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
1.3.1 Máy toàn đạc Bộ 1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
1.3.2 Sổ điện tử 1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
1.3.3 Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,23 0,23 0,23 0,23 0,23
1.3.4 Điện kW 0,66 0,66 0,66 0,66 0,66
1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
1.4.1 Máy toàn đạc Bộ 2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
1.4.2 Sổ điện tử 2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
1.4.3 Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33
1.4.4 Điện kW 0,99 0,99 0,99 0,99 0,99
1.5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
1.5.1 Máy toàn đạc Bộ 7,56 9,08 9,83 10,58
1.5.2 Sổ điện tử 7,56 9,08 9,83 10,58
1.5.3 Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,72 0,72 0,72 0,72
1.5.4 Điện 2,08 2,08 2,08 2,08
1.6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
1.6.1 Máy toàn đạc Bộ 13,74 16,5 17,88 19,24
1.6.2 Sổ điện tử 13,74 16,5 17,88 19,24
1.6.3 Máy vi tính xách tay Cái 0,35 1,3 1,3 1,3 1,3
1.6.4 Điện 3,78 3/78 3,78 3,78
2 Đo vẽ chi tiết
2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
2.1.1 Máy toàn đạc Bộ 4,26 4,94 6,13 7,36
2.1.2 Sổ điện tử Cái 4,26 4,94 6,13 7,36
2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
2.2.1 Máy toàn đạc Bộ 5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
2.2.2 Sổ điện tử Cái 5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
2.3.1 Máy toàn đạc Bộ 10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
2.3.2 Sổ điện tử Cái 10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
2.4.1 Máy toàn đạc Bộ 14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
2.4.2 Sổ điện tử Cái 14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
2.5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
2.5.1 Máy toàn đạc Bộ 58,61 70,31 76,18 82,04
2.5.2 Sổ điện tử Cái 58,61 70,31 76,18 82,04
2.6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
2.6.1 Máy toàn đạc Bộ 106,56 127,84 138,50 149,16
2.6.2 Sổ điện tử Cái 106,56 127,84 138,50 149,16

Ghi chú:

(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 16.

(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 16.

(3) Trường hợp sử dụng công nghệ định vị, dẫn đường bằng hệ thống vệ tinh toàn cầu GNSS được tính bằng 0,7 lần định mức quy định tại Bảng 16.

c) Vật liệu

Bảng 17

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT Tờ 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 1,80 1,80 1,80 2,00 2,20 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 0,90 0,90 0,90 1,00 1,10 1,50
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,18 0,23 0,36 0,50 0,88 1,20
6 Bìa đóng sổ Cái 1,35 1,35 1,35 1,50 1,65 2,25
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,03 0,16 0,22 3,50 4,68 6,37
8 Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm Cái 9,00 27,00 54,00 80,00 110,00 150,00
9 Đĩa CD Đĩa 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
10 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,27 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
11 Mực màu Tuýp 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
12 Sổ đo các loại Quyển 1,80 2,70 2,70 5,00 6,60 9,00
13 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
14 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75
15 Đinh sắt 10,15cm và đệm Cái 36,00 36,00 27,00 0,00 0,00
16 Sơn đỏ Kg 0,09 0,05 0,05 0,05 0,06 0,07
17 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,22 1,44 1,80 4,00 13,20 18,00
18 Giấy A4 Ram 0,18 0,27 0,36 0,50 0,66 0,90
19 Giấy A3 Ram 0,09 0,14 0,18 0,30 0,44 0,60
20 Mực in A4 Hộp 0,04 0,05 0,07 0,10 0,13 0,18
21 Mực in A3 Hộp 0,02 0,03 0,04 0,06 0,09 0,12
22 Ghi chú điểm tọa cao cũ Bộ 0,27 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
23 Giấy can Mét 0,23 0,45 0,90 1,00 1,65 2,25
24 Giấy gói hàng Tờ 0,09 8,55 0,72 1,00 1,10 1,50
25 Pin đèn Đôi 0,09 0,14 0,18 0,40 1,54 2,10
26 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 17 nhân với hệ số tại Bảng 18:

Bảng 18

TT Công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị 0,15
2 Lưới đo vẽ 0,10
3 Xác định ranh giới thửa đất 0,25
4 Đo vẽ chi tiết 0,25
5 Đối soát kiểm tra 0,10
6 Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất 0,10
7 Phục vụ KTNT 0,05

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 17 và Bảng 18.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 17 và Bảng 18.

2. Nội nghiệp

a) Dụng cụ

Định mức dụng cụ đối với việc Biên tập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng 19 và 20 dưới đây:

Bảng 19

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 4,58 10,61 19,90 41,60 64,88 97,32
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
4 Túi đựng tài liệu Cái 12 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
5 Thước bẹt nhựa 60cm Cái 24 1,03 2,39 4,40 12,24 18,36 27,54
6 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
7 Quy phạm Quyển 48 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
8 Máy tính tay Cái 24 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
9 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,02 0,04 0,07 0,20 0,31 0,46
10 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,08 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
11 Lưu điện 600w Cái 60 0,08 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
12 Chuột máy tính Cái 4 0,34 0,80 1,47 4,08 6,12 9,18
13 USB (1GB) Cái 24 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
14 Bóng điện 100W Cái 36 2,29 5,30 9,50 20,80 32,44 48,66
5 Điện kW 1,92 4,45 7,98 15,14 27,25 40,87

Ghi chú: (1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 20:

Bảng 20

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,70 0,70 0,64 0,60 0,55 0,65
2 0,85 0,85 0,80 0,77 0,74 0,80
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,25 1,20 1,25 0,74 1,35 1,40
5 1,45 1,56 1,00

(2) Đất giao thông đường bộ, đưòng sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 19 và Bảng 20.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 19 và Bảng 20.

Định mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng 19 và Bảng 20 nhân với hệ số tại Bảng 21:

Bảng 21

Công việc 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
Nhập thông tin thửa đất 0,35 0,70 0,57 0,32 0,38 0,44

Định mức dụng cụ đối với việc Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất được quy định tại Bảng 22 dưới đây:

Bảng 22

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
4 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,04 0,17 0,34 0,55 2,04 3,06
5 Quy phạm Quyển 48 0,04 0,17 0,34 0,55 2,04 3,06
6 Máy tính tay Cái 24 0,17 0,68 1,36 2,21 8,16 12,24
7 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,03 0,09 0,17 0,28 1,02 1,53
8 Bóng điện 100W Cái 36 0,33 1,74 5,26 5,70 10,36 15,54
9 Điện kW 0,28 1,46 4,42 4,80 8,70 13,05

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

Định mức dụng cụ đối với việc Trình ký xác nhận hồ sơ, lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo và phục vụ KTNT nội nghiệp được quy định như sau: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 19 và Bảng 20.

Định mức dụng cụ đối với việc Hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng 23 dưới đây:

Bảng 23

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
4 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,06 0,07 0,08 0,09 0,20 0,24
5 Quy phạm Quyển 48 0,06 0,07 0,08 0,09 0,20 0,24
6 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,03 0,04 0,04 0,05 0,10 0,12
7 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
8 Lưu điện 600W Cái 60 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
9 Chuột máy tính Cái 4 3,44 7,96 14,92 66,80 89,64 107,57
10 Đầu ghi đĩa CD 0,04 Cái 60 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
11 Đèn điện 0,10 kW Bộ 30 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
12 Điện kW 0,09 0,11 0,12 0,13 0,15 0,18

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

Định mức dụng cụ đối với việc Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định như sau: Mức được tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng 23.

b) Thiết bị

Bảng 24

TT Danh mục thiết bị ĐVT C/suất (kW/h) Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Vẽ bản đồ số
1.1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
1.1.1 Máy vi tính PC Cái 0,35 2,45 2,96 3,43 4,25
1.1.2 Phần mềm vẽ BĐ Cái 2,45 2,96 3,43 4,25
1.1.3 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,04 0,05 0,06 0,07
1.1.4 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
1.1.5 Điều hòa Cái 2,20 0,80 0,98 1,14 1,42
1.1.6 Điện KW 22,36 27,25 31,68 39,35
1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
1.2.1 Máy vi tính PC Cái 0,35 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
1.2.2 Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
1.2.3 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26
1.2.4 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
1.2.5 Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84
1.2.6 Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35
1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
1.3.1 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
1.3.2 Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
1.3.3 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68
1.3.4 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
1.3.5 Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78
1.3.6 Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09
1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
1.4.1 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
1.4.2 Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
1.4.3 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88
1.4.4 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
1.4.5 Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26
1.4.6 Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77
1.5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
1.5.1 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69
1.5.2 Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69
1.5.3 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32
1.5.4 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
1.5.5 Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90
1.5.6 Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31
1.6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
1.6.1 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39
1.6.2 Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39
1.6.3 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32
1.6.4 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11
1.6.5 Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47
1.6.6 Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20
2 Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
2.1.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 1,03 1,03 1,03 1,03
2.1.2 Điều hòa Cái 2,20 0,33 0,33 0,33 0,33
2.1.3 Điện KW 6,10 6,10 6,10 6,10
2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
2.2.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,52 4,52
2.2.2 Điều hòa Cái 2,20 1,51 1,51 1,51 1,51 1,51
2.2.3 Điện KW 50,32 50,32 50,32 50,32 50,32
2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
2.3.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 9,00 9,00 9,00 9,00 9,00
2.3.2 Điều hòa Cái 2,20 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
2.3.3 Điện KW 81,90 81,90 81,90 81,90 81,90
2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
2.4.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 13,20 13,20 13,20 13,20 13,20
2.4.2 Điều hòa Cái 2,20 4,40 4,40 4,40 4,40 4,40
2.4.3 Điện KW 120,12 120,12 120,12 120,12 120,12
2.5 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
2.5.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,69 27,69 27,69 27,69
2.5.2 Điều hòa Cái 2,20 9,23 9,23 9,23 9,23
2.5.3 Điện KW 251,98 251,98 251,98 251,98
2.6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
2.6.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 55,38 55,38 55,38 55,38
2.6.2 Điều hòa Cái 2,20 18,46 18,46 18,46 18,46
2.6.3 Điện KW 503,96 503,96 503,96 503,96
3 Nhập thông tin thửa đất
3.1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
3.1.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 1,01 1,01 1,01 1,01
3.1.2 Điều hòa Cái 2,20 0,34 0,34 0,34 0,34
3.1.3 Điện KW 9,25 9,25 9,25 9,25
3.2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
3.2.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 5,39 5,39 5,39 5,39 5,39
3.2.2 Điều hòa Cái 2,20 1,80 1,80 1,80 1,80 1,80
3.2.3 Điện KW 49,11 49,11 49,11 49,11 49,11
3.3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
3.3.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 8,40 8,40 8,40 8,40 8,40
3.3.2 Điều hòa Cái 2,20 2,80 2,80 2,80 2,80 2,80
3.3.3 Điện KW 76,44 76,44 76,44 76,44 76,44
3.4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
3.4.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 10,92 10,92 10,92 10,92 10,92
3.4.2 Điều hòa Cái 2,20 3,64 3,64 3,64 3,64 3,64
3.4.3 Điện KW 99,37 99,37 99,37 99,37 99,37
3.5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
3.5.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 18,56 18,56 18,56 18,56
3.5.2 Điều hòa Cái 2,20 6,19 6,19 6,19 6,19
3.5.3 Điện KW 168,96 168,96 168,96 168,96
3.6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
3.6.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,84 27,84 27,84 27,84
3.6.2 Điều hòa Cái 2,20 9,29 9,29 9,29 9,29
3.6.3 Điện KW 253,44 253,44 253,44 253,44
4 Biên tập BĐĐC và in
4.1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
4.1.1 Máy vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,31 0,31 0,31 0,31
4.1.2 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
4.1.3 Điều hòa Cái 2,20 0,10 0,10 0,10 0,10
4.1.4 Điện KW 3,06 3,06 3,06 3,06
4.2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
4.2.1 Máy vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,36 0,36 0,36 0,36 0,36
4.2.2 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
4.2.3 Điều hòa Cái 2,20 0,12 0,12 0,12 0,12 0,12
4.2.4 Điện KW 3,58 3,58 3,58 3,58 3,58
4.3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
4.3.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,41 0,41 0,41 0,41 0,41
4.3.2 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
4.3.3 Điều hòa Cái 2,20 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
4.3.4 Điện KW 4,09 4,09 4,09 4,09 4,09
4.4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
4.4.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46
4.4.2 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
4.4.3 Điều hòa Cái 2,20 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
4.4.4 Điện KW 4,42 4,42 4,42 4,42 4,42
4.5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
4.5.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,51 0,51 0,51 0,51
4.5.2 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
4.5.3 Điều hòa Cái 2,20 0,17 0,17 0,17 0,17
4.5.4 Điện KW 4,94 4,94 4,94 4,94
4.6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
4.6.1 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,77 0,77 0,77 0,77
4.6.2 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,14 0,14 0,14 0,14
4.6.3 Điều hòa Cái 2,20 0,26 0,26 0,26 0,26
4.6.4 Điện KW 6,42 6,42 6,42 6,42

c) Vật liệu

Định mức vật liệu đối với việc Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất được quy định tại Bảng 25 dưới đây:

Bảng 25

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô) Tờ 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Bảng tính toán Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,20 0,25 0,40 0,50 0,80 0,80
6 Bìa đóng sổ Cái 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,03 0,30 0,30 0,20 2,00 2,00
8 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
9 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
10 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
11 Giấy A4 Ram 1,00 3,00 6,00 9,00 16,00 16,00
12 Mực in laser Hộp 0,20 0,60 1,20 1,80 3,20 3,20
13 Sổ mục kê Quyển 0,25 0,14 0,15 0,40 0,10 0,10
14 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
15 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
16 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
17 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 25.

(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 25.

(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25.

(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 25.

Định mức vật liệu đối với việc Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT và giao nộp thành quả được quy định bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 25.

Định mức vật liệu đối với việc Biên tập nội dung bản đồ và in được quy định tại Bảng 26 dưới đây:

Bảng 26

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,005 0,01 0,01 0,02 0,05 0,06
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT Tờ 0,005 0,01 0,01 0,05 0,20 0,25
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,03 0,05 0,10 0,15 0,20 0,25
4 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,10
5 Giấy A4 Ram 0,002 0,002 0,004 0,01 0,01 0,01
6 Đĩa CD Đĩa 0,02 0,03 0,04 0,08 0,20 0,20
7 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,01 0,01 0,03 0,05 0,05
8 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
9 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00