Điều 3. Mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi | |
| Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | |||
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | |||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 1.500 | 1.350 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | 1.000 | 900 | ||
| Thư ký khoa học | 300 | 270 | ||
| Thư ký hành chính | 300 | 270 | ||
| Đại biểu được mời dự | 200 | 180 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 500 | 450 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 700 | 630 | ||
| c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch hội đồng | 700 | 630 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | 500 | 450 | ||
| 2 | Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | |||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 1.800 | 1.620 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | 1.500 | 1.350 | ||
| Thư ký khoa học | 300 | 270 | ||
| Thư ký hành chính | 300 | 270 | ||
| Đại biểu được mời dự | 200 | 180 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 700 | 630 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 1.000 | 900 | ||
| 3 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | |||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 1.800 | 1.620 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | 1.500 | 1.350 | ||
| Thư ký khoa học | 300 | 270 | ||
| Thư ký hành chính | 300 | 270 | ||
| Đại biểu được mời dự | 200 | 180 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 700 | 630 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 1.000 | 900 | ||
| 4 | Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng | Chuyên gia | 1.500 | 1.350 |
b) Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
2. Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a) Chi thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | |
| Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | |||
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 1.000 | 900 |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700 | 630 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 300 | 270 |
| 4 | Đại biểu được mời dự | Nhiệm vụ | 200 | 180 |
b) Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.
3. Chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập
a) Tổng mức chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng và do cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm;
b) Các trường hợp cần thiết phải thuê chuyên gia tư vấn độc lập được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
4. Chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
5. Chi hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ (nếu có) thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này.