Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; số 21/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. — Quyết định 18/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/03/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 13/03/2020
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2020/QĐ-UBND · 03/03/2020
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
13/03/202004/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
09/11/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Những cam kết của tỉnh Bạc Liêu
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
Điều 4. Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư
Chương II — CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 8. Ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, khấu hao tài sản cố định
Điều 9. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất
Chương III — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 10. Hỗ trợ về quảng cáo
Điều 11. Các hỗ trợ về cung cấp thông tin, tư vấn về thủ tục đầu tư, kinh doanh
Điều 12. Hỗ trợ quảng bá xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch
Điều 13. Hỗ trợ đào tạo lao động
Điều 14. Hỗ trợ rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký doanh nghiệp và đầu tư
Chương I — V
Điều 1. 5 . Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất , khu kinh tế
Điều 16. Ưu đãi cho khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao
Điều 17. Ưu đãi khác
Điều 1. 8 . Ưu đãi, hỗ trợ lĩnh vực xã hội hóa
Điều 1. 9 . Ưu đãi đối với lĩnh vực xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách
Chương V — I
Điều 20. Các quy định chung về ưu đãi , hỗ trợ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
Điều 21. Ưu đãi về đất đai
Điều 22. Mức hỗ trợ cho dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
Điều 23. Điều kiện hỗ trợ
Điều 24. Các hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật
Chương VI — I
Điều 25. Nguồn kinh phí thực hiện
Điều 2. 6 . Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc triển khai Quy định này
Điều 2. 7 . Xử lý vi phạm và khen thưởng
Điều 2. 8 . Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy