vanban.org

Điều 5. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô — Quyết định 1785/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2012 Thay thế: 01/2012/QĐ-UBND · 31/05/2012
Cao Bằng Ban hành 14/10/2010 Hiệu lực 25/10/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 01/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 1785/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 1785/2010/QĐ-UBND
10/06/201201/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/10/2010Bản gốcThay thế
Quyết định số 3134/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 3134/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 2197/QĐ-UBND V/v Phê duyệt mức trợ giá cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển từ ngân sách nhà nước 2005 · 2197/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1785/2010/QĐ-UBND › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1

Hàng bậc 1 bao gồm các loại: đất, cát, sỏi, đá, gạch.

Đơn vị tính: Đồng/tấn.km

STTLoại đường
Cự ly
Đường loại 1Đường loại 2Đường loại 3Đường loại 4Đường loại 5Đường loại 6
12345678
118.88910.66615.46622.42632.51839.021
224.9385.9268.59212.45918.06521.678
333.5524.2636.1818.96312.99615.595
442.8923.4715.0337.29710.58112.698
552.5543.0654.4446.4449.34411.213
662.4212.9054.2126.1088.85710.628
772.2952.7543.9945.7918.39710.076
882.1752.6103.7855.4887.9589.549
992.0622.4743.5885.2027.5439.052
10101.9542.3453.4004.9317.1498.579
11111.8522.2233.2234.6746.7778.132
12121.7562.1073.0564.4316.4257.710
13131.6651.9982.8974.2006.0907.308
14141.5771.8932.7443.9795.7706.924
15151.4951.7942.6023.7725.4706.564
16161.4171.7012.4663.5755.1846.221
17171.3441.6132.3383.3904.9165.899
18181.2801.5362.2273.2294.6835.619
19191.2301.4772.1413.1044.5025.402
20201.1831.4192.0582.9844.3275.193
21211.1371.3651.9792.8694.1604.992
22221.0931.3121.9022.7584.0004.800
23231.0511.2621.8292.6533.8464.616
24241.0111.2141.7602.5523.7004.440
25259721.1671.6922.4533.5574.269
26269381.1261.6322.3673.4324.118
27279071.0881.5782.2883.3173.980
28288771.0531.5262.2133.2093.851
29298491.0181.4772.1413.1043.725
30308239871.4322.0763.0103.612
3131-357999591.3902.0162.9233.508
3236-407408881.2881.8672.7073.249
3341-457118541.2381.7952.6033.123
3446-506858221.1911.7282.5053.006
3551-556587901.1451.6602.4082.889
3656-606327591.1001.5952.3132.776
3761-706097301.0591.5352.2262.672
3871-805857021.0171.4752.1392.567
3981-905636759791.4202.0592.471
4091-1005416499411.3651.9792.375
41Từ 101 km trở lên5206249051.3121.9022.283

Ghi chú:

- Vận tải hàng hoá trên đường đặc biệt xấu áp dụng đơn giá cước đường loại 6.

- Đơn giá cước tại Biểu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và áp dụng cho các loại xe ô tô có trọng tải từ 08 tấn trở lên.

2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2

Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 2 được tính bằng 1,05 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 2 bao gồm: ngói, lương thực đóng bao, gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, trúc, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song…), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, day, cuộn, ống (trừ ống nước).

3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3

Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 3 được tính bằng 1,15 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 3 bao gồm: lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối, mọt, thuốc thú y, sách báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, thức ăn chăn nuôi, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước các loại.

4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4

Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 4 được tính bằng 1,20 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 4 bao gồm: nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thuỷ tinh, xăng dầu chứa bằng phi.