Điều 8. Các quy định về phân khu chức năng
Khu vực quy hoạch được chia thành 3 khu:
- Khu A: gồm vành đai bảo tồn và vành đai bảo vệ, có diện tích 453.21 ha được chia thành 3 khu: Khu A1 là vành đai bảo tồn và vành đai bảo vệ thành Ngoại; khu A2 là vành đai bảo tồn và vành đai bảo vệ thành Trung; khu A3 là vành đai bảo tồn và vành đai bảo vệ thành Nội.
- Khu B: vành đai điều chỉnh xây dựng, có diện tích 179.18 ha, được chia thành 3 khu: Khu B1 - Khu Ngoại và thành Trung và khu B3 - Khu giữa thành Trung và thành Nội.
- Khu C; các khu phát triển khác nằm bên ngoài khu A và B, có diện tích 197.95 ha được chia thành 3 khu: Khu C1 - Khu vườn hoa cây cảnh; Khu C2 - Khu công viên truyền thuyết và khu C3 - Khu công viên đô thị.
BẢNG PHÂN KHU CHỨC NĂNG
| TT | Khu vực | Chức năng | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Khu A | Vành đai bảo tồn và bảo vệ | 453.21 | 54.58 |
| 1.1 | A1 | Vành đai bảo tồn và bảo vệ Thành Ngoại | 173.98 | |
| 1.2 | A2 | Vành đai bảo tồn và bảo vệ Thành Trung | 233.93 | ` |
| 1.3 | A3 | Vành đai bảo tồn và bảo vệ Thành Nội | 45.30 | |
| 2 | Khu B | Vành đai điều chỉnh xây dựng | 179.18 | 21.58 |
| 2.1 | B1 | Ngoài thành Ngoại | 59.39 | |
| 2.2 | B2 | Giữa thành Ngoại và thành Trung | 23.69 | |
| 2.3 | B3 | Giữa thành Trung và thành Nội | 96.10 | 23.84 |
| 3 | Khu C | Khu vực phát triển | 197.95 | |
| 3.1 | C1 | Vườn hoa | 53.42 | |
| 3.2 | C2 | Công viên truyền thuyết | 74.38 | |
| 3.3 | C3 | Công viên đô thị | 30.65 | |
| 3.4 | GT đô thị | Giao thông đô thị | 39.50 | |
| Tổng cộng | 830.34 | 100.00 | ||