Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Công Thương, Nội vụ, Thanh tra thành phố; Thuế thành phố Hải Phòng, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cấp, các ngành, các cơ quan, đơn vị liên quan; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 171/2025/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/09/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 14/09/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 1 năm
14/09/202672/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
27/03/202617/2026/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
24/09/2025Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 171/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 3. Tỷ lệ quy đổi và điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 4. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác
Điều 5. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 6
Điều 7. Bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 8. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản
Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 10. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ
Chương III — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 11. Hỗ trợ ổn định đời sống khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 12. Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 13
Điều 14. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 15. Hỗ trợ tiền thuê nhà và thương tiến độ
Chương IV — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 16. Suất tái định cư tối thiểu
Điều 17. Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 18
Điều 19. Hỗ trợ thuê nhà ở, bán nhà ở, giao đất ở, hỗ trợ bằng tiền để tự lo chỗ ở cho các trường hợp thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 20. Xử lý một số trường hợp cụ thể khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
Điều 21. Trách nhiệm của các Sở, ngành
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi
Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư, của người có đất thu hồi đất và đơn vị quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phải di dời, hoàn trả
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy