Điều 6. Thư kư nghiệp vụ (tối đa 10 điểm)
1. Số lượng thư kư nghiệp vụ: (tối đa 02 điểm)
a) Không có thư kư nghiệp vụ: 0 điểm;
b) Ít hơn công chứng viên hợp danh thành lập Văn pḥng công chứng: 01 điểm;
c) Bằng số công chứng viên hợp danh thành lập Văn pḥng công chứng, đối với trường hợp Văn pḥng công chứng không có công chứng viên hợp đồng: 1,5 điểm;
d) Bằng hoặc nhiều hơn số công chứng viên của Văn pḥng công chứng, đối với trường hợp Văn pḥng công chứng có công chứng viên hợp đồng: 02 điểm.
2. Tŕnh độ chuyên môn nghiệp vụ: (tối đa 02 điểm)
a) Có tŕnh độ đại học: 0,5 điểm/ người;
b) Có tŕnh độ từ thạc sỹ trở lên: 01 điểm/ người.
3. Thư kư nghiệp vụ đă có thời gian công tác pháp luật tại các cơ quan, tổ chức: (tối đa 04 điểm)
a) Từ 02 năm đến dưới 05 năm: 0,5 điểm/ người;
b) Từ 05 năm trở lên: 01 điểm/ người.
4. Thư kư nghiệp vụ đă có chứng chỉ tốt nghiệp khóa đào tạo/ bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng: 0,5 điểm/ người: (tối đa 02 điểm).