Điều 5. Kinh nghiệm của công chứng viên (tối đa 34 điểm)
1. Công chứng viên dự kiến là Trưởng Văn pḥng công chứng có thời gian làm Trưởng Văn pḥng công chứng hoặc Trưởng pḥng công chứng: (tối đa 03 điểm)
a) Dưới 02 năm: 01 điểm;
b) Từ 02 năm đến dưới 05 năm: 02 điểm;
c) Từ 05 năm trở lên: 03 điểm.
2. Công chứng viên dự kiến là Trưởng Văn pḥng công chứng có bằng cấp hoặc giấy tờ chứng minh đă qua lớp đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về quản trị, quản lư: (01 điểm).
3. Công chứng viên hợp danh có thời gian công tác pháp luật tại các cơ quan, tổ chức trước khi bổ nhiệm công chứng viên: (tối đa 04 điểm)
a) Dưới 08 năm: 01 điểm/ người;
b) Từ 08 năm trở lên: 02 điểm/ người.
4. Công chứng viên hợp danh đă có thời gian hành nghề công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng sau khi bổ nhiệm công chứng viên: (tối đa 16 điểm)
a) Dưới 05 năm: 02 điểm/người;
b) Từ 05 năm đến dưới 10 năm: 03 điểm/người;
c) Từ 10 năm trở lên: 04 điểm/người.
5. Công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng có thời gian công tác pháp luật tại các cơ quan, tổ chức trước khi bổ nhiệm công chứng viên: (tối đa 02 điểm)
a) Dưới 08 năm: 0,5 điểm/ người;
b) Từ 08 năm trở lên: 01 điểm/ người.
6. Công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng đă có thời gian hành nghề công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng sau khi bổ nhiệm công chứng viên: (tối đa 08 điểm)
a) Dưới 05 năm: 01 điểm/người;
b) Từ 05 năm đến dưới 10 năm: 02 điểm/người;
c) Từ 10 năm trở lên: 03 điểm/người.