Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 88/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
BẢNG GIÁ
NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ VẬT KIẾN TRÚC
(ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
_____________________________________
A. BẢNG GIÁ NHÀ Ở
| STT | Loại nhà | Giá nhà ở (đồng/m2) |
| I | Nhà ở cấp II cao > 3 tầng | |
| 1 | Loại A | 5.100.000 |
| 2 | Loại B | 4.650.000 |
| 3 | Loại C | 4.350.000 |
| II | Nhà ở cấp II cao 3 tầng | |
| 1 | Loại A | 4.900.000 |
| 2 | Loại B | 4.400.000 |
| 3 | Loại C | 4.050.000 |
| III | Nhà ở cấp II cao 2 tầng | |
| 1 | Loại A | 4.650.000 |
| 2 | Loại B | 4.350.000 |
| 3 | Loại C | 3.750.000 |
| IV | Nhà ở cấp III cao 1 tầng (mái bêtông cốt thép) | |
| 1 | Loại A | 3.600.000 |
| 2 | Loại B | 3.400.000 |
| 3 | Loại C | 3.150.000 |
| V | Nhà ở cấp IV 1 tầng (mái tôn, ngói) | |
| 1 | Loại A | 2.500.000 |
| 2 | Loại B | 2.300.000 |
| 3 | Loại C | 2.150.000 |
| VI | Nhà tạm nền xi măng | 1.100.000 |
| VII | Nhà tạm nền đất | 700.000 |
B. BẢNG GIÁ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
| STT | Loại công trình | Giá công trình xây dựng (đồng/m2) |
| I | Công trình cấp III cao >= 4 tầng | |
| 1 | Loại A | 5.100.000 |
| 2 | Loại B | 4.650.000 |
| 3 | Loại C | 4.350.000 |
| II | Công trình cấp IV cao 3 tầng | |
| 1 | Loại A | 4.900.000 |
| 2 | Loại B | 4.400.000 |
| 3 | Loại C | 4.050.000 |
| III | Công trình cấp IV cao 2 tầng | |
| 1 | Loại A | 4.650.000 |
| 2 | Loại B | 4.350.000 |
| 3 | Loại C | 3.750.000 |
| IV | Công trình cấp IV cao 1 tầng (mái bêtông cốt thép) | |
| 1 | Loại A | 3.600.000 |
| 2 | Loại B | 3.400.000 |
| 3 | Loại C | 3.150.000 |
| V | Công trình cấp IV, 1 tầng (mái tôn hoặc ngói) | |
| 1 | Loại A | 2.500.000 |
| 2 | Loại B | 2.300.000 |
| 3 | Loại C | 2.150.000 |
C. BẢNG GIÁ VẬT KIẾN TRÚC
| STT | Vật kiến trúc | Đơn vị tính | Đơn giá |
| 1 | Khối đá chẻ vữa xi măng | đồng/m3 | 1.527.000 |
| 2 | Khối xây gạch vữa xi măng | đồng/m3 | 1.479.000 |
| 3 | Khối xây gạch bê tông xi măng | đồng/m3 | 1.039.000 |
| 4 | Tường rào xây gạch | ||
| - Cao < 1m | đồng/m | 352.000 | |
| - Cao 1 - 1,5m | đồng/m | 516.000 | |
| - Cao 1,6 - 2,0m | đồng/m | 680.000 | |
| 5 | Tường rào xây gạch, trụ gạch có song sắt và hoa sắt kết hợp | ||
| - Cao < 1,5 m | đồng/m | 411.000 | |
| - Cao 1,5 - 2,0 m | đồng/m | 523.000 | |
| 6 | Tường rào khung thép kẽm gai hoặc lưới B40, trụ gạch hoặc cọc sắt hoặc trụ bê tông | ||
| - Cao < 1,5m | đồng/m | 228.000 | |
| - Cao 1,5 - 2,0m | đồng/m | 284.000 | |
| 7 | Mương xây gạch (0,2*0,2*0,1)m | đồng/m | 197.000 |
| 8 | Mương xây gạch (0,4*0,4*0,1)m | đồng/m | 318.000 |
| 9 | Trát đá rửa | đồng/m2 | 224.000 |
| 10 | Trụ xây gạch | đồng/m3 | 1.934.000 |
| 11 | Trụ bê tông có cốt thép | đồng/m3 | 8.622.000 |
| 12 | Đan bê tông dày 0,07m (có cốt thép) | đồng/m3 | 275.000 |
| 13 | Khối bê tông không cốt thép | đồng/m3 | 4.791.000 |
| 14 | Hồ nước xây gạch (tính cho 1m3 thể tích hồ ) | đồng/m3 | 1.036.000 |
| 15 | Hồ nước xây đá chẻ (tính cho 1m3 thể tích hồ) | đồng/m3 | 1.314.000 |
| 16 | Hồ chuyên dùng có chống thấm xây gạch (tính cho 1m3 thể tích hồ) | đồng/m3 | 1.355.000 |
| 17 | Hồ chuyên dùng có chống thấm xây đá chẻ (tính cho 1m3 thể tích hồ) | đồng/m3 | 2.014.000 |
| 18 | Giếng bơm UNICEP có tay bơm, đường kính ống 49mm | đồng/giếng | 3.873.000 |
| 19 | Giếng bơm UNICEP không có tay bơm, đường kính ống 49mm | đồng/giếng | 1.448.000 |
| 20 | Giếng bằng BTCT đúc sẵn đường kính 1m | đồng/cái | 1.105.000 |
| 21 | Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 2m | đồng/m | 1.943.000 |
| 22 | Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 3m | đồng/m | 3.853.000 |
| 23 | Giếng bi đúc đường kính 1m | đồng/m | 540.000 |
| 24 | Sân gạch thẻ | đồng/m2 | 227.000 |
| 25 | Sân gạch lá nem (bát tràng) | đồng/m2 | 273.000 |
| 26 | Sân gạch hoa | đồng/m2 | 265.000 |
| 27 | Sân lát gạch men gốm | đồng/m2 | 311.000 |
| 28 | Sân láng xi măng | đồng/m2 | 177.000 |
| 29 | Sân bê tông | đồng/m2 | 296.000 |
| 30 | Sân lót đá 4*6cm, trên rải đá mi bụi | đồng/m2 | 225.000 |
| 31 | Sân đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2 (chưa tính móng) | đồng/m2 | 261.000 |
| 32 | Mái che cột kèo gỗ tận dụng, mái vải dầu | đồng/m2 | 271.000 |
| 33 | Mái che cột kèo gỗ, mái tôn kẽm, tôn xi măng, mái ngói | đồng/m2 | 347.000 |
| 34 | Mái che cột kèo sắt, mái tôn, mái ngói | đồng/m2 | 741.000 |
| 35 | Mái che cột xây gạch, mái tôn kẽm, phibro xi măng | đồng/m2 | 448.000 |
| 36 | Chuồng nuôi gia súc, gia cầm xây tường, láng nền, mái che tôn hoặc ngói | đồng/m2 | 872.000 |
| 37 | Chuồng nuôi gia súc, gia cầm không xây tường, láng nền, mái che tôn hoặc ngói | đồng/m2 | 433.000 |
| 38 | Chuồng gia súc, gia cầm sàn gỗ, mái tôn | đồng/m2 | 478.000 |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói, mái tôn (cả hệ đỡ) | ||
| - Mái ngói | đồng/m2 | 101.000 | |
| - Mái tôn | đồng/m2 | 87.000 | |
| 40 | Tháo dỡ rào lưới thép, thép gai, rào gỗ | đồng/m | 57.000 |
| 41 | Tháo dỡ khung hoa sắt | đồng/m2 | 42.000 |
| 42 | Giàn nho, giàn táo bằng thép, trụ gỗ | đồng/m2 | 86.000 |
| 43 | Đào ao, đào mương đất cấp 3 | ||
| - Bằng thủ công | đồng/m3 | 348.000 | |
| - Bằng máy | đồng/m3 | 49.000 | |
| 44 | Bồi thường (di dời) mộ đất | đồng/mộ | 2.391.000 |
| 45 | Bồi thường (di dời) mộ xây gạch, đá chẻ diện tích < 4m2 | đồng/mộ | 4.513.000 |
| 46 | Bồi thường (di dời) mộ xây gạch, đá chẻ diện tích >= 4m3 | đồng/mộ | 5.523.000 |
| 47 | Sàn lát gỗ | đồng/m2 | 478.000 |
| 48 | Ốp gỗ tường | đồng/m2 | 461.000 |
| 49 | Ốp đá granit | đồng/m2 | 632.000 |
| 50 | Ốp đá rối | đồng/m2 | 281.000 |
| 51 | Ốp gạch men | đồng/m2 | 400.000 |
| 52 | Di dời đồng hồ nước | đồng/cái | 1.228.000 |
| 53 | Bồi thường điện thoại cố định có dây trong thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | đồng/cái | 467.000 |
| 54 | Bồi thường điện thoại cố định có dây tại các huyện | đồng/cái | 576.000 |
| 55 | Bồi thường di dời đồng hồ điện | đồng/cái | 2.300.000 |
Ghi chú:
1. Việc xác định công tác đào ao, đào mương bằng thủ công hay bằng máy: do Hội đồng bồi thường các huyện, thành phố phối hợp với địa phương kiểm tra thực tế hoặc theo hóa đơn, chứng từ để xác định.
2. Các loại vật kiến trúc không có trong bảng giá này thì Hội đồng bồi thường các huyện, thành phố lập dự toán gửi cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, trình người quyết định đầu tư phê duyệt (đối với các dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư); gửi Sở Xây dựng thẩm định đối với các dự án còn lại.
3. Giếng xây gạch dày 10cm khi đường kính tăng lên 0,1m thì đơn giá tăng thêm 5% so với đơn giá có số thứ tự 21 đã ban hành.
4. Tường rào xây gạch; trụ gạch có song sắt và hoa sắt kết hợp; tường rào khung thép kẽm gai hoặc lưới B40, trụ gạch hoặc cọc sắt hoặc trụ bê tông khi chiều cao tăng 0,1m thì đơn giá tăng 5% so với đơn giá đã ban hành tại số thứ tự 4,5,6.