Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. — Quyết định 17/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/01/2016
Thay thế: 16/2021/QĐ-UBND · 20/08/2021
Sửa đổi, bổ sung: 25/2017/QĐ-UBND · 21/12/2017
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
01/01/201825/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
10/01/201629/2015/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
27/09/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 17/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh quy định tại Điều 76 Luật Đất đai và Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 4. Diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở
Điều 5. Mức đất ở, nhà ở tái định cư cho từng hộ gia đình
Điều 6. Giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở; giá đất ở tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất .
Điều 7
Điều 8. Giá đất ở tính thu tiền sử dụng đất, giá bán nhà ở tái định cư quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 9. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 10. Mức bồi thường cụ thể đối với nhà, công trình xây dựng không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành quy định tại k hoản 4 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 11. Xác định mức bồi thường thiệt hại quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 12. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 13. Phân chia tiền bồi thường về đất cho các đối tượng đồng quyền sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 14. Diện tích đất ở tái định cư đối với các trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị sạt lở, sụt lún bất ngờ quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 15. Bồi thường về di chuyển mồ mả quy định tại Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 16. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 17
Điều 18
Điều 19. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Điều 23 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 20. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn quy định tại Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 21. Suất tái định cư tối thiểu quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 22. Bồi thường đối với vật nuôi là thuỷ sản quy định tại khoản 2 Điều 90 Luật Đất đai
Điều 23. Bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt tài sản theo Điều 91 Luật Đất đai
Điều 24. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, Tổ chuyên trách giải phóng mặt bằng
Điều 26. Cơ quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 27. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã
Điều 29. Nhiệm vụ của các sở, ban, ngành cấp tỉnh và chủ đầu tư
Điều 30. Trách nhiệm của người bị thu hồi đất
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy