vanban.org

Điều 5. Đơn giá cước cơ bản (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). — Quyết định 17/2014/QĐ_UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/05/2016
Quảng Bình Ban hành 19/08/2014 Hiệu lực 29/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 17/2014/QĐ_UBND Ban hành Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 17/2014/QĐ_UBND
29/08/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 10/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 04/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2014/QĐ_UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đơn giá cước cơ bản (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:

Hàng bậc 1 bao gồm: Cát, sạn (sỏi), đá xay, gạch xây các loại.

       Đơn vị tính: Đồng/tấn/km

       Loại đường

Cự ly

Đường
loại 1
Đường
loại 2
Đường
loại 3
Đường
loại 4
Đường
loại 5
Đường
loại 6
1 9516 9992 10992 12091 14509 17411
2 5927 6223 6845 7530 9036 10843
3 4737 4974 5471 6018 7222 8666
4 4264 4478 4925 5418 6501 7802
5 4078 4282 4711 5182 6218 7462
6 3870 4064 4470 4917 5901 7081
7 3738 3925 4317 4749 5698 6838
8 3650 3832 4215 4637 5564 6677
9 3588 3767 4144 4559 5470 6564
10 3550 3727 4100 4510 5412 6494
11 3477 3651 4016 4418 5302 6362
12 3410 3580 3939 4332 5199 6239
13 3331 3498 3847 4232 5079 6094
14 3258 3421 3763 4140 4967 5961
15 3189 3348 3683 4051 4861 5834
16 3109 3264 3591 3950 4740 5688
17 3066 3219 3541 3895 4674 5609
18 3038 3190 3509 3860 4632 5558
19 3000 3150 3465 3812 4574 5489
20 2947 3095 3404 3745 4494 5392
21 2860 3003 3303 3634 4360 5233
22 2778 2917 3209 3530 4236 5083
23 2706 2841 3126 3438 4126 4951
24 2644 2777 3054 3360 4032 4838
25 2585 2714 2985 3284 3941 4729
26 2515 2640 2905 3195 3834 4601
27 2444 2566 2823 3105 3726 4471
28 2372 2491 2740 3014 3617 4340
29 2304 2419 2661 2927 3512 4215
30 2243 2355 2591 2850 3420 4104
31 - 35 2175 2284 2512 2764 3316 3980
36 - 40 2116 2222 2444 2688 3226 3871
41 - 45 2069 2172 2390 2629 3154 3785
46 - 50 2027 2128 2341 2575 3090 3708
51 - 55 1988 2088 2296 2526 3031 3638
56 - 60 1954 2052 2257 2483 2979 3575
61 - 70 1925 2021 2223 2445 2934 3521
71 - 80 1899 1994 2193 2413 2895 3474
81 - 90 1878 1972 2169 2386 2863 3435
91 - 100 1861 1954 2149 2364 2837 3404
>= 101 1848 1940 2135 2348 2818 3381

2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 2 bao gồm: Xi măng, ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, quặng các loại, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước),...)

3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3: Được tính bằng 1,30 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 3 bao gồm: Lương thực rời, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách, báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa).

4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4: Được tính bằng 1,4 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 4 bao gồm: Nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi (hàng điện tử, cơ khí chính xác), hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi.

5. Trường hợp vận chuyển các mặt hàng không có tên trong Danh mục 4 bậc hàng nêu trên thì chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyển.