Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 (bảy) ngày, kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành trái với Quyết định này đều được bãi bỏ. — Quyết định 17/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/04/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 11/01/2011
Thay thế: 07/2016/QĐ-UBND · 31/03/2016
Thay thế: 01/2011/QĐ-UBND (9) · 04/01/2011
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 7 phiên bản · 17 năm
11/01/201101/2011/QĐ-UBND (9)Thay thế Đang xem
15/06/2009Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 17/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân quận 9”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 (bảy) ngày, kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
Điều 3. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân quận 9
Điều 4. Hiệu lực, hiệu quả hoạt động
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân quận
Điều 6. Cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân quận
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch, khi Chủ tịch đi vắng được phân công giải quyết công việc của Chủ tịch
Điều 10. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân quận
Điều 11. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân quận
Điều 12. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Văn phòng và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận
Điều 13. Quan hệ phối hợp giải quyết công việc giữa các Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân quận
Điều 14. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân quận với Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 15. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân quận
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
Điều 16. Các loại Chương trình công tác
Điều 17. Trình tự lập Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân quận
Điều 18. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
Điều 19. Phiên họp Ủy ban nhân dân quận
Điều 20. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân quận
Điều 21. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân quận
Chương V — PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
Điều 22. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 23. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận trong việc chuẩn bị phiếu trình
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 25. Đề án trình Ủy ban nhân dân quận
Điều 26. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chủ trì đề án
Điều 27. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân quận
Điều 28. Quy định về việc ký văn bản
Điều 29. Triển khai văn bản của Ủy ban nhân dân quận
Điều 30. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 31. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN
Điều 32. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 33. Phạm vi kiểm tra
Điều 34. Phương thức kiểm tra
Điều 35. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 36. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận tiếp khách
Điều 37. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TỔ CHỨC TIẾP DÂN
Điều 38. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 39. Trách nhiệm của thành viên Ủy ban nhân dân
Điều 40. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra quận
Điều 41. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận
Điều 42. Trách nhiệm của bộ phận tiếp công dân quận
Điều 43. Tổ chức tiếp dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 44. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 45. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân
Điều 46. Truyền thông tin trên mạng tin học
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy