Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các Quyết định số 15/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 01/04/1998, số 07/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 27/02/1999, số 03/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/02/2000 và số 07/2001/QĐ-BGD&ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. — Quyết định 17/2002/QĐ-BGD&ĐT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/03/2008
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 26/05/2007
Sửa đổi, bổ sung: 13/2004/QĐ-BGD · 28/04/2004
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 24 năm
26/05/200711/2007/QĐ-BGDĐTSửa đổi, bổ sung Đang xem
04/06/200619/2006/QĐ-BGDĐTSửa đổi, bổ sung
24/05/200413/2004/QĐ-BGDSửa đổi
20/04/2002Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 17/2002/QĐ-BGD&ĐT › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy chế thi tốt nghiệp trung học cơ sở và trung học phổ thông”
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Mục đích, yêu cầu, căn cứ xét tốt nghiệp
Chương II — NGÀY THI, MÔN THI, NỘI DUNG THI
Điều 3. Tổ chức kỳ thi và ngày thi
Điều 4. Môn thi
Điều 5. Chương trình và nội dung thi
Chương III — ĐIỀU KIỆN DỰ THI, HỒ SƠ THI
Điều 6. Đối tượng dự thi
Điều 7. Điều kiện dự thi
Điều 8. Hồ sơ dự thi
Chương IV — XẾP TỐT NGHIỆP
Điều 9. Mức cộng điểm khuyến khích
Điều 10. Điểm bài thi, điểm xét tốt nghiệp, điểm xếp loại tốt nghiệp
Điều 11. Xét công nhận tốt nghiệp
Điều 12. Xếp loại tốt nghiệp
Điều 13. Miễn thi tốt nghiệp
Điều 14. Đặc cách tốt nghiệp
Điều 15. Phúc khảo:
Chương V — ĐỀ THI VÀ HỘI ĐỒNG RA ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
Điều 16. Đề thi.
Điều 17. Thành phần Hội đồng ra đề thi tốt nghiệp.
Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng đề thi tốt nghiệp.
Chương VI — HỘI ĐỒNG SAO IN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Điều 19. Thành phần.
Điều 20. Nhiệm vụ.
Điều 21. Quyền hạn.
Chương VII — HỘI ĐỒNG COI THI TỐT NGHIỆP
Điều 22. Những quy định chung.
Điều 23. Thành phần Hội đồng coi thi.
Điều 24. Nhiệm vụ và quyền hạn.
Chương VIII — HỘI ĐỒNG CHẤM THI TỐT NGHIỆP
Điều 25. Những quy định chung
Điều 26. Thành phần Hội đồng chấm thi.
Điều 27. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng chấm thi.
Chương IX — HỘI ĐỒNG PHÚC KHẢO
Điều 28. Những quy định chung.
Điều 29. Thành phần Hội đồng phúc khảo cấp tỉnh.
Điều 30. Nhiệm vụ và quyền hạn
Chương X — DUYỆT KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP, CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP LƯU TRỮ HỒ SƠ
Điều 31. Duyệt kết quả tốt nghiệp.
Điều 32. Cấp bằng tốt nghiệp.
Điều 33. Hồ sơ và lưu trữ hồ sơ.
Điều 34. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng.
Chương XI — HỘI ĐỒNG PHÚC KHẢO
Điều 35. Phúc khảo bài thi.
Điều 36. Hội đồng Phúc khảo.
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn, nguyên tắc, thể thức làm việc của Hội đồng.
Điều 38. Thời hạn phúc khảo.
Chương XII — XÉT DUYỆT, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THI.
Điều 39. Xét duyệt, công nhận kết quả thi.
Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc sơ duyệt, công nhận kết quả thi.
Điều 41. Hồ sơ thi.
Điều 42. Việc lưu trữ hồ sơ thi.
Chương XIII — BAN CHỈ ĐẠO VÀ KIỂM TRA THI, THANH TRA THI
Điều 43. ban chỉ đạo và kiểm tra thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Chương XIV — KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 44. Khen thưởng
Điều 45. Kỷ luật
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy