Điều 4. Giải thích thuật ngữ
1. Niêm yết chứng khoán là việc đưa các chứng khoán có đủ điều kiện vào giao dịch tại Sở Giao dịch.
2. Chứng khoán niêm yết là cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán và các loại chứng khoán khác được chấp thuận niêm yết tại Sở Giao dịch.
3. Tổ chức đăng ký niêm yết là tổ chức phát hành/ công ty quản lý quỹ thực hiện đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở Giao dịch.
4. Tổ chức niêm yết là tổ chức có chứng khoán niêm yết tại Sở Giao dịch.
5. Niêm yết lần đầu là việc lần đầu tiên một loại chứng khoán đăng ký niêm yết tại Sở Giao dịch.
6. Niêm yết bổ sung là việc đăng ký niêm yết cho số lượng chứng khoán phát hành thêm của loại chứng khoán đã được niêm yết tại Sở Giao dịch.
7. Tách cổ phiếu là việc chia nhỏ một cổ phiếu thành nhiều cổ phiếu với mệnh giá giảm xuống theo tỷ lệ tương ứng;
8. Gộp cổ phiếu là việc gom nhiều cổ phiếu thành một cổ phiếu với mệnh giá tăng lên theo tỷ lệ tương ứng.