vanban.org

Điều 4. Giải thích thuật ngữ — Quyết định 168/QĐ-SGDHCM

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/12/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh Ban hành 07/12/2007 Hiệu lực 07/12/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 168/QĐ-SGDHCM › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giải thích thuật ngữ

1. Niêm yết chứng khoán là việc đưa các chứng khoán có đủ điều kiện vào giao dịch tại Sở Giao dịch.

2. Chứng khoán niêm yết là cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán và các loại chứng khoán khác được chấp thuận niêm yết tại Sở Giao dịch.

3. Tổ chức đăng ký niêm yết là tổ chức phát hành/ công ty quản lý quỹ thực hiện đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở Giao dịch.

4. Tổ chức niêm yết là tổ chức có chứng khoán niêm yết tại Sở Giao dịch.

5. Niêm yết lần đầu là việc lần đầu tiên một loại chứng khoán đăng ký niêm yết tại Sở Giao dịch.

6. Niêm yết bổ sung là việc đăng ký niêm yết cho số lượng chứng khoán phát hành thêm của loại chứng khoán đã được niêm yết tại Sở Giao dịch.

7. Tách cổ phiếu là việc chia nhỏ một cổ phiếu thành nhiều cổ phiếu với mệnh giá giảm xuống theo tỷ lệ tương ứng;

8. Gộp cổ phiếu là việc gom nhiều cổ phiếu thành một cổ phiếu với mệnh giá tăng lên theo tỷ lệ tương ứng.