Điều 23: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này và các quy định pháp luật liên quan được xem xét khen thưỏng theo đúng chế độ, chính sách của Nhà nưổc. — Quyết định 166/2004/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/09/2014
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 166/2004/QĐ-UB › Chương V › Điều 23
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý vũ khí thô sơ và công cụ hỗ trợ trên địa bàn thành phó Đà Nẵng.
Điều 2. Giám đốc Công an thành phố chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai và hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quy định nêu trên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2004.
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY Đ Ị NH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Điều 3. Nguyên tắc quản lý vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ
Điều 4
Chương II — QUẢN L Ý VIỆC CHẾ TẠO, SỮA CHỮA, TÀNG TRỮ, VẬN CHUYỂN, KINH DOANH, TRANG Bị, SỬ DỤNG VŨ KHÍ THÔ S Ơ VÀ CÔNG CỤ H Ỗ TR Ợ
Điều 5. Tổ chức, cá nhân không có giấy phép của Bộ Công an thì không được chế tạo, sửa chữa, kinh doanh các loại vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ trừ các cơ sỏ của quân đội nhân dân Việt Nam.
Điều 6. Kê khai quản lý vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ
Điều 7
Điều 8. Các đối tượng sau đây được trang bị, sử dụng vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ theo quy định pháp luật:
Điều 9. Hồ sơ đề nghị trang bị vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ gồm:
Điều 10. Việc quản lý, sử dụng vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ phải đảm bảo an toàn, đúng mục đích và tuân thủ các quy định sau:
Chương III — KIỂM TRA VÀ XỬ LỶ CÁC HÀNH VI VI PHẠM
Điều 11. Những người sau đây được quyền kiểm tra việc chế tạo, sửa chừa, trang bị, tàng trữ, vận chuyển, bảo quản, sử dụng vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trỢ:
Điều 12. Công tác kiểm tra hành chính công khai để phát hiện việc cất giấu, vận chuyển, sử dụng trái phép vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ trên địa bàn thành phó được tiến hành như sau:
Điều 13
Điều 14. xử lý đối với các hành vi tàng trữ, cất giấu trái phép vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ
Điều 15. xử lý đối với các hành vi sử dụng trái phép vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ
Điều 16. Xử lý đói vói các hành vi ché tạo, sửa chừa trái phép vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ
Điều 17. Xử lý đói với các hành vi mua bán, vận chuyển, mang theo người trái phép vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ
Điều 18. Ngoài việc xử phạt vi phạm hành chính theo qui định tại các điều 14,15,16,17 nêu trên:
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19. ủy ban nhân dân các quận, huyện có trách nhiệm:
Điều 20. ủy ban nhân dân các xã, phưòng có trách nhiệm:
Điều 21. Công an các xã, phường có trách nhiệm:
Điều 22. Công an thành phố có trách nhiệm:
Chương V — ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23
Điều 24
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy