Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dựng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
| CHỈ TIÊU | MÃ | Hiện trạng | Phân kỳ kế họach (ha) | ||||||
| năm 2005 | Năm 06-07 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 9.146,50 | 9.146,50 | 9.146,50 | 9.146,50 | 9.146,50 | ||||
| I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 6.209,07 | 5.971,13 | 5.703,41 | 5.105,74 | 4.391,74 | |||
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4.474,59 | 4.169,99 | 3.838,16 | 3.186,57 | 2.451,16 | |||
| 1.1. Đất trồng cây hàng năm | CHN | 2.468.70 | 2.226,03 | 1.929,01 | 1.443.41 | 1.023.54 | |||
| 1.1.1. Đất trồng lúa | LUA | 1.863,22 | 1.569,39 | 1.243,43 | 764.19 | 471,33 | |||
| - Đất chuyên lúa nước | LUC | 1.095,08 | 1.024,49 | 883,14 | 646,82 | 471,33 | |||
| - Đất lúa nước còn lại | LUK | 768.14 | 544,90 | 360,28 | 117.37 | 0,00 | |||
| 1.1.2. Đất cỏ dùng vào CN | coc | 20,05 | 107.05 | 176.55 | 241,55 | 278,40 | |||
| 1.1.3. Đất cây HN khác | HNK | 585.43 | 549,59 | 509,03 | 437,67 | 273,81 | |||
| 1.2. Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.005,89 | 1.943.96 | 1:909,15 | 1.743,16 | 1.427,62 | |||
| - Đất cây công nghiệp lâu năm | LNC | 467,99 | 455.43 | 442,11 | 409,21 | 338,88 | |||
| - Đất cây ăn quả lâu năm | LNQ | 762.50 | 827,59 | 887,78 | 947,71 | 911,16 | |||
| - Đất cây lâu năm khác | LNK | 775,40 | 660,94 | 579,27 | 386,24 | 177.58 | |||
| 2. Đất lâm nghiệp có rừng | LNP | 306,32 | 384,61 | 384,61 | 384,61 | 384,61 | |||
| 2.1. Đất rừng sản xuất | RSX | 2,83 | 2,83 | 2,83 | 2,83 | 2,83 | |||
| 2.2. Đất rừng phòng hộ | RPH | 303,49 | 381,78 | 381,78 | 381,78 | 381,78 | |||
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.270,45 | 1.260,43 | 1.347,17 | 1.421,09 | 1.443,72 | |||
| 4. Đất làm muối | LMU | 144,95 | 143,34 | 120,71 | 100,71 | 99,49 | |||
| 5. Đất nông nghiệp khác | MKH | 12,76 | 12,76 | 12,76 | 12,76 | 12,76 | |||
| II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2.825,58 | 3.149,26 | 3.429,53 | 4.030,76 | 4.754,76 | |||
| 1. Đất ở | OTC | 754,67 | 830,49 | 886,67 | 1.028,76 | 1.288,15 | |||
| 1.1. Đất ở nông thôn | ONT | 149,38 | 174,31 | 180,45 | 283,32 | 321,07 | |||
| 1.2. Đất ở đô thị | ODT | 605,29 | 656,18 | 706,22 | 745.44 | 967.07 | |||
| 2. Đất chuyên dùng | CDG | 1.211,73 | 1.446,79 | 1.679,50 | 2.132,99 | 2.600,48 | |||
| 2.1. Đất trụ sở CQ, CTSN | CTS | 45,46 | 43,23 | 46,74 | 46,74 | 49,85 | |||
| 2.2. Đất q.phòng a.ninh | CQA | 71,07 | 54,04 | 61,91 | 61,9! | 61,91 | |||
| 2.3. Đất SXKD phi nông nghiệp | CSK | 354,56 | 405.13 | 433.77 | 556,32 | 775,21 | |||
| 2.3.1 Đất cụm công nghiệp | SKK | 131,57 | 175.32 | 211.15 | 371,51 | 577,31 | |||
| 2.3.2 Đất cơ sở SXKD | SKC | 63,63 | 70,45 | 69,01 | 89,89 | 102.99 | |||
| 2.3.3 Đất khai thác khoáng sản | SKS | ||||||||
| 2.3.4 Đất SX VLXD | SKX | 159,36 | 159,36 | 153,60 | 94,92 | 94.92 | |||
| 2.4. Đất có MĐ công cộng | ccc | 740,64 | 944,39 | 1.137,09 | 1.468,02 | 1.713,51 | |||
| 2.4.1 Đất giao thông | DGT | 514,53 | 651,91 | 781,04 | 960,36 | 1.083,26 | |||
| 2.4.2 Đất thủy lợi | DTL | 90,61 | 107,79 | 114,27 | 106.12 | 104,48 | |||
| 2.4.3 Đất năng lượng,truyền thông | DNT 35,39 | 35.39 | 35,39 | 35,39 | 35,39 | ||||
| 2.4.4 Đất cơ sở văn hóa | DVH | 19,97 | 30,20 | 58,28 | 188,12 | 298,21 | |||
| 2.4.5 Đất cơ sở y tế | DYT | 6,43 | 14,66 | 16.36 | 19,98 | 20,60 | |||
| 2.4.6 Đất giáo dục - đào tạo | DGD | 50,75 | 72,91 | 80,33 | 100,26 | 110.19 | |||
| 2.4.7 Đất thể dục-thể thao | DTT | 11,83 | 19,24 | 29.58 | 32,51 | 33,78 | |||
| 2.4.8 Đất chợ | DCH | 6,80 | 7,95 | 8,15 | 10,69 | 13.00 | |||
| 2.4.9 Đất di tích, danh lam | LDT | 0,28 | 0,28 | 0,48 | 0,48 | 0,48 | |||
| 2.4.10 Đất bãi rác, xử lý rác | RAC | 4,05 | 4,05 | 13,20 | 14,12 | 14,12 | |||
| 3. Đất tôn giáo, tín ngiỉỡng | TTN | 28,79 | 28,79 | 28,59 | 28,59 | 28,59 | |||
| 4. Đất nghĩa trang,nghĩa địa | NTD | 74,93 | 75,59 | 73,34 | 63,92 | 61,04 | |||
| 5. Đất sông suối và MNCD | SMN | 736,10 | 748,51 | 742,34 | 742,34 | 742,34 | |||
| 5.1 Đất sông suối | SON | 691,05 | 690.93 | 689.00 | 689,00 | 689,00 | |||
| 5.2 Đất có MNCD | MNC | 45,05 | 57,58 | 53,34 | 53,34 | 53,34 | |||
| 6. Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 19,36 | 19,09 | 19,09 | 34,16 | 34,16 | |||
| III. NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 111,85 | 26,11 | 13,56 | 10,00 | ||||
| 1. Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 15,86 | 8.41 | 3.56 | |||||
| 2. Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 95,99 | 17,70 | 10,00 | 10,00 | ||||
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
| Thứ | Chỉ tiêu | Diện tích | Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha) | |||||
| tự | cả thời kỳ | Năm 06-07 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 1.896,77 | 317,38 | 267,72 | 597,67 | 714,00 | ||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.750.23 | 304,39 | 229,97 | 506.03 | 709.84 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.144,26 | 232,46 | 185,17 | 332.34 | 394.30 | ||
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 541,36 | 111,65 | 115,62 | 164,17 | 149.92 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 605,97 | 71.93 | 44.80 | 173,69 | 315.54 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | |||||||
| 1.3 | Đất nuôi trổng thuỷ sản | 101,08 | 11.38 | 15.12 | 71,64 | 2.94 | ||
| 1.4 | Đất làm muối | 45.46 | 1.61 | 22.63 | 20.00 | 1,22 | ||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | |||||||
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 907,09 | 198,36 | 262,86 | 311,09 | 134,78 | ||
| 2.1 | Đất chuyên lúa chuvển sang đất cây hằng năm | 76.82 | 30.00 | 20.00 | 26,82 | |||
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cỏ | 213.77 | 70.00 | 60.00 | 50.00 | 33,77 | ||
| 2.3 | Đất chuyên lúa chuyển sang đất cây lâu năm | 27,70 | 10.00 | 10.00 | 7.70 | |||
| 2.5 | Đất chuyên lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 274,35 | 1.36 | 101.86 | 145,56 | 25.57 | ||
| 2.8 | Đất cây hằng năm chuyển sang đất trồng cỏ | 48.00 | 17.00 | 11.00 | 15.00 | 5,00 | ||
| 2.11 | Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang cây ăn quả | 266.44 | 70.00 | 60.00 | 66.00 | 70,44 | ||
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 52.04 | 22,83 | 7,49 | 19,55 | 2.17 | ||
| 4.1 | Đất chuvên dùng | 42,30 | 22.04 | 6,411 ll.68| 2, ivị | ||||
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,03 | ||||||
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 20,39 | 20.39 | 4.94 0,70| 0,53 | ||||
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6,16 | ||||||
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 15,72 | 1.62 | 1.47 10,98| 1,64 | ||||
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2,20 | 0,52 | 1.08 ị 0,60| | ||||
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 7,54 | 0,27 | 7,271 | ||||
3. Diện tích đất phải thu hồi:
| Thứ | Loại đất phải thu hồi | Diện tích | Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha) | |||
| tự | cả thời kỳ | Năm 06-07 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.747,99 | 357,38 | 389,41 | 482,28 | 518,91 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.603,65 | 344,39 | 351,67 | 392,84 | 514,75 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.122,01 | 232,46 | 197,86 | 297,39 | 394,30 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 525,23 | 111,65 | 116,08 | 164,17 | 133,33 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 481.64 | 111,93 | 153,81 | 95,45 | 120,46 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | |||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 98.88 | 11,38 | 15.12 | 69,44 | 2,94 |
| 1.4 | Đất làm muối | 45,46 | 1.61 | 22,63 | 20.00 | 1.22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | |||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 263,66 | 67,11 | 41,08 | 127,34 | 28,12 |
| 2.1 | Đất ở | 112,71 | 33.38 | 18.30 | 37.96 | 23.07 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.39 | 1.71 | 0,80 | 1.48 | 0.40 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 108,32 | 31.67 | 17.50 | 36.48 | 22.67 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 120.38 | 31.95 | 14.16 | 72.10 | 2.17 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình SN | 4,94 | 4.94 | |||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 20,43 | 20.43 | |||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | 70.69 | 0,08 | 10.70 | 59,38 | 0,53 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 24,32 | 6,50 | 3,46 | 12,72 | 1,64 |
| 2.3 | Đât tôn giáo, tín ngưỡng | 0,20 | 0,20 | |||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 15,94 | 1,39 | 2.25 | 9,42 | 2,87 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | 6.30 | 0,12 | 6.18 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 8,13 | 0.27 | 7,86 | ||
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
| Thứ tự | Mục đích sử dụne | Diện tích cả thời kỳ | Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha) | |||||||
| Năm 06-07 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 79,44 | 79,44 | |||||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1,15 | 1,15 | |||||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1,15 | 1.15 | |||||||
| 1.1.2 | Đất trổng cây lâu năm | ||||||||||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 78,29 | 78,29 | |||||||||
| 1.2.1 Đất rừng sản xuất | ||||||||||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 78,29 78.29 | |||||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 32,41 6,30 | 12,55 | 3,56 | 10,00 | |||||||
| 2.1 | Đất ở | 22,411 6,30 | 12,55| 3,56 | ||||||||
| 2.1.1 |Đất ở tại nông thôn | 14,711 630 | 4,85| 3.56 | ||||||||
| 2.1.2 Đấi ở tại đô thị | 7,70| | 7.70 | ||||||||
| 2.2 Đất chuvên dùng | 10.00 | 10,00 | ||||||||
| 2.2.4 Đất có mục đích công cộng | 10,00 | 10,00 | ||||||||