Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 của thị xã Bà Rịa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| CHỈ TIÊU | Mã | Hiện trạng | 2005 | Quy hoạch đến 2010 | Tăng (+), | |||||
| Diện tích | Cơ | Diện tích | Cơ cấu | giảm (-) | ||||||
| (ha) | cấu (%) | (ha) | (%) | so với hiện trạng | ||||||
| (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)-(4) | ||||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 9.146,50 | 100,00 | 9.146,50 | 100,00 | ||||||
| 1. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 6.209,07 | 67,88 | 4.391,74 | 48,02 | -1.817,33 | ||||
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4.474,59 | 48,92 | 2.451,16 | 26,80 | -2.023,43 | ||||
| 1.1. Đất trồng cây hàng năm | CHN | 2.468,70 | 26,99 | 1.023,54 | 11,19 | -1.445,16 | ||||
| 1.1.1. Đất trồng lúa | LUA | 1.863,22 | 20,37 | 471,33 | 5,15 | -1.391.89 | ||||
| - Đất chuyên lúa nước | LUC | 1.095,08 | 11,97 | 471.33 | 5,15 | -623,75 | ||||
| - Đất lúa nước còn lại | LUK | 768,14 | 8,40 | 0,00 | 0,00 | -768,14 | ||||
| 1.1.2. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | coc | 20,05 | 0,22 | 278,40 | 3,04 | 258.35 | ||||
| 1.1.3. Đấl cây hàng năm khác | HNK | 585.43 | 6,40 | 273,81 | 2,99 | -311,62 | ||||
| 1.2. Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.005,89 | 21,93 | 1.427.62 | 15,61 | -578,27 | ||||
- Đất cây công nghiệp lâu năm | LNC | 467,99 | 5,12 | 338,88 | 3,71 | -129,11 | ||||
| - Đất cây ăn quả lâu năm | LNQ | 762,50 | 8,34 | 911,16 | 9,96 | 148,66 | ||||
| - Đất cây lâu năm khác | LNK | 775,40 | 8,48 | 177,58 | 1,94 | -597,82 | ||||
| 2. Đất LN có rừng | LNP | 306,32 | 3,35 | 384,61 | 4,21 | 78,29 | ||||
| 2.1. Đất rừng sản xuất | RSX | 2.83 | 0,03 | 2.83 | 0,03 | |||||
| 2.2. Đất rừng phòng hộ | RPH | 303,49 | 3,32 | 381,78 | 4,17 | 78.29 | ||||
| 2.3. Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
| 3. Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.270,45 | 13,89 | 1.443,72 | 15,78 | 173,27 | ||||
| 4. Đất làm muối | LMU | 144,95 | 1,58 | 99,49 | 1,09 | -45,46 | ||||
| 5. Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,76 | 0,14 | 12,76 | 0,14 | |||||
| II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2.825,58 | 30,89 | 4.754,76 | 51,98 | 1.929,18 | ||||
| 1. Đất ở | OTC | 754,67 | 8,25 | 1.288,15 | 14,08 | 533,48 | ||||
| 1.1. Đất ở nông thôn | ONT | 149,38 | 1,63 | 321,07 | 3,51 | 171,69 | ||||
| 1.2. Đất ở đô thị | ODT | 605,29 | 6,62 | 967,07 | 10,57 | 361,78 | ||||
| 2. Đất chuyên dùng | CDG | 1.211,73 | 13,25 | 2.600,48 | 28,43 | 1.388,75 | ||||
| 2.1. Đất trụ sở CQ, CTSN | CTS | 45,46 | 0,50 | 49,85 | 0.55 | 4,39 | ||||
| 2.2. Đất q.phòng a.ninh | CQA | 71,07 | 0,78 | 61,91 | 0,68 | -9,16 | ||||
| 2.3. Đất SXKD phi nông nghiệp | CSK | 354,56 | 3,88 | 775,21 | 8,48 | 420,65 | ||||
| 2.3.1 Đất cụm công nghiệp | SKK | 131,57 | 1,44 | 577,31 | 6,31 | 445.74 | ||||
| 2.3.2 Đất cơ sở SXKD | SKC | 63,63 | 0,70 | 102,99 | 1.13 | 39.36 | ||||
| 2.3.3 Đất khai thác KS | SKS | |||||||||
| 2.3.4 Đất SX VLXD | SKX | 159,36 | 1.74 | 94,92 | 1,04 | -64,44 | ||||
| 2.4. Đất có MĐ công cộng | ccc | 740,64 | 8,10 | 1.713,51 | 18,73 | 972,87 | ||||
| 2.4.1 Đất giao thông | DGT | 514,53 | 5,63 | 1.083.26 | 11,84 | 568,73 | ||||
| 2.4.2 Đất thủy lợi | DTL | 90,61 | 0.99 | 104,48 | 1,14 | 13,87 | ||||
| 2.4.3 Đất năng lượng,truyền thông | DNT | 35,39 | 0,39 | 35,39 | 0.39 | |||||
| 2.4.4 Đất cơ sở văn hóa | DVH | 19,97 | 0,22 | 298,21 | 3,26 | 278,24 | ||||
| 2.4.5 Đất cơ sở y tế | DYT | 6.43 | 0,07 | 20.60 | 0,23 | 14,17 | ||||
| 2.4.6 Đất giáo dục - đào tạo | DGD | 50,75 | 0,55 | 110,19 | 1.20 | 59,44 | ||||
| 2.4.7 Đất thể dục - thể thao | DTT | 11,83 | 0,13 | 33,78 | 0.37 | 21,95 | ||||
| 2.4.8 Đất chợ | DCH | 6.80 | 0,07 | 13.00 | 0,14 | 6,20 | ||||
| 2.4.9 Đất di tích, danh lam | LDT | 0,28 | 0.00 | 0,48 | 0,01 | 0,20 | ||||
| 2.4.10 Đất bãi rác, xử lý rác | RAC | 4,05 | 0,04 | 14,12 | 0,15 | 10,07 | ||||
| 3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 28,79 | 0,31 | 28,59 | 0,31 | -0,20 | ||||
| 4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 74,93 | 0,82 | 61,04 | 0,67 | -13,89 | ||||
| 5. Đất sông suối và MNCD | SMN | 736,10 | 8,05 | 742,34 | 8,12 | 6,24 | ||||
| 5.1 Đất sông suối | SON | 691,05 | 7,56 | 689,00 | 7,53 | -2.05 | ||||
| 5.2 Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 45,05 | 0,49 | 53,34 | 0,58 | 8,29 | ||||
| 6. Đất phi NN khác | PNK | 19,36 | 0,21 | 34,16 | 0,37 | 14,80 | ||||
III. NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 111,85 | 1,22 | -111,85 | ||||||
| 1. Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 15,86 | 0,17 | -15,86 -95,99 | ||||||
| 2. Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 95,99 | 1,05 | |||||||
| b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: | ||||||||||
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) | ||||||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 1.896,77 | ||||||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.750,23 1.144,26 525,23 605,97 | ||||||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | |||||||||
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | ||||||||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | |||||||||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | |||||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 101,08 | ||||||||
| 1.4 | Đất làm muối | 45,46 | ||||||||
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 907,09 | ||||||||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hằng năm | 76.82 | ||||||||
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cỏ | 213,77 | ||||||||
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 27,70 | ||||||||
| 2.5 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 274.35 | ||||||||
| 2.8 | Đất cây hằng năm chuyển sang đất trồng cỏ | 48.00 | ||||||||
| 2.11 | Đấi trồng cây lâu năm khác chuyển sang cây ăn quả | 266.44 | ||||||||
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỀN SANG ĐẤT Ở | 52,04 | ||||||||
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 42.30 | ||||||||
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0.03 | ||||||||
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 20.39 | ||||||||
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.16 | ||||||||
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 15.72 | ||||||||
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.20 | ||||||||
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 7.54 | ||||||||
c) Diện tích đất phải thu hồi:
| Thứ tự | Loại đất phải thu hổi | Diện tích (ha) | |||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.747,99 | |||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.603,65 | |||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.122,01 | |||||
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 525,23 | ||||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 481.63 | |||||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | ||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 98,88 | |||||
| 1.4 | Đất làm muối | 45,46 | |||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | ||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 263,66 | |||||
| 2.1 | Đất ở | 112.71 | |||||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.39 | |||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 108.32 | |||||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 120.38 | |||||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 4.94 | |||||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 20,43 | |||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70,69 | |||||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 24,32 | |||||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,20 | |||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 15,94 | |||||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 6.30 | |||||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 8,13 | |||||
| d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: | |||||||
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) | |||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 79,44 | |||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1,15 | |||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1,15 | |||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 78,29 | |||||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | ||||||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 78.29 | |||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 32,41 | |||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | ||||||
| 2.1 | Đất ở | 22,41 | |||||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 14.71 | |||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 7,70 | |||||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 10,00 | |||||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.00 | |||||
2. Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quv hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa.