vanban.org

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 của thị xã Bà Rịa với các nội dung chủ yếu như sau: — Quyết định 1652/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2010
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 02/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1652/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 của thị xã Bà Rịa với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng 2005 Quy hoạch đến 2010 Tăng (+),
    Diện tích Cơ Diện tích Cơ cấu giảm (-)
    (ha) cấu (%) (ha) (%) so với hiện trạng
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(6)-(4)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN   9.146,50 100,00 9.146,50 100,00  
1. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 6.209,07 67,88 4.391,74 48,02 -1.817,33
1. Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4.474,59 48,92 2.451,16 26,80 -2.023,43
1.1. Đất trồng cây hàng năm CHN 2.468,70 26,99 1.023,54 11,19 -1.445,16
1.1.1. Đất trồng lúa LUA 1.863,22 20,37 471,33 5,15 -1.391.89
- Đất chuyên lúa nước LUC 1.095,08 11,97 471.33 5,15 -623,75
- Đất lúa nước còn lại LUK 768,14 8,40 0,00 0,00 -768,14
1.1.2. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi coc 20,05 0,22 278,40 3,04 258.35
1.1.3. Đấl cây hàng năm khác HNK 585.43 6,40 273,81 2,99 -311,62
1.2. Đất trồng cây lâu năm CLN 2.005,89 21,93 1.427.62 15,61 -578,27

- Đất cây công nghiệp lâu năm
LNC 467,99 5,12 338,88 3,71 -129,11
- Đất cây ăn quả lâu năm LNQ 762,50 8,34 911,16 9,96 148,66
- Đất cây lâu năm khác LNK 775,40 8,48 177,58 1,94 -597,82
2. Đất LN có rừng LNP 306,32 3,35 384,61 4,21 78,29
2.1. Đất rừng sản xuất RSX 2.83 0,03 2.83 0,03  
2.2. Đất rừng phòng hộ RPH 303,49 3,32 381,78 4,17 78.29
2.3. Đất rừng đặc dụng RDD          
3. Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1.270,45 13,89 1.443,72 15,78 173,27
4. Đất làm muối LMU 144,95 1,58 99,49 1,09 -45,46
5. Đất nông nghiệp khác NKH 12,76 0,14 12,76 0,14  
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 2.825,58 30,89 4.754,76 51,98 1.929,18
1. Đất ở OTC 754,67 8,25 1.288,15 14,08 533,48
1.1. Đất ở nông thôn ONT 149,38 1,63 321,07 3,51 171,69
1.2. Đất ở đô thị ODT 605,29 6,62 967,07 10,57 361,78
2. Đất chuyên dùng CDG 1.211,73 13,25 2.600,48 28,43 1.388,75
2.1. Đất trụ sở CQ, CTSN CTS 45,46 0,50 49,85 0.55 4,39
2.2. Đất q.phòng a.ninh CQA 71,07 0,78 61,91 0,68 -9,16
2.3. Đất SXKD phi nông nghiệp CSK 354,56 3,88 775,21 8,48 420,65
2.3.1 Đất cụm công nghiệp SKK 131,57 1,44 577,31 6,31 445.74
2.3.2 Đất cơ sở SXKD SKC 63,63 0,70 102,99 1.13 39.36
2.3.3 Đất khai thác KS SKS          
2.3.4 Đất SX VLXD SKX 159,36 1.74 94,92 1,04 -64,44
2.4. Đất có MĐ công cộng ccc 740,64 8,10 1.713,51 18,73 972,87
2.4.1 Đất giao thông DGT 514,53 5,63 1.083.26 11,84 568,73
2.4.2 Đất thủy lợi DTL 90,61 0.99 104,48 1,14 13,87
2.4.3 Đất năng lượng,truyền thông DNT 35,39 0,39 35,39 0.39  
2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 19,97 0,22 298,21 3,26 278,24
2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 6.43 0,07 20.60 0,23 14,17
2.4.6 Đất giáo dục - đào tạo DGD 50,75 0,55 110,19 1.20 59,44
2.4.7 Đất thể dục - thể thao DTT 11,83 0,13 33,78 0.37 21,95
2.4.8 Đất chợ DCH 6.80 0,07 13.00 0,14 6,20
2.4.9 Đất di tích, danh lam LDT 0,28 0.00 0,48 0,01 0,20
2.4.10 Đất bãi rác, xử lý rác RAC 4,05 0,04 14,12 0,15 10,07
3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 28,79 0,31 28,59 0,31 -0,20
4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 74,93 0,82 61,04 0,67 -13,89
5. Đất sông suối và MNCD SMN 736,10 8,05 742,34 8,12 6,24
5.1 Đất sông suối SON 691,05 7,56 689,00 7,53 -2.05
5.2 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 45,05 0,49 53,34 0,58 8,29
6. Đất phi NN khác PNK 19,36 0,21 34,16 0,37 14,80

III. NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD 111,85 1,22     -111,85
1. Đất bằng chưa sử dụng BCS 15,86 0,17     -15,86 -95,99
2.  Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 95,99 1,05  
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)  
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 1.896,77  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.750,23 1.144,26 525,23 605,97  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm  
1.2 Đất lâm nghiệp    
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 101,08  
1.4 Đất làm muối 45,46  
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 907,09  
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hằng năm 76.82  
2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cỏ 213,77  
2.3 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 27,70  
2.5 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 274.35  
2.8 Đất cây hằng năm chuyển sang đất trồng cỏ 48.00  
2.11 Đấi trồng cây lâu năm khác chuyển sang cây ăn quả 266.44  
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỀN SANG ĐẤT Ở 52,04  
4.1 Đất chuyên dùng 42.30  
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0.03  
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 20.39  
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6.16  
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 15.72  
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.20  
4.5 Đất phi nông nghiệp khác 7.54  
           

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự Loại đất phải thu hổi Diện tích (ha)  
1 Đất nông nghiệp 1.747,99  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.603,65  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.122,01  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 525,23  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 481.63  
1.2 Đất lâm nghiệp    
  1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 98,88
  1.4 Đất làm muối 45,46
  1.5 Đất nông nghiệp khác  
  2 Đất phi nông nghiệp 263,66
  2.1 Đất ở 112.71
  2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.39
  2.1.2 Đất ở tại đô thị 108.32
  2.2 Đất chuyên dùng 120.38
  2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4.94
  2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 20,43
  2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 70,69
  2.2.4 Đất có mục đích công cộng 24,32
  2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,20
  2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 15,94
  2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 6.30
  2.6 Đất phi nông nghiệp khác 8,13
  d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:  
  Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
  1 Đất nông nghiệp 79,44
  1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1,15
  1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1,15
  1.1.2 Đất trồng cây lâu năm  
  1.2 Đất lâm nghiệp 78,29
  1.2.1 Đất rừng sản xuất  
  1.2.2 Đất rừng phòng hộ 78.29
  1.2.3 Đất rừng đặc dụng 32,41
  2 Đất phi nông nghiệp
  2.1 Đất ở 22,41
  2.1.1 Đất ở tại nông thôn 14.71
  2.1.2 Đất ở tại đô thị 7,70
  2.2 Đất chuyên dùng 10,00
  2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.00
        

2. Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quv hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa.