vanban.org

Quyết định số 1652/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010, kế họach sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2010
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 02/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/10/2010 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010, kế họach sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa

__________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa tại Tờ trình số 57/TTr-UB ngày 25 tháng 4 năm 2006 về việc đề nghị xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đai thị xã Bà Rịa thời kỳ 2005 - 2010;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 891/TTr-STNMT ngày 25 tháng 5 năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 của thị xã Bà Rịa với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng 2005 Quy hoạch đến 2010 Tăng (+),
    Diện tích Cơ Diện tích Cơ cấu giảm (-)
    (ha) cấu (%) (ha) (%) so với hiện trạng
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(6)-(4)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN   9.146,50 100,00 9.146,50 100,00  
1. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 6.209,07 67,88 4.391,74 48,02 -1.817,33
1. Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4.474,59 48,92 2.451,16 26,80 -2.023,43
1.1. Đất trồng cây hàng năm CHN 2.468,70 26,99 1.023,54 11,19 -1.445,16
1.1.1. Đất trồng lúa LUA 1.863,22 20,37 471,33 5,15 -1.391.89
- Đất chuyên lúa nước LUC 1.095,08 11,97 471.33 5,15 -623,75
- Đất lúa nước còn lại LUK 768,14 8,40 0,00 0,00 -768,14
1.1.2. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi coc 20,05 0,22 278,40 3,04 258.35
1.1.3. Đấl cây hàng năm khác HNK 585.43 6,40 273,81 2,99 -311,62
1.2. Đất trồng cây lâu năm CLN 2.005,89 21,93 1.427.62 15,61 -578,27

- Đất cây công nghiệp lâu năm
LNC 467,99 5,12 338,88 3,71 -129,11
- Đất cây ăn quả lâu năm LNQ 762,50 8,34 911,16 9,96 148,66
- Đất cây lâu năm khác LNK 775,40 8,48 177,58 1,94 -597,82
2. Đất LN có rừng LNP 306,32 3,35 384,61 4,21 78,29
2.1. Đất rừng sản xuất RSX 2.83 0,03 2.83 0,03  
2.2. Đất rừng phòng hộ RPH 303,49 3,32 381,78 4,17 78.29
2.3. Đất rừng đặc dụng RDD          
3. Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1.270,45 13,89 1.443,72 15,78 173,27
4. Đất làm muối LMU 144,95 1,58 99,49 1,09 -45,46
5. Đất nông nghiệp khác NKH 12,76 0,14 12,76 0,14  
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 2.825,58 30,89 4.754,76 51,98 1.929,18
1. Đất ở OTC 754,67 8,25 1.288,15 14,08 533,48
1.1. Đất ở nông thôn ONT 149,38 1,63 321,07 3,51 171,69
1.2. Đất ở đô thị ODT 605,29 6,62 967,07 10,57 361,78
2. Đất chuyên dùng CDG 1.211,73 13,25 2.600,48 28,43 1.388,75
2.1. Đất trụ sở CQ, CTSN CTS 45,46 0,50 49,85 0.55 4,39
2.2. Đất q.phòng a.ninh CQA 71,07 0,78 61,91 0,68 -9,16
2.3. Đất SXKD phi nông nghiệp CSK 354,56 3,88 775,21 8,48 420,65
2.3.1 Đất cụm công nghiệp SKK 131,57 1,44 577,31 6,31 445.74
2.3.2 Đất cơ sở SXKD SKC 63,63 0,70 102,99 1.13 39.36
2.3.3 Đất khai thác KS SKS          
2.3.4 Đất SX VLXD SKX 159,36 1.74 94,92 1,04 -64,44
2.4. Đất có MĐ công cộng ccc 740,64 8,10 1.713,51 18,73 972,87
2.4.1 Đất giao thông DGT 514,53 5,63 1.083.26 11,84 568,73
2.4.2 Đất thủy lợi DTL 90,61 0.99 104,48 1,14 13,87
2.4.3 Đất năng lượng,truyền thông DNT 35,39 0,39 35,39 0.39  
2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 19,97 0,22 298,21 3,26 278,24
2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 6.43 0,07 20.60 0,23 14,17
2.4.6 Đất giáo dục - đào tạo DGD 50,75 0,55 110,19 1.20 59,44
2.4.7 Đất thể dục - thể thao DTT 11,83 0,13 33,78 0.37 21,95
2.4.8 Đất chợ DCH 6.80 0,07 13.00 0,14 6,20
2.4.9 Đất di tích, danh lam LDT 0,28 0.00 0,48 0,01 0,20
2.4.10 Đất bãi rác, xử lý rác RAC 4,05 0,04 14,12 0,15 10,07
3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 28,79 0,31 28,59 0,31 -0,20
4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 74,93 0,82 61,04 0,67 -13,89
5. Đất sông suối và MNCD SMN 736,10 8,05 742,34 8,12 6,24
5.1 Đất sông suối SON 691,05 7,56 689,00 7,53 -2.05
5.2 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 45,05 0,49 53,34 0,58 8,29
6. Đất phi NN khác PNK 19,36 0,21 34,16 0,37 14,80

III. NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD 111,85 1,22     -111,85
1. Đất bằng chưa sử dụng BCS 15,86 0,17     -15,86 -95,99
2.  Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 95,99 1,05  
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)  
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 1.896,77  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.750,23 1.144,26 525,23 605,97  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm  
1.2 Đất lâm nghiệp    
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 101,08  
1.4 Đất làm muối 45,46  
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 907,09  
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hằng năm 76.82  
2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cỏ 213,77  
2.3 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 27,70  
2.5 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 274.35  
2.8 Đất cây hằng năm chuyển sang đất trồng cỏ 48.00  
2.11 Đấi trồng cây lâu năm khác chuyển sang cây ăn quả 266.44  
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỀN SANG ĐẤT Ở 52,04  
4.1 Đất chuyên dùng 42.30  
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0.03  
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 20.39  
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6.16  
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 15.72  
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.20  
4.5 Đất phi nông nghiệp khác 7.54  
           

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự Loại đất phải thu hổi Diện tích (ha)  
1 Đất nông nghiệp 1.747,99  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.603,65  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.122,01  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 525,23  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 481.63  
1.2 Đất lâm nghiệp    
  1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 98,88
  1.4 Đất làm muối 45,46
  1.5 Đất nông nghiệp khác  
  2 Đất phi nông nghiệp 263,66
  2.1 Đất ở 112.71
  2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.39
  2.1.2 Đất ở tại đô thị 108.32
  2.2 Đất chuyên dùng 120.38
  2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4.94
  2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 20,43
  2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 70,69
  2.2.4 Đất có mục đích công cộng 24,32
  2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,20
  2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 15,94
  2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 6.30
  2.6 Đất phi nông nghiệp khác 8,13
  d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:  
  Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
  1 Đất nông nghiệp 79,44
  1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1,15
  1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1,15
  1.1.2 Đất trồng cây lâu năm  
  1.2 Đất lâm nghiệp 78,29
  1.2.1 Đất rừng sản xuất  
  1.2.2 Đất rừng phòng hộ 78.29
  1.2.3 Đất rừng đặc dụng 32,41
  2 Đất phi nông nghiệp
  2.1 Đất ở 22,41
  2.1.1 Đất ở tại nông thôn 14.71
  2.1.2 Đất ở tại đô thị 7,70
  2.2 Đất chuyên dùng 10,00
  2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.00
        

2. Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quv hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dựng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

CHỈ TIÊU MÃ Hiện trạng Phân kỳ kế họach (ha)  
    năm 2005 Năm 06-07 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010  
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN   9.146,50 9.146,50 9.146,50 9.146,50 9.146,50  
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 6.209,07 5.971,13 5.703,41 5.105,74 4.391,74  
1. Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4.474,59 4.169,99 3.838,16 3.186,57 2.451,16  
1.1. Đất trồng cây hàng năm CHN 2.468.70 2.226,03 1.929,01 1.443.41 1.023.54  
1.1.1. Đất trồng lúa LUA 1.863,22 1.569,39 1.243,43 764.19 471,33  
- Đất chuyên lúa nước LUC 1.095,08 1.024,49 883,14 646,82 471,33  
- Đất lúa nước còn lại LUK 768.14 544,90 360,28 117.37 0,00  
1.1.2. Đất cỏ dùng vào CN coc 20,05 107.05 176.55 241,55 278,40  
1.1.3. Đất cây HN khác HNK 585.43 549,59 509,03 437,67 273,81  
1.2. Đất trồng cây lâu năm CLN 2.005,89 1.943.96 1:909,15 1.743,16 1.427,62  
- Đất cây công nghiệp lâu năm LNC 467,99 455.43 442,11 409,21 338,88  
- Đất cây ăn quả lâu năm LNQ 762.50 827,59 887,78 947,71 911,16  
- Đất cây lâu năm khác LNK 775,40 660,94 579,27 386,24 177.58  
2. Đất lâm nghiệp có rừng LNP 306,32 384,61 384,61 384,61 384,61  
2.1. Đất rừng sản xuất RSX 2,83 2,83 2,83 2,83 2,83  
2.2. Đất rừng phòng hộ RPH 303,49 381,78 381,78 381,78 381,78  
3. Đất nuôi trồng thủy sản NTS 1.270,45 1.260,43 1.347,17 1.421,09 1.443,72  
4. Đất làm muối LMU 144,95 143,34 120,71 100,71 99,49  
5. Đất nông nghiệp khác MKH 12,76 12,76 12,76 12,76 12,76  
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 2.825,58 3.149,26 3.429,53 4.030,76 4.754,76  
1. Đất ở OTC 754,67 830,49 886,67 1.028,76 1.288,15  
1.1. Đất ở nông thôn ONT 149,38 174,31 180,45 283,32 321,07  
1.2. Đất ở đô thị ODT 605,29 656,18 706,22 745.44 967.07  
2. Đất chuyên dùng CDG 1.211,73 1.446,79 1.679,50 2.132,99 2.600,48  
2.1. Đất trụ sở CQ, CTSN CTS 45,46 43,23 46,74 46,74 49,85  
2.2. Đất q.phòng a.ninh CQA 71,07 54,04 61,91 61,9! 61,91  
2.3. Đất SXKD phi nông nghiệp CSK 354,56 405.13 433.77 556,32 775,21  
2.3.1 Đất cụm công nghiệp SKK 131,57 175.32 211.15 371,51 577,31  
2.3.2 Đất cơ sở SXKD SKC 63,63 70,45 69,01 89,89 102.99  
2.3.3 Đất khai thác khoáng sản SKS            
2.3.4 Đất SX VLXD SKX 159,36 159,36 153,60 94,92 94.92  
2.4. Đất có MĐ công cộng ccc 740,64 944,39 1.137,09 1.468,02 1.713,51  
2.4.1 Đất giao thông DGT 514,53 651,91 781,04 960,36 1.083,26  
2.4.2 Đất thủy lợi DTL 90,61 107,79 114,27 106.12 104,48  
2.4.3 Đất năng lượng,truyền thông DNT       35,39     35.39 35,39 35,39 35,39
2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH     19,97     30,20 58,28 188,12 298,21
2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT       6,43     14,66 16.36 19,98 20,60
2.4.6 Đất giáo dục - đào tạo DGD      50,75      72,91 80,33 100,26 110.19
2.4.7 Đất thể dục-thể thao DTT     11,83      19,24 29.58 32,51 33,78
2.4.8 Đất chợ DCH       6,80       7,95 8,15 10,69 13.00
2.4.9 Đất di tích, danh lam LDT       0,28       0,28 0,48 0,48 0,48
2.4.10 Đất bãi rác, xử lý rác RAC       4,05       4,05 13,20 14,12 14,12
3. Đất tôn giáo, tín ngiỉỡng TTN      28,79      28,79 28,59 28,59 28,59
4. Đất nghĩa trang,nghĩa địa NTD      74,93      75,59 73,34 63,92 61,04
5. Đất sông suối và MNCD SMN    736,10     748,51 742,34 742,34 742,34
5.1 Đất sông suối SON 691,05 690.93 689.00 689,00 689,00
5.2 Đất có MNCD MNC 45,05 57,58 53,34 53,34 53,34
6. Đất phi nông nghiệp khác PNK 19,36 19,09 19,09 34,16 34,16
III. NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CSD 111,85 26,11 13,56 10,00  
1. Đất bằng chưa sử dụng BCS 15,86 8.41 3.56    
2. Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 95,99 17,70 10,00 10,00  
          

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Thứ Chỉ tiêu Diện tích Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha)  
tự   cả thời kỳ Năm 06-07 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010  
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 1.896,77 317,38 267,72 597,67 714,00  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.750.23 304,39 229,97 506.03 709.84  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.144,26 232,46 185,17 332.34 394.30  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 541,36 111,65 115,62 164,17 149.92  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 605,97 71.93 44.80 173,69 315.54  
1.2 Đất lâm nghiệp            
1.3 Đất nuôi trổng thuỷ sản 101,08 11.38 15.12 71,64 2.94  
1.4 Đất làm muối 45.46 1.61 22.63 20.00 1,22  
1.5 Đất nông nghiệp khác            
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 907,09 198,36 262,86 311,09 134,78  
2.1 Đất chuyên lúa chuvển sang đất cây hằng năm 76.82 30.00 20.00 26,82    
2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cỏ 213.77 70.00 60.00 50.00 33,77  
2.3 Đất chuyên lúa chuyển sang đất cây lâu năm 27,70 10.00 10.00 7.70    
2.5 Đất chuyên lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 274,35 1.36 101.86 145,56 25.57  
2.8 Đất cây hằng năm chuyển sang đất trồng cỏ 48.00 17.00 11.00 15.00 5,00  
2.11 Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang cây ăn quả 266.44 70.00 60.00 66.00 70,44  
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 52.04 22,83 7,49 19,55 2.17  
4.1 Đất chuvên dùng 42,30 22.04 6,411 ll.68| 2, ivị
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,03    
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 20,39 20.39 4.94 0,70| 0,53
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6,16  
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 15,72 1.62 1.47 10,98| 1,64
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2,20 0,52 1.08 ị 0,60|
4.5 Đất phi nông nghiệp khác 7,54 0,27 7,271
         

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ Loại đất phải thu hồi Diện tích Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha)
tự   cả thời kỳ Năm 06-07 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 1.747,99 357,38 389,41 482,28 518,91
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.603,65 344,39 351,67 392,84 514,75
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.122,01 232,46 197,86 297,39 394,30
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 525,23 111,65 116,08 164,17 133,33
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 481.64 111,93 153,81 95,45 120,46
1.2 Đất lâm nghiệp          
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 98.88 11,38 15.12 69,44 2,94
1.4 Đất làm muối 45,46 1.61 22,63 20.00 1.22
1.5 Đất nông nghiệp khác          
2 Đất phi nông nghiệp 263,66 67,11 41,08 127,34 28,12
2.1 Đất ở 112,71 33.38 18.30 37.96 23.07
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.39 1.71 0,80 1.48 0.40
2.1.2 Đất ở tại đô thị 108,32 31.67 17.50 36.48 22.67
2.2 Đất chuyên dùng 120.38 31.95 14.16 72.10 2.17
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN 4,94 4.94      
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 20,43 20.43      
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi NN 70.69 0,08 10.70 59,38 0,53
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 24,32 6,50 3,46 12,72 1,64
2.3 Đât tôn giáo, tín ngưỡng 0,20   0,20    
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 15,94 1,39 2.25 9,42 2,87
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD 6.30 0,12 6.18    
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 8,13 0.27   7,86  

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ tự Mục đích sử dụne Diện tích cả thời kỳ Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha)  
Năm 06-07 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010  
1 Đất nông nghiệp 79,44 79,44        
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1,15 1,15        
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1,15 1.15      
1.1.2  | Đất trổng cây lâu năm      
1.2     | Đất lâm nghiệp 78,29       | 78,29    
1.2.1   Đất rừng sản xuất      
1.2.2  | Đất rừng phòng hộ 78,29         78.29    
2        | Đất phi nông nghiệp    32,41             6,30   12,55      |    3,56 10,00
2.1     | Đất ở 22,411         6,30 12,55| 3,56  
2.1.1  |Đất ở tại nông thôn 14,711         630 4,85| 3.56  
2.1.2  Đấi ở tại đô thị       7,70| 7.70  
2.2     Đất chuvên dùng      10.00   10,00
2.2.4  Đất có mục đích công cộng      10,00   10,00
           

Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa chịu trách nhiệm thi hành Quyết dịnh nàv./.

Mục lục Bấm để đi tới điều