Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 4, quận 5
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích đến năm (ha) | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 38,07 | 38,07 | 38,07 | 38,07 | 38,07 | ||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 38,07 | 38,07 | 38,07 | 38,07 | 38,07 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 12,68 | 15,83 | 15,83 | 15,83 | 15,83 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 12,68 | 15,83 | 15,83 | 15,83 | 15,83 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 25,28 | 22,13 | 22,13 | 22,13 | 22,13 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,21 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4,80 | 1,59 | 1,59 | 1,59 | 1,59 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 4,80 | 1,59 | 1,59 | 1,59 | 1,59 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 19,41 | 19,52 | 19,52 | 19,52 | 19,52 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 9,84 | 9,.95 | 9,95 | 9,95 | 9,95 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 7,59 | 7,59 | 7,59 | 7,59 | 7,59 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | - | - | - | - | - |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch | Diện tích phân theo từng năm (ha) | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) | - | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | TS0/PN1(a) | - | - | - | - | - | - |
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | SN0/PN1(a) | - | - | - | - | - | - |
| 3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/PN1(a) | - | - | - | - | - | - |
| 3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | CC0(a)/PN1(a) | - | - | - | - | - | - |
| 3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1(a) | - | - | - | - | - | - |
| 3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/PN1(a) | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 3,16 | - | 3,16 | - | - | - |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 3,16 | - | 3,16 | - | - | - |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | 0,05 | - | 0,05 | - | - | - |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | - | - | - | - | - | - |
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 3,11 | - | 3,11 | - | - | |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | - | - | - | - | - | - |
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/OTC | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Diện tích phân theo từng năm (ha) | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 3,67 | - | 3,58 | 0,09 | - | - |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 0,40 | - | 0,31 | 0,09 | - | - |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,40 | - | 0,31 | 0,09 | - | - |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 326 | - | 3,26 | - | - | - |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,05 | - | 0,05 | - | - | - |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | - | - | - | - | - | - |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,21 | - | 3,21 | - | - | - |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010), phường 4, quận 5 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu trong biểu theo quy định.