vanban.org

Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 5 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/01/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 14/01/2009 Hiệu lực 21/01/2009 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 21/01/2009 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 161/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 01 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA PHƯỜNG 4, QUẬN 5

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét Công văn số 10844/TNMT-KH ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Sở Tài nguyên và Môi trường và Tờ trình số 2531/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân phường 4, quận 5 về trình duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đai chi tiết 5 năm (2006 - 2010),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 4, quận 5 với các nội dụng chủ yêu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
1 2 3 4 5 6 7
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN   38,07 100,00 38,07 100,00
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 38,07 100,00 38,07 100,00
2.1 Đất ở OTC 12,68 33,31 15,83 41,60
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - - - -
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 12,68 100,00 15,83 100,00
2.2 ĐẤT CHUYÊN DÙNG CDG 25,28 66,42 22,13 58,14
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,21 0,82 0,15 0,69
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 0,86 3,42 0,86 3,91
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 4,80 18,99 1,59 7,20
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK - - - -
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 4,80 100,00 1,59 100,00
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS - - - -
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX - - - -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 19,41 76,77 19,52 88,20
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 9,84 50,72 9,95 50,99
2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL - - - -
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 0,003 0,02 0,003 0,02
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,45 2,32 0,45 2,31
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,01 0,05 0,01 0,05
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 7,59 39,13 7,59 38,90
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 1,51 7,78 1,51 7,74
2.2.4.8 Đất chợ DCH - - - -
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT - - - -
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC - - - -
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,10 0,27 0,10 0,27
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD - - - -
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN - - - -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - -

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                   Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích
1 2 3 4
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở PN0(a)/PN1(a) -
3.1 Đất trụ sở cơ quan TS0/PN1(a)  
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh SN0/PN1(a)  
3.3 Đất quốc phòng, an ninh CQA/PN1(a)  
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất CC0(a)/PN1(a)  
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1(a)  
3.6 Đất sông suối và mặt nước CD SMN/PN1(a)  
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT/OTC(a) 3,16
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 3,16
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC 0,05
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC -
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 3,11
4.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC -
4.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN/OTC -
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC -
4.4 Đất sông suối và mặt nước CD SMN/OTC -
4.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK/OTC -

c) Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ quy hoạch:

                                        Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Mã Diện tích
1 2 3 4
1 Đất nông nghiệp NNP -
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN -
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN -
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nớc LUC -
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN -
1.2 Đất lâm nghiệp LNP -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS -
1.4 Đất làm muối LMU -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH -
2 Đất phi nông nghiệp NKN 3,67
2.1 Đất ở OTC 0,40
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT -
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 0,40
2.2 Đất chuyên dùng CDG 3,26
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,05
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 3,21
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC -
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN -
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD -
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK -

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, phường 4 thuộc quận 5 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu trong biểu theo quy định.

2. Vị trí, diện tích các khu vưc đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 5 do Ủy ban nhân dân phường 4, quận 5 lập ngày 22 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 4, quận 5

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích đến năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 2 3 4 5 6 7 8
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN   38,07 38,07 38,07 38,07 38,07
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 38,07 38,07 38,07 38,07 38,07
2.1 Đất ở OTC 12,68 15,83 15,83 15,83 15,83
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - - - - -
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 12,68 15,83 15,83 15,83 15,83
2.2 Đất chuyên dùng CDG 25,28 22,13 22,13 22,13 22,13
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,21 0,15 0,15 0,15 0,15
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 4,80 1,59 1,59 1,59 1,59
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK - - - - -
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 4,80 1,59 1,59 1,59 1,59
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS - - - - -
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX - - - - -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 19,41 19,52 19,52 19,52 19,52
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 9,84 9,.95 9,95 9,95 9,95
2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL - - - - -
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 0,003 0,003 0,003 0,003 0,003
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,45 0,45 0,45 0,45 0,45
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 7,59 7,59 7,59 7,59 7,59
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 1,51 1,51 1,51 1,51 1,51
2.2.4.8 Đất chợ DCH - - - - -
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT - - - - -
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC - - - - -
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD - - - - -
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN - - - - -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - - -

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                              Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch Diện tích phân theo từng năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 2 3 4 5 6 7 8 9
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở PN0(a)/PN1(a) - - - - - -
3.1 Đất trụ sở cơ quan TS0/PN1(a) - - - - - -
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh SN0/PN1(a) - - - - - -
3.3 Đất quốc phòng, an ninh CQA/PN1(a) - - - - - -
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất CC0(a)/PN1(a) - - - - - -
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1(a) - - - - - -
3.6 Đất sông suối và mặt nước CD SMN/PN1(a) - - - - - -
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC 3,16 - 3,16 - - -
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 3,16 - 3,16 - - -
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC 0,05 - 0,05 - - -
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC - - - - - -
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 3,11 - 3,11   - -
4.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC - - - - - -
4.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN/OTC - - - - - -
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC - - - - - -
4.4 Đất sông suối và mặt nước CD SMN/OTC - - - - - -
4.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK/OTC - - - - - -

3. Kế hoạch thu hồi đất:

                                                                                                                       Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Mã Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch Diện tích phân theo từng năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 Đất nông nghiệp NNP - - - - - -
2 Đất phi nông nghiệp NKN 3,67 - 3,58 0,09 - -
2.1 Đất ở OTC 0,40 - 0,31 0,09 - -
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - - -   - -
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 0,40 - 0,31 0,09 - -
2.2 Đất chuyên dùng CDG 326 - 3,26 - - -
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,05 - 0,05 - - -
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA - - - - - -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 3,21 - 3,21 - - -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC - - - - - -
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN - - - - - -
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD - - - - - -
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN - - - - - -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - -   - -

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010), phường 4, quận 5 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu trong biểu theo quy định.

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân phường 4, quận 5 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 5 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 4, quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC


Nguyễn Thành Tài
Mục lục Bấm để đi tới điều