Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 4, quận 5 với các nội dụng chủ yêu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 38,07 | 100,00 | 38,07 | 100,00 | ||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 38,07 | 100,00 | 38,07 | 100,00 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 12,68 | 33,31 | 15,83 | 41,60 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 12,68 | 100,00 | 15,83 | 100,00 |
| 2.2 | ĐẤT CHUYÊN DÙNG | CDG | 25,28 | 66,42 | 22,13 | 58,14 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,21 | 0,82 | 0,15 | 0,69 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,86 | 3,42 | 0,86 | 3,91 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4,80 | 18,99 | 1,59 | 7,20 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 4,80 | 100,00 | 1,59 | 100,00 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | - | - | - | - |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 19,41 | 76,77 | 19,52 | 88,20 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 9,84 | 50,72 | 9,95 | 50,99 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 0,003 | 0,02 | 0,003 | 0,02 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,45 | 2,32 | 0,45 | 2,31 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,01 | 0,05 | 0,01 | 0,05 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 7,59 | 39,13 | 7,59 | 38,90 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,51 | 7,78 | 1,51 | 7,74 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | - | - | - | - |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,10 | 0,27 | 0,10 | 0,27 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) | - |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | TS0/PN1(a) | |
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | SN0/PN1(a) | |
| 3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/PN1(a) | |
| 3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | CC0(a)/PN1(a) | |
| 3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1(a) | |
| 3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/PN1(a) | |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT/OTC(a) | 3,16 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 3,16 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | 0,05 |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | - |
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 3,11 |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | - |
| 4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | - |
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | - |
| 4.4 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/OTC | - |
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC | - |
c) Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | - |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | - |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nớc | LUC | - | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | - |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 3,67 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 0,40 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,40 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 3,26 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,05 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | - |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,21 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | - |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | - |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, phường 4 thuộc quận 5 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu trong biểu theo quy định.
2. Vị trí, diện tích các khu vưc đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 5 do Ủy ban nhân dân phường 4, quận 5 lập ngày 22 tháng 12 năm 2008.