vanban.org

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang — Quyết định 16/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/11/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/11/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2020/QĐ-UBND · 03/11/2020
Tiền Giang Ban hành 18/09/2018 Hiệu lực 01/10/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định định phạm vị bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 16/2018/QĐ-UBND
20/11/202024/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/10/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

1. Sửa đổi mục thứ tự 09 như sau:

TT Tên đường (số hiệu đường bộ) Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (km) Cấp đường quy hoạch Toàn phạm vi lộ giới (m) Tim đường ra mỗi bên (m) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
9 Đường tỉnh 868 (kể cả Tuyến tránh) Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An - xã Phú Cường, huyện Cai Lậy) Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy) 34,466 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
Đoạn từ cầu Quản Oai đến cầu Một Thước 1,375   29,0 14,5 Quy hoạch Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước Tây
Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ) 3,500   29,0 14,5 Khu đông dân cư
Đoạn từ đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ) đến Quốc lộ 1 1,500   20,0 10,0 Thị xã Cai Lậy
Tuyến tránh (đoạn từ giao Đường tỉnh 868 hiện hữu đến giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận) 4,220   43,0 21,5  
Tuyến tránh (đoạn từ giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1) 2,000   50,0 25,0 Quy hoạch chung đô thị Cai Lậy được duyệt
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5 0,750   20,0 10,0 Thị xã Cai Lậy
Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1 0,800   22,5 11,25 Quy hoạch  đô thị Cai Lậy
Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh 1,365   29,0 14,5 Khu đông dân cư
Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến Bến phà Ngũ Hiệp 1,500   29,0 14,5 Đường vào Bến phà Ngũ Hiệp
Đoạn từ Bến phà Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây (Bến phà BOT Sơn Định) 2,170   30,0 15,0  

2. Bổ sung mục thứ tự 16a như sau:

TT Tên đường (số hiệu đường bộ) Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (km) Cấp đường quy hoạch Toàn phạm vi lộ giới (m) Tim đường ra mỗi bên (m) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
16a Đường tỉnh 872B Quốc lộ 50 (xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây) Đường tỉnh 877B (xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông) 10,717 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
  Đoạn qua khu dân cư: từ tim giao lộ Đường huyện15 hướng ra mỗi phía 200m 0,400   20,0 10,0  
  Đoạn từ Bến phà Tân Long (bờ Nam) đến Đường tỉnh 877B (cuối tuyến) 1,000 V 30,0 15,0