Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi mục thứ tự 09 như sau:
| TT | Tên đường (số hiệu đường bộ) | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Cấp đường quy hoạch | Toàn phạm vi lộ giới (m) | Tim đường ra mỗi bên (m) | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 9 | Đường tỉnh 868 (kể cả Tuyến tránh) | Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An - xã Phú Cường, huyện Cai Lậy) | Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy) | 34,466 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn từ cầu Quản Oai đến cầu Một Thước | 1,375 | 29,0 | 14,5 | Quy hoạch Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước Tây | ||||
| Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ) | 3,500 | 29,0 | 14,5 | Khu đông dân cư | ||||
| Đoạn từ đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ) đến Quốc lộ 1 | 1,500 | 20,0 | 10,0 | Thị xã Cai Lậy | ||||
| Tuyến tránh (đoạn từ giao Đường tỉnh 868 hiện hữu đến giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận) | 4,220 | 43,0 | 21,5 | |||||
| Tuyến tránh (đoạn từ giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1) | 2,000 | 50,0 | 25,0 | Quy hoạch chung đô thị Cai Lậy được duyệt | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5 | 0,750 | 20,0 | 10,0 | Thị xã Cai Lậy | ||||
| Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1 | 0,800 | 22,5 | 11,25 | Quy hoạch đô thị Cai Lậy | ||||
| Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh | 1,365 | 29,0 | 14,5 | Khu đông dân cư | ||||
| Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến Bến phà Ngũ Hiệp | 1,500 | 29,0 | 14,5 | Đường vào Bến phà Ngũ Hiệp | ||||
| Đoạn từ Bến phà Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây (Bến phà BOT Sơn Định) | 2,170 | 30,0 | 15,0 | |||||
2. Bổ sung mục thứ tự 16a như sau:
| TT | Tên đường (số hiệu đường bộ) | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Cấp đường quy hoạch | Toàn phạm vi lộ giới (m) | Tim đường ra mỗi bên (m) | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 16a | Đường tỉnh 872B | Quốc lộ 50 (xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây) | Đường tỉnh 877B (xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông) | 10,717 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ tim giao lộ Đường huyện15 hướng ra mỗi phía 200m | 0,400 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn từ Bến phà Tân Long (bờ Nam) đến Đường tỉnh 877B (cuối tuyến) | 1,000 | V | 30,0 | 15,0 | ||||